Tụ Dầu Nuintek
-
Tụ Bù Nuintek 50kVAr/415V-Tụ Dầu | ANU-41250KS
Mã Hàng tụ bù Nuintek : ANU-41250KS
Công Suất : 50kVAr
Điện Áp (V): 415V
Nhiệt độ -25˚C ~ +55˚C(Nhiệt độ trung bình 45˚C 1 ngày)
Quá Tải:
· 150% dòng định mức
· Có thiết bị bảo vệ áp lực bên trong tụ
· Điện áp định mức x 110% (8 tiếng trong 24 giờ) -
Tụ Bù Nuintek 40kVAr/415V-Tụ Dầu | ANU-41240KS
Mã Hàng tụ bù Nuintek : ANU-41240KS
Công Suất : 40kVAr
Điện Áp (V): 415V
Nhiệt độ -25˚C ~ +55˚C(Nhiệt độ trung bình 45˚C 1 ngày)
Quá Tải:
· 150% dòng định mức
· Có thiết bị bảo vệ áp lực bên trong tụ
· Điện áp định mức x 110% (8 tiếng trong 24 giờ) -
Tụ Bù Nuintek 30kVAr/415V-Tụ Dầu | ANU-41230KS
Mã Hàng tụ bù Nuintek : ANU-41230KS
Công Suất : 30kVAr
Điện Áp (V): 415V
Nhiệt độ -25˚C ~ +55˚C(Nhiệt độ trung bình 45˚C 1 ngày)
Quá Tải:
· 150% dòng định mức
· Có thiết bị bảo vệ áp lực bên trong tụ
· Điện áp định mức x 110% (8 tiếng trong 24 giờ) -
Tụ Bù Nuintek 25kVAr/415V-Tụ Dầu | ANU-41225KS
Mã Hàng tụ bù Nuintek : ANU-41225KS
Công Suất : 25kVAr
Điện Áp (V): 415V
Nhiệt độ -25˚C ~ +55˚C(Nhiệt độ trung bình 45˚C 1 ngày)
Quá Tải:
· 150% dòng định mức
· Có thiết bị bảo vệ áp lực bên trong tụ
· Điện áp định mức x 110% (8 tiếng trong 24 giờ) -
Tụ Bù Nuintek 20kVAr/415V-Tụ Dầu | ENU-41220KS
Mã Hàng tụ bù Nuintek : ENU-41220KS
Công Suất : 20kVAr
Điện Áp (V): 415V
Nhiệt độ -25˚C ~ +55˚C(Nhiệt độ trung bình 45˚C 1 ngày)
Quá Tải:
· 150% dòng định mức
· Có thiết bị bảo vệ áp lực bên trong tụ
· Điện áp định mức x 110% (8 tiếng trong 24 giờ) -
Tụ Bù Nuintek 15kVAr/415V-Tụ Dầu | ENU-41215KS
Mã Hàng tụ bù Nuintek : ENU-41215KS
Công Suất : 15kVAr
Điện Áp (V): 415V
Nhiệt độ -25˚C ~ +55˚C(Nhiệt độ trung bình 45˚C 1 ngày)
Quá Tải:
· 150% dòng định mức
· Có thiết bị bảo vệ áp lực bên trong tụ
· Điện áp định mức x 110% (8 tiếng trong 24 giờ) -
Tụ Bù Nuintek 10kVAr/440V-Tụ Dầu | ENU-44210KS
Mã Hàng tụ bù Nuintek :ENU-44210KS
Công Suất : 10kVAr
Điện Áp (V): 440V
Nhiệt độ -25˚C ~ +55˚C(Nhiệt độ trung bình 45˚C 1 ngày)
Quá Tải:
· 150% dòng định mức
· Có thiết bị bảo vệ áp lực bên trong tụ
· Điện áp định mức x 110% (8 tiếng trong 24 giờ) -
Tụ Bù Nuintek 50kVAr/440V-Tụ Dầu | ANU-44250KS
Mã Hàng tụ bù Nuintek : ANU-44250KS
Công Suất : 50kVAr
Điện Áp (V): 440V
Nhiệt độ -25˚C ~ +55˚C(Nhiệt độ trung bình 45˚C 1 ngày)
Quá Tải:
· 150% dòng định mức
· Có thiết bị bảo vệ áp lực bên trong tụ
· Điện áp định mức x 110% (8 tiếng trong 24 giờ) -
Tụ Bù Nuintek 40kVAr/440V-Tụ Dầu | ANU-44240KS
Mã Hàng tụ bù Nuintek :ANU-44240KS
Công Suất : 40kVAr
Điện Áp (V): 440V
Nhiệt độ -25˚C ~ +55˚C(Nhiệt độ trung bình 45˚C 1 ngày)
Quá Tải:
· 150% dòng định mức
· Có thiết bị bảo vệ áp lực bên trong tụ
· Điện áp định mức x 110% (8 tiếng trong 24 giờ) -
Tụ Bù Nuintek 30kVAr/440V-Tụ Dầu | ANU-44230KS
Mã Hàng tụ bù Nuintek :ANU-44230KS
Công Suất : 30kVAr
Điện Áp (V): 440V
Nhiệt độ -25˚C ~ +55˚C(Nhiệt độ trung bình 45˚C 1 ngày)
Quá Tải:
· 150% dòng định mức
· Có thiết bị bảo vệ áp lực bên trong tụ
· Điện áp định mức x 110% (8 tiếng trong 24 giờ) -
Tụ Bù Nuintek 25kVAr/440V-Tụ Dầu | ANU-44225KS
Mã Hàng tụ bù Nuintek :ANU-44225KS
Công Suất : 25kVAr
Điện Áp (V): 440V
Nhiệt độ -25˚C ~ +55˚C(Nhiệt độ trung bình 45˚C 1 ngày)
Quá Tải:
· 150% dòng định mức
· Có thiết bị bảo vệ áp lực bên trong tụ
· Điện áp định mức x 110% (8 tiếng trong 24 giờ) -
Tụ Bù Nuintek 20kVAr/440V-Tụ Dầu | ENU-44220KS
Mã Hàng tụ bù Nuintek :ENU-44220KS
Công Suất : 20kVAr
Điện Áp (V): 440V
Nhiệt độ -25˚C ~ +55˚C(Nhiệt độ trung bình 45˚C 1 ngày)
Quá Tải:
· 150% dòng định mức
· Có thiết bị bảo vệ áp lực bên trong tụ
· Điện áp định mức x 110% (8 tiếng trong 24 giờ) -
Tụ Bù Nuintek 15kVAr/440V-Tụ Dầu | ENU-44215KS
Mã Hàng tụ bù Nuintek : ENU-44215KS
Công Suất : 15kVAr
Điện Áp (V): 440V
Nhiệt độ -25˚C ~ +55˚C(Nhiệt độ trung bình 45˚C 1 ngày)
Quá Tải:
· 150% dòng định mức
· Có thiết bị bảo vệ áp lực bên trong tụ
· Điện áp định mức x 110% (8 tiếng trong 24 giờ) -
Tụ Bù Nuintek 10kVAr/415V-Tụ Dầu | ENU-41210KS
Mã Hàng tụ bù Nuintek : ENU-41210KS
Công Suất : 10kVAr
Điện Áp (V): 415V
Nhiệt độ -25˚C ~ +55˚C(Nhiệt độ trung bình 45˚C 1 ngày)
Quá Tải:
· 150% dòng định mức
· Có thiết bị bảo vệ áp lực bên trong tụ
· Điện áp định mức x 110% (8 tiếng trong 24 giờ)
