Cách tính dung lượng tụ bù
Wednesday, November 28, 2018 Category: Tụ Bù & BĐKCách tính dung lượng tụ bù cần thiết để nâng cao hệ số công suất cos phi, giảm tiền phạt
Công thức tính dung lượng tụ bù
Để chọn tụ bù cho một tải nào đó thì ta cần biết công suất (P) của tải đó và hệ số công suất (Cosφ) của tải đó :
Giả sử ta có công suất của tải là P
Hệ số công suất của tải là Cosφ1 → φ1 → tgφ1 ( trước khi bù, cosφ1 nhỏ còn tgφ1 lớn )
Hệ số công suất sau khi bù là Cosφ2 → φ2 → tgφ2 ( sau khi bù, cosφ2 lớn còn tgφ2 nhỏ)
Công suất phản kháng cần bù là Qb = P (tgφ1 – tgφ2 ).
Từ công suất cần bù ta chọn tụ bù cho phù hợp trong bảng catalog của nhà cung cấp tụ bù.
Giả sử ta có công suất tải là P = 100 (KW).
Hệ số công suất trước khi bù là cosφ1 = 0.75 → tgφ1 = 0.88
Hệ số công suất sau khi bù là Cosφ2 = 0.95 → tgφ2 = 0.33
Vậy công suất phản kháng cần bù là Qbù = P ( tgφ1 – tgφ2 )
Qbù = 100( 0.88 – 0.33 ) = 55 (KVAr)
Từ số liệu này ta chọn tụ bù trong bảng catalogue của nhà sản xuất giả sử ta có tụ 10KVAr. Để bù đủ cho tải thì ta cần bù 6 tụ 10 KVAr tổng công suất phản kháng là 6×10=60(KVAr).
Bảng tra dung lượng tụ cần bù
Phương pháp tính dung lượng cần bù theo công thức thường rất mất thời gian và phải có máy tính có thể bấm được hàm arcos, tan. Để quá trình tính toán nhanh, người ta thường dung bảng tra hệ số để tính dung lượng tụ bù
Lúc này, ta áp dụng công thức : Qb = P*k
Với k là hệ số cần bù tra trong bảng tra dưới đây
|
Cosφ2 Cosφ1 |
0.88 |
0.89 |
0.90 |
0.91 |
0.92 |
0.93 |
0.94 |
0.95 |
0.96 |
0.97 |
0.98 |
0.99 |
1.00 |
|
0.50 |
1.19 |
1.22 |
1.25 |
1.28 |
1.31 |
1.34 |
1.37 |
1.40 |
1.44 |
1.48 |
1.53 |
1.59 |
1.73 |
|
0.51 |
1.15 |
1.17 |
1.20 |
1.23 |
1.26 |
1.29 |
1.32 |
1.36 |
1.39 |
1.44 |
1.48 |
1.54 |
1.69 |
|
0.52 |
1.10 |
1.13 |
1.16 |
1.19 |
1.22 |
1.25 |
1.28 |
1.31 |
1.35 |
1.39 |
1.44 |
1.50 |
1.64 |
|
0.53 |
1.06 |
1.09 |
1.12 |
1.14 |
1.17 |
1.20 |
1.24 |
1.27 |
1.31 |
1.35 |
1.40 |
1.46 |
1.60 |
|
0.54 |
1.02 |
1.05 |
1.07 |
1.10 |
1.13 |
1.16 |
1.20 |
1.23 |
1.27 |
1.31 |
1.36 |
1.42 |
1.56 |
|
0.55 |
0.98 |
1.01 |
1.03 |
1.06 |
1.09 |
1.12 |
1.16 |
1.19 |
1.23 |
1.27 |
1.32 |
1.38 |
1.52 |
|
0.56 |
0.94 |
0.97 |
1.00 |
1.02 |
1.05 |
1.08 |
1.12 |
1.15 |
1.19 |
1.23 |
1.28 |
1.34 |
1.48 |
|
0.57 |
0.90 |
0.93 |
0.96 |
0.99 |
1.02 |
1.05 |
1.08 |
1.11 |
1.15 |
1.19 |
1.24 |
1.30 |
1.44 |
|
0.58 |
0.86 |
0.89 |
0.92 |
0.95 |
0.98 |
1.01 |
1.04 |
1.08 |
1.11 |
1.15 |
1.20 |
1.26 |
1.40 |
|
0.59 |
0.83 |
0.86 |
0.88 |
0.91 |
0.94 |
0.97 |
1.01 |
1.04 |
1.08 |
1.12 |
1.17 |
1.23 |
1.37 |
|
0.60 |
0.79 |
0.82 |
0.85 |
0.88 |
0.91 |
0.94 |
0.97 |
1.00 |
1.04 |
1.08 |
1.13 |
1.19 |
1.33 |
|
0.61 |
0.76 |
0.79 |
0.81 |
0.84 |
0.87 |
0.90 |
0.94 |
0.97 |
1.01 |
1.05 |
1.10 |
1.16 |
1.30 |
|
0.62 |
0.73 |
0.75 |
0.78 |
0.81 |
0.84 |
0.87 |
0.90 |
0.94 |
0.97 |
1.01 |
1.06 |
1.12 |
1.27 |
|
0.63 |
0.69 |
0.72 |
0.75 |
0.78 |
0.81 |
0.84 |
0.87 |
0.90 |
0.94 |
0.98 |
1.03 |
1.09 |
1.23 |
|
0.64 |
0.66 |
0.69 |
0.72 |
0.74 |
0.77 |
0.81 |
0.84 |
0.87 |
0.91 |
0.95 |
1.00 |
1.06 |
1.20 |
|
0.65 |
0.63 |
0.66 |
0.68 |
0.71 |
0.74 |
0.77 |
0.81 |
0.84 |
0.88 |
0.92 |
0.97 |
1.03 |
1.17 |
|
0.66 |
0.60 |
0.63 |
0.65 |
0.68 |
0.71 |
0.74 |
0.78 |
0.81 |
0.85 |
0.89 |
0.94 |
1.00 |
1.14 |
|
0.67 |
0.57 |
0.60 |
0.62 |
0.65 |
0.68 |
0.71 |
0.75 |
0.78 |
0.82 |
0.86 |
0.90 |
0.97 |
1.11 |
|
0.68 |
0.54 |
0.57 |
0.59 |
0.62 |
0.65 |
0.68 |
0.72 |
0.75 |
0.79 |
0.83 |
0.88 |
0.94 |
1.08 |
|
0.69 |
0.51 |
0.54 |
0.56 |
0.59 |
0.62 |
0.65 |
0.69 |
0.72 |
0.76 |
0.80 |
0.85 |
0.91 |
1.05 |
|
0.70 |
0.48 |
0.51 |
0.54 |
0.56 |
0.59 |
0.62 |
0.66 |
0.69 |
0.73 |
0.77 |
0.82 |
0.88 |
1.02 |
|
0.71 |
0.45 |
0.48 |
0.51 |
0.54 |
0.57 |
0.60 |
0.63 |
0.66 |
0.70 |
0.74 |
0.79 |
0.85 |
0.99 |
|
0.72 |
0.42 |
0.45 |
0.48 |
0.51 |
0.54 |
0.57 |
0.60 |
0.64 |
0.67 |
0.71 |
0.76 |
0.82 |
0.96 |
|
0.73 |
0.40 |
0.42 |
0.45 |
0.48 |
0.51 |
0.54 |
0.57 |
0.61 |
0.64 |
0.69 |
0.73 |
0.79 |
0.94 |
|
0.74 |
0.37 |
0.40 |
0.42 |
0.45 |
0.48 |
0.51 |
0.55 |
0.58 |
0.62 |
0.66 |
0.71 |
0.77 |
0.91 |
|
0.75 |
0.34 |
0.37 |
0.40 |
0.43 |
0.46 |
0.49 |
0.52 |
0.55 |
0.59 |
0.63 |
0.68 |
0.74 |
0.88 |
|
0.76 |
0.32 |
0.34 |
0.37 |
0.40 |
0.43 |
0.46 |
0.49 |
0.53 |
0.56 |
0.60 |
0.65 |
0.71 |
0.86 |
|
0.77 |
0.29 |
0.32 |
0.34 |
0.37 |
0.40 |
0.43 |
0.47 |
0.50 |
0.54 |
0.58 |
0.63 |
0.69 |
0.83 |
|
0.78 |
0.26 |
0.29 |
0.32 |
0.35 |
0.38 |
0.41 |
0.44 |
0.47 |
0.51 |
0.55 |
0.60 |
0.66 |
0.80 |
|
0.79 |
0.24 |
0.26 |
0.29 |
0.32 |
0.35 |
0.38 |
0.41 |
0.45 |
0.48 |
0.53 |
0.57 |
0.63 |
0.78 |
|
0.80 |
0.21 |
0.24 |
0.27 |
0.29 |
0.32 |
0.35 |
0.39 |
0.42 |
0.46 |
0.50 |
0.55 |
0.61 |
0.75 |
|
0.81 |
0.18 |
0.21 |
0.24 |
0.27 |
0.30 |
0.33 |
0.36 |
0.40 |
0.43 |
0.47 |
0.52 |
0.58 |
0.72 |
|
0.82 |
0.16 |
0.19 |
0.21 |
0.24 |
0.27 |
0.30 |
0.34 |
0.37 |
0.41 |
0.45 |
0.49 |
0.56 |
0.70 |
|
0.83 |
0.13 |
0.16 |
0.19 |
0.22 |
0.25 |
0.28 |
0.31 |
0.34 |
0.38 |
0.42 |
0.47 |
0.53 |
0.67 |
|
0.84 |
0.11 |
0.13 |
0.16 |
0.19 |
0.22 |
0.25 |
0.28 |
0.32 |
0.35 |
0.40 |
0.44 |
0.50 |
0.65 |
|
0.85 |
0.08 |
0.11 |
0.14 |
0.16 |
0.19 |
0.22 |
0.26 |
0.29 |
0.33 |
0.37 |
0.42 |
0.48 |
0.62 |
|
0.86 |
0.05 |
0.08 |
0.11 |
0.14 |
0.17 |
0.20 |
0.23 |
0.26 |
0.30 |
0.34 |
0.39 |
0.45 |
0.59 |
|
0.87 |
0.03 |
0.05 |
0.08 |
0.11 |
0.14 |
0.17 |
0.20 |
0.24 |
0.28 |
0.32 |
0.36 |
0.42 |
0.57 |
|
0.88 |
0.00 |
0.03 |
0.06 |
0.08 |
0.11 |
0.14 |
0.18 |
0.21 |
0.25 |
0.29 |
0.34 |
0.40 |
0.54 |
Ví dụ:
Với bài toán như trên, từ cosφ1 = 0.75 và cosφ2 = 0.95. Ta gióng theo hàng và theo cột sẽ gặp nhau tại ô có giá trị k=0.55. Từ k = 0.55 ta tính toán tương tự sẽ ra kết quả như tính bằng công thức.
Có Thể Bạn Quan Tâm:
Xem Thêm các tài liệu khác tại :https://dienhathe.info
https://dienhathe.com
[row class=”” type=”fluid” tag=”div”]
[col class=”” tag=”div” large=”4″ medium=”4″ small=”12″ xsmall=”12″]
[/col]
[col class=”” tag=”div” large=”8″ medium=”8″ small=”12″ xsmall=”12″]
Download Bảng Giá và Catalog mới nhất Tại:
http://dienhathe.info
Hotline: 0907 764 966
email: [email protected]
Website: www.dienhathe.org
[/col]
[/row]
Điện Hạ Thế.com phân phối các sản phẩm thiết bị Điện Công Nghiệp, Biến Tần, Khởi Động Mềm,Phụ kiện tủ điện, dây cáp điện, ATS-Bộ Chuyển Nguồn Tự Động,Điện Dân Dụng,Tụ Bù, cuộn kháng, bộ điều khiển và các loại thiết bị tự động.:
Thiết bị điện ABB, LS, Mitsubishi, Schneider, Hitachi, Huyndai, Fuji Siemens, MPE, C&S.
Cáp điện: Cadivi, Daphaco, Sang jin, Tài Trường Thành, Lion, Evertop, Taya.
Biến Tần: ABB, LS, Siemens, Mitsubishi
Khởi Động Mềm: ABB, LS, Mitsubishi.
Thiết Bị Tự Động: Siemens, Omron, Autonics,
Dây và Cáp Điều Khiển: Sang Jin
Bộ Chuyển Nguồn Tự Động: ABB, Socomec, Soung, Osemco
Phụ Kiện Tủ Điện : Leipole, CNC, Idec, Hanyoung, Selec, Đầu Cos, Phụ kiện Trung Quốc.
Tủ Điện: Các loại tủ điện có sẵn hoặc tủ điện đặt theo yêu cầu.
Điện Dân Dụng: MPE, Panasonic, Sino.
Tụ Bù, cuộn kháng và bộ điều khiển: Mikro, Selec, Samwha.
Tags Sản Phẩm
Điện Công Nghiệp, thiết bị điện, Phụ kiện tủ điện, dây cáp điện, ABB, LS, Mitsubishi, Schneider, Hitachi, Huyndai, Fuji Siemens, MPE, C&S. Cadivi, Daphaco, Sanjin, Tài Trường Thành, Lion, Evertop, Taya, Leipole, CNC, Idec, Hanyong, MPE
Download Catalog sản phẩm, bảng giá thiết bị Điện Công Nghiệp tại : http://dienhathe.info
dsdsd
https://dienhathe.com

Điện Hạ Thế phân phối sỉ và lẻ các loại đầu cos dùng cho tủ điện và hệ thống công nghiệp. Chúng tôi cung cấp đầy đủ dòng SC, DT, DTL, GTY, GL, GTL với dải tiết diện từ 1.5mm² đến 630mm², phù hợp cho đấu nối dây đồng, dây nhôm và các thiết bị hạ thế. Hàng được kiểm tra kỹ thuật trước khi xuất kho nhằm đảm bảo độ ổn định và độ đồng đều khi thi công.
Nếu bạn cần tư vấn chọn đúng loại cos cho công trình hoặc muốn nhận báo giá sỉ linh hoạt, vui lòng liên hệ:
📞 Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Related Posts:
HƯỚNG DẪN ĐẤU DÂY VÀ CÀI ĐẶT BỘ ĐIỀU KHIỂN TỤ BÙ SK
Bộ điều khiển tụ bù SK 4 Cấp I/ LẮP...
Tổng quan về nghành điện công nghiệp
Giới thiệu : Ngành công nghiệp điện bao gồm việc sản...
Tại sao phải lắp tụ bù và phương pháp tính dung lượng tụ bù
Do công suất truyền tải đến nhà máy của nhà...


