Đầu Cos Bít

  • Đầu Cos SC 25-10 – Cos Đồng 25mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái Và MCCB Công Nghiệp

    Mã sản phẩm: SC 25-10

    Tiết diện dây: 25 mm²
    Loại cos: SC – ống ép dày + đầu bẹ lớn
    Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
    Vật liệu: Đồng mạ thiếc chất lượng cao
    Thi công: Ép bằng khuôn 25mm² đúng chuẩn
    Ứng dụng: Đấu dây 25mm² vào thanh cái, MCCB, thiết bị dùng M10
    Phụ kiện: Bu-lông + long đen M10, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 25-8 – Cos Đồng 25mm² Lỗ M8 Cho Tủ Điện Công Nghiệp Và Thanh Cái

    Mã sản phẩm: SC 25-8

    Tiết diện dây: 25 mm²
    Loại cos: SC – ống ép dày + đầu bẹ dẹt
    Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
    Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Thi công: Ép chuẩn khuôn 25mm² bằng kìm cơ hoặc thủy lực
    Ứng dụng: Đấu dây 25mm² vào thanh cái, MCCB, cầu đấu dùng lỗ M8
    Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen phẳng và nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 25-6 – Cos Đồng 25mm² Lỗ M6 Cho Tủ Điện Và Hệ Thống Điều Khiển

    Mã sản phẩm: SC 25-6

    Tiết diện dây: 25 mm²
    Loại cos: SC – ống ép dày + đầu bẹ dẹt
    Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
    Vật liệu: Đồng nguyên chất, mạ thiếc
    Thi công: Ép khuôn 25mm² bằng kìm thủy lực hoặc kìm cơ
    Ứng dụng: Đấu dây 25mm² vào thiết bị, cầu đấu, thanh cái hoặc MCCB dùng lỗ M6
    Phụ kiện: Bu-lông M6, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 16-12 – Cos Đồng 16mm² Lỗ M12 (Ít Dùng, Chỉ Dành Cho Điểm Đấu Đặc Thù)

    Mã sản phẩm: SC 16-12

    Tiết diện dây: 16 mm²
    Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ lỗ lớn
    Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
    Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Thi công: Ép bằng khuôn 16 mm², siết bu-lông M12
    Ứng dụng: Đấu dây 16mm² vào thanh cái hoặc thiết bị dùng M12
    Lưu ý: Loại cos này rất ít dùng, chỉ xuất hiện ở điểm đấu đặc thù hoặc thiết bị thiết kế riêng
    Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen phẳng + nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 16-10 – Cos Đồng 16mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái Và MCCB Công Nghiệp

    Mã sản phẩm: SC 16-10

    Tiết diện dây: 16 mm²
    Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ chịu lực
    Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
    Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Thi công: Ép bằng khuôn 16mm² đúng chuẩn
    Ứng dụng: Đấu dây 16mm² vào MCCB, thanh cái, thiết bị dùng M10
    Phụ kiện: Ốc + long đen M10, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 16-8 – Cos Đồng 16mm² Lỗ M8 Cho Thanh Cái Và Thiết Bị Công Nghiệp

    Mã sản phẩm: SC 16-8

    Tiết diện dây: 16 mm²
    Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ tiêu chuẩn
    Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
    Chất liệu: Đồng mạ thiếc, chống oxy hóa
    Thi công: Ép đúng khuôn 16mm² bằng kìm cơ hoặc thủy lực
    Ứng dụng: Đấu dây 16mm² vào thanh cái, MCCB, cầu đấu dùng bu-lông M8
    Phụ kiện: Bu-lông + long đen M8, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)

  • Đầu Cos SC 16-6 – Cos Đồng 16mm² Lỗ M6 Cho Tủ Điều Khiển Và Thiết Bị Công Nghiệp

    Mã sản phẩm: SC 16-6

    Tiết diện dây: 16 mm²
    Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ dẹt
    Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
    Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Thi công: Ép bằng khuôn 16 mm² đúng chuẩn kỹ thuật
    Ứng dụng: Đấu dây 16mm² vào cầu đấu, MCCB nhỏ, thiết bị dùng M6
    Phụ kiện: Bu-lông + long đen M6, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 10-12 – Cos Dây 10mm² Lỗ M12 (Ít Dùng, Dành Cho Điểm Đấu Đặc Biệt)

    Mã sản phẩm: SC 10-12

    Tiết diện dây: 10 mm²
    Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ lỗ lớn
    Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
    Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Thi công: Ép đúng khuôn 10 mm² bằng kìm cơ hoặc thủy lực
    Ứng dụng: Đấu dây 10mm² vào thanh cái, điểm đấu đặc biệt dùng bu-lông M12
    Lưu ý: Đây là loại cos rất ít sử dụng, chỉ xuất hiện ở thiết bị hoặc thanh cái yêu cầu lỗ lớn
    Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen phẳng & nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 10-10 – Cos Dây 10mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái Và MCCB Công Nghiệp

    Mã sản phẩm: SC 10-10

    Tiết diện dây: 10 mm²
    Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ lỗ lớn
    Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
    Vật liệu: Đồng mạ thiếc, chịu lực siết cao
    Thi công: Ép chính xác khuôn 10 mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 10mm² vào MCCB, thanh cái phụ, thiết bị dùng bu-lông M10
    Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen phẳng + nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 10-8 Cho Dây 10mm² – Cos Lỗ M8 Cho Tủ Điện Và Thiết Bị Công Nghiệp

    Mã sản phẩm: SC 10-8

    Tiết diện dây: 10 mm²
    Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ lỗ lớn
    Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
    Chất liệu: Đồng mạ thiếc, chống oxy hóa
    Thi công: Ép khuôn 10 mm² bằng kìm cơ/thủy lực
    Ứng dụng: Đấu dây 10mm² vào thiết bị dùng M8, MCCB, thanh cái, terminal block
    Phụ kiện: Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 10-6 Cho Dây 10mm² – Lựa Chọn Đúng Chuẩn Cho Thiết Bị Dùng Bu-lông M6

    Mã sản phẩm: SC 10-6

    Tiết diện dây phù hợp: 10 mm²
    Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ dẹt
    Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
    Vật liệu: Đồng nguyên chất, mạ thiếc bảo vệ
    Thi công: Ép bằng kìm thủy lực hoặc kìm cơ khuôn 10 mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 10mm² vào MCB, MCCB nhỏ, thanh cái hoặc terminal M6
    Phụ kiện:Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC6-8 Cho Dây 6mm² – Giải Pháp Lắp Đặt Cho Thiết Bị Dùng Bu-lông M8

    Mã sản phẩm: SC6-8
    Dây phù hợp: 6 mm²
    Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ lỗ lớn
    Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
    Chất liệu: Đồng mạ thiếc, chống oxy hóa
    Thi công: Ép đúng khuôn 6 mm², siết M8
    Ứng dụng: Đấu dây 6 mm² vào thanh cái mini, MCCB nhỏ, terminal dùng bu-lông M8
    Phụ kiện gợi ý: Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)

  • Đầu Cos SC6-6 Cho Dây 6mm² – Lựa Chọn Đúng Cho Thiết Bị Dùng Bu-lông M6

    Mã hàng: SC6-6

    Loại cos: Cos đồng SC – dạng ống ép + đầu bẹ dẹt
    Tiết diện dây phù hợp: 6 mm²
    Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
    Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Kết cấu: Ống ép sâu – bẹ phẳng chắc – tiếp điểm ổn định
    Thi công: Ép bằng kìm cơ hoặc thủy lực khuôn 6 mm²
    Điện áp làm việc: 220–380VAC
    Ứng dụng: Đấu dây 6 mm² vào MCCB, MCB, contactor, terminal block M6
    Phụ kiện: Ống co nhiệt nhiều màu  (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC6-4 – Giải Pháp Đấu Nối Dây 6 mm² Vào Thiết Bị Dùng Bu-lông M4

    Mã hàng: SC6-4

    Loại cos: Cos đồng SC – ống ép + đầu bẹ dẹt
    Tiết diện dây phù hợp: 6 mm²
    Đường kính lỗ bu-lông: 4 mm (M4)
    Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Kết cấu: Bẹ dẹt dày – tiếp điểm ổn định – ống ép sâu
    Thi công: Ép cơ hoặc ép thủy lực khuôn 6 mm²
    Điện áp làm việc: 220–380VAC
    Ứng dụng: Đấu dây 6 mm² vào thiết bị, terminal block hoặc MCB/MCCB nhỏ dùng lỗ M4
    Phụ kiện: Ống co nhiệt  (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC4-6 – Thông Số, Ứng Dụng Và Lưu Ý Khi Đấu Nối Dây 4 mm² Lỗ M6

    Mã hàng: SC4-6
    Loại cos: Cos đồng SC – dạng ống ép + đầu bẹ dẹt
    Tiết diện dây phù hợp: 4 mm²
    Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
    Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Kết cấu: Bẹ dẹt phẳng – ống ép sâu – độ dày ổn định
    Thi công: Ép bằng kìm cơ hoặc thủy lực khuôn 4 mm²
    Điện áp làm việc: 220–380VAC
    Ứng dụng: Đấu nối dây 4 mm² vào thiết bị, terminal, MCCB/MCB nhỏ dùng lỗ bắt vít M6
    Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC4-4 – Thông Số, Cấu Tạo Và Ứng Dụng Trong Đấu Nối Dây 4 mm²

    Mã hàng: SC4-4
    Loại cos: Cos đồng SC – dạng ống ép + đầu bẹ dẹt
    Tiết diện dây phù hợp: 4 mm²
    Đường kính lỗ bu-lông: 4 mm (M4)
    Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Kết cấu: Ống ép sâu – bẹ dẹt phẳng – độ dày tiêu chuẩn
    Thi công: Ép bằng kìm cơ hoặc thủy lực khuôn 4 mm²
    Điện áp làm việc: 220–380VAC
    Ứng dụng: Đấu nối dây 4 mm² vào MCB, MCCB nhỏ, thiết bị điều khiển, terminal block M4
    Phụ kiện: Ống co nhiệt  (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)

Theme Settings