Sản Phẩm Điện Công Nghiệp
-
Đồng Hồ Đo Tần Số Selec | MF316 (96×96)
– Đồng hồ đo Tần Số
– Hiển thị 4 số, dạng LED 7 đoạn
– Dải đo lường: 45 – 65Hz
– Độ phân giải: 0.01
– Mạng kết nối: 1 pha 2 dây
– Nguồn cấp: AC: 240V AC ±20%, (45 – 65Hz)
110V AC ±20%, (45 – 65Hz)
– Chiều cao của LED hiển thị: 14.2 mm -
Đồng Hồ Đo Tần Số Selec | MF216 (72×72)
– Đồng hồ đo Tần Số
– Hiển thị 4 số, dạng LED 7 đoạn
– Dải đo lường: 45 – 65Hz
– Độ phân giải: 0.01
– Mạng kết nối: 1 pha 2 dây
– Nguồn cấp: AC: 240V AC ±20%, (45 – 65Hz) 110V AC ±20%, (45 – 65Hz)
– Chiều cao của LED hiển thị: 14.2 mm -
Đồng Hồ Đo Tần Số Selec | MF16 (48×96)
– Đồng hồ đo Tần Số
– Hiển thị 4 số, dạng LED 7 đoạn
– Dải đo lường: 45 – 65Hz
– Độ phân giải: 0.01
– Mạng kết nối: 1 pha 2 dây
– Nguồn cấp: AC: 240V AC ±20%, (45 – 65Hz) 110V AC ±20%, (45 – 65Hz)
– Chiều cao của LED hiển thị: 14.2 mm -
Đồng Hồ Đo Điện Trung Áp và Hạ Áp Selec | MV334 (96×96)
– Đồng hồ đo Điện áp trung và hạ thế
– Hiển thị 4 số, dạng LED 7 đoạn
– Cài đặt hệ số PT sơ cấp: 100 ~ 999 KV
– Cài đặt hệ số PT thứ cấp: 100 ~ 500 V
– Mạng kết nối: 1 pha 2 dây hoặc 3 pha 3/4 dây
– Nguồn cấp: AC: 240V AC ±20%, (50 / 60Hz)
– Bảo vệ mặt trước: IP40
– Chiều cao của LED hiển thị: 14.2 mm -
Đồng Hồ Đo Điện Áp Selec | MV305 (96×96)
– Đồng hồ đo Điện áp
– Hiển thị 3 số, dạng LED 7 đoạn
– Dải hiển thị: 0 – 516V
– Mạng kết nối: 1 pha 2 dây
– Nguồn cấp: AC: 240V AC ±20%, (50 / 60Hz) 110V AC ±20%, (50 / 60Hz)
– Bảo vệ mặt trước: IP65
– Chiều cao của LED hiển thị: 14.2 mm -
Đồng Hồ Đo Điện Áp Selec | MV205 (72×72)
– Đồng hồ đo Điện áp
– Hiển thị 3 số, dạng LED 7 đoạn
– Dải hiển thị: 0 – 516V
– Mạng kết nối: 1 pha 2 dây
– Nguồn cấp: AC: 240V AC ±20%, (50 / 60Hz) 110V AC ±20%, (50 / 60Hz)
– Bảo vệ mặt trước: IP65
– Chiều cao của LED hiển thị: 14.2 mm -
Đồng Hồ Đo Điện Áp Selec | MV15 (48×96)
– Đồng hồ đo Điện áp
– Hiển thị 3 số, dạng LED 7 đoạn
– Dải hiển thị: 0 – 516V
– Mạng kết nối: 1 pha 2 dây
– Nguồn cấp: AC: 240V AC ±20%, (50 / 60Hz) 110V AC ±20%, (50 / 60Hz)
– Bảo vệ mặt trước: IP65
– Chiều cao của LED hiển thị: 14.2 mm -
Đồng Hồ Đo Dòng Điện Selec | MA335 (96×96)
– Hiển thị 4 số, dạng LED 7 đoạn
– Cài đặt hệ số CT: 1/5 – 999 KA
– Dải hiển thị: 0 – 999 KA
– Mạng kết nối: 1 pha 2 dây hoặc 3 pha 3/4 dây
– Nguồn cấp: AC: 240V AC ±20%, (50 / 60Hz)
– Bảo vệ mặt trước: IP40
– Chiều cao của LED hiển thị: 14.2 mm -
Đồng Hồ Đo Dòng Điện Selec | MA302 (96×96)
– Hiển thị 4 số, dạng LED 7 đoạn
– Cài đặt hệ số CT: 5 – 4000A
– Dải hiển thị: 0 – 4960A
– Mạng kết nối: 1 pha 2 dây
– Nguồn cấp: AC: 240V AC ±20%, (50 / 60Hz) 110V AC ±20%, (50 / 60Hz)
– Bảo vệ mặt trước: IP65
– Chiều cao của LED hiển thị: 14.2 mm -
Đồng Hồ Đo Dòng Điện Selec | MA202 (72×72)
– Đồng hồ đo Dòng điện AC gián tiếp qua CT
– Hiển thị 4 số, dạng LED 7 đoạn
– Cài đặt hệ số CT: 5 – 4000A
– Dải hiển thị: 0 – 4960A
– Mạng kết nối: 1 pha 2 dây
– Nguồn cấp: AC: 240V AC ±20%, (50 / 60Hz) 110V AC ±20%, (50 / 60Hz)
– Bảo vệ mặt trước: IP65
– Chiều cao của LED hiển thị: 14.2 mm -
Đồng Hồ Đo Dòng Điện Selec | MA12 (48×96)
– Đồng hồ đo Dòng điện AC gián tiếp qua CT
– Hiển thị 4 số, dạng LED 7 đoạn
– Cài đặt hệ số CT: 5 – 4000A
– Dải hiển thị: 0 – 4960A
– Mạng kết nối: 1 pha 2 dây
– Nguồn cấp: AC: 240V AC ±20%, (50 / 60Hz)
110V AC ±20%, (50 / 60Hz)
– Bảo vệ mặt trước: IP65
– Chiều cao của LED hiển thị: 14.2 mm -
-
Biến Dòng Phụ (CT Phụ) Samwha
CT PHỤ : Biến dòng chuyên dùng 100/5A, 150A/5A, 200A/5A, 300/5A, 400/5A.
2CT, 3CT
-
-
-
Relay bảo vệ đảo pha, mất pha – DSP-VSPFR-440 Samwha
Bảo vệ mất pha, đảo pha theo áp.
– Khi bị đảo pha : 3 đèn led chớp tắt. Thời gian trip : 0,1 sec
– Khi mất pha R: led đỏ sáng.
– Khi mất pha S: led xanh sáng.
– Khi mất pha T: led vàng sáng.
– Thời gian trip khi mất pha 1sec
– Kỹ thuật số với bộ Vi xử lý trung tâm. -
Relay bảo vệ quá tải, mất pha, kẹt rotor – DSP-ES-220V Samwha
RELAY BẢO VỆ ĐỘNG CƠ DẠNG COMPACT.
– Thiết kế cầu đấu : siêu nhỏ gọn.
– Bảo vệ quá tải, mất pha, kẹt rotor.
– Điện áp nguồn điều khiển 180-220Vac.
– Dùng cho động cơ 1pha, 3pha.
Mã số đặt hàng :
PG OPR ES 05: dòng bảo vệ 0.5 – 6A.
PG OPR ES 30 : dòng bảo vệ 3 – 30A.
PG OPR ES 60 : dòng bảo vệ 5 – 60A. -
Relay bảo vệ quá tải, mất pha, kẹt rotor – DSP-SS3-440V Samwha
Thiết kế dạng xuyên tâm : lắp ráp dễ dàng
– Cảm biến dòng điện 3 pha qua 3 CT trên relay. 2 timer độc lập.
Dtime : thời gian cho phép khởi động.
Otime : thời gian cho phép quá tải
– Bảo vệ quá tải, mất pha, kẹt rotor.
– Mã số đặt hàng :
DSP SS3 06 : Dòng bảo vệ từ 0.5 – 6.5A.
DSP SS3 30 : Dòng bảo vệ từ 3 – 30A.
DSP SS3 60 : Dòng bảo vệ từ 5 – 60A.
DSP SS3 120 : Dòng bảo vệ từ 10-120A
Dùng cho động cơ điện : 1 pha, 3 pha -
Relay bảo vệ quá tải, mất pha, kẹt rotor – DSP-SS-440V Samwha
– Thiết kế dạng xuyên thân : lắp ráp dễ dàng vào tủ điện.
– Cảm biến dòng điện 3 pha qua 2 CT trên relay. 2 timer độc lập.
– Dtime : thời gian cho phép khởi động.
– Otime : thời gian cho phép quá tải
– Bảo vệ quá tải, mất pha, kẹt rotor.
– Điện áp nguồn điều khiển 180-220Vac.
– Mã số đặt hàng :
DSP SS 06 : Dòng bảo vệ từ 0.5 – 6.5A.
DSP SS 30 : Dòng bảo vệ từ 3 – 30A.
DSP SS 60 : Dòng bảo vệ từ 5 – 60A.
DSP SS 120 : Dòng bảo vệ từ 10-120A
– Dùng cho động cơ điện : 1 pha, 3 pha. Đặc biệt dùng bảo vệ tới 120A không cần CT phụ. -
Relay bảo vệ quá tải, mất pha, kẹt rotor – DSP-EP Samwha
Chuyên dùng thay thế relay nhiệt với thiết kế giống relay nhiệt để nối trực tiếp vào contactor.
– Bảo vệ quá tải, mất pha, kẹt rotor.
– Điện áp nguồn điều khiển 180-220Vac.
– Dùng cho động cơ điện 3 pha.
– Mã số đặt hàng :
PG OPR EP 30: dòng bảo vệ 3 – 30A.
PG OPR EP 50: dòng bảo vệ 5 – 50A. -
-
-
Relay bảo vệ dòng rò – ELR-220V Samwha
– Lắp trên mặt tủ.
– Bảo vệ dòng rò (earthleakeage relay)
– Dùng chung với ZCT.
– Mã số đặt hàng :
ELR 1.0 220: dòng rò từ 100 – 1000mA.
ELR 2.0 220: dòng rò từ 200 – 2000mA. -
Relay bảo vệ chạm đất – EFR-220V Samwha
Lắp trên mặt tủ.
– Bảo vệ dòng chạm đất (earth fault relay)
– Dùng chung với 4 PCT
Mã số đặt hàng :
EFR 2.5 220: dòng rò từ 150 – 2500mA.
-
Relay bảo vệ dòng rò – EGR-220V Samwha
– Lắp trong tủ điện.
– Bảo vệ dòng rò (earthleakeage relay)
– Dùng chung với ZCT.
Mã số đặt hàng :
EGR 1.0 220: dòng rò từ 100 – 1000mA.
EGR 2.0 220: dòng rò từ 200 – 2000mA. -
Relay bảo vệ mất pha, đảo pha – PMR-440V Samwha
– Bảo vệ đảo pha, mất pha.
– Bảo vệ mất cân pha ( 0 – 15%) giúp phát hiện tất cả các kiểu mất pha mà các loại relay pha khác không thực hiện được.
– Phân biệt các loại sự cố.
Mã số đặt hàng :
PMR-220: mạng 3 pha 220/110Vac.
PMR-440: mạng 3 pha 380/220Vac -
Relay bảo vệ mất pha, đảo pha, quá áp, thấp áp – EVR-PD-440V Samwha
Bảo vệ quá áp, thấp áp, đảo pha, mất pha. chức năng đo điện áp 3 pha như hệ đồng hồ số. Phân biệt các loại sự cố và lưu trữ thông số sự cố.
Mã số đặt hàng :
EVR-PD-220: mạng 3pha 220/110Vac.
EVR-PD-440: mạng 3pha 380/220Vac.
EVR-FD-220: mạng 3pha 220/110Vac. Màn hình rời.
EVR-FD-440: mạng 3pha 380/220Vac. Màn hình rời -
Relay bảo vệ quá tải, mất pha, đảo pha, cảnh báo sớm, thấp dòng – iEOCR-FDE-220V Samwha
Model đa chức năng dạng : màn hình hiển thị rời lắp trên mặt tủ trang bị cổng kết nối RS 485 cho phép liên kết và quản lý qua phần mềm PC.
Bảo vệ quá tải, chức năng đo dòng điện như ampemetter 3pha.
Thấp dòng, mất pha, đảo pha, cảnh báo sớm.
Phân biệt các loại sự cố và lưu trữ thông số sự cố.
Thiết lập và theo dõi thông số thời gian làm việc liên tục của động cơ.
1 model cho mọi loại động cơ.
Hiển thị dòng điện thực qua việc cài đặt thông số CT phụ trên relay.
Mã số đặt hàng :
EOCR-iFDE-220: dùng cho mọi động cơ.
EOCR-iFEZ-220: như FDE+chức năng bảo vệ dòng rò.
EOCR-iFES-220 : có chức năng bảo vệ ngắn mạch.
Trên 60A dùng CT phụ và cài đặt thông số CT lên relay. – Dùng cho động cơ điện : 1 pha, 3 pha -
Relay bảo vệ quá tải, mất pha, đảo pha, cảnh báo sớm, thấp dòng – iEOCR-3DE-220V Samwha
Model đa chức năng dạng lắp trong tủ điện trang bị cổng kết nối RS 485 cho phép liên kết và quản lý qua phần mềm PC.
Bảo vệ quá tải, chức năng đo dòng điện như ampemetter 3pha.
Thấp dòng, mất pha, đảo pha, cảnh báo sớm.
Phân biệt các loại sự cố và lưu trữ thông số sự cố.
1 model cho mọi loại động cơ.
Hiển thị dòng điện thực qua việc cài đặt thông số CT phụ trên relay.
Dùng cho động cơ điện : 1 pha, 3 pha.
Mã số đặt hàng :
iEOCR-3DE-220: dùng cho mọi động cơ.
iEOCR-3EZ-220: như 3DE +chức năng bảo vệ dòng rò.
iEOCR-3ES-220 : có chức năng bảo vệ ngắn mạch.
Trên 60A dùng CT phụ và cài đặt thông số CT lên relay. -
Relay bảo vệ quá tải, mất pha, đảo pha, cảnh báo sớm, thấp dòng – EOCR-FDE Samwha
Model đa chức năng dạng màn hình hiển thị rời lắp ngoài tủ.
Bảo vệ quá tải, chức năng đo dòng điện như ampemetter 3pha.
Thấp dòng, mất pha, đảo pha, cảnh báo sớm.
Phân biệt các loại sự cố và lưu trữ thông số sự cố.
Phạm vi điều chỉnh cực rộng : 0 – 800A
Hiển thị dòng điện thực qua việc cài đặt thông số CT phụ trên relay.
Dùng cho động cơ điện : 1 pha, 3 pha.
Mã số đặt hàng :
EOCR-FDE-220: FDE thông thường.
EOCR-FEZ-220: FDZ có chống giật dùng với ZCT.
EOCR-FES-220: FDS có thêm chức năng ngắn mạch.
EOCR-FDM420: FDM420 có ngõ ra 4–20mA kết nối với
inverter.
Trên 60A dùng CT phụ và cài đặt thông số lên relay.
Riêng EOCR-FDM2 có thể thiết lập và theo dõi thông số
thời gian làm việc liên tục của động cơ. Thời gian làm
việc liên tục của relay -
Relay bảo vệ quá tải, mất pha, đảo pha, cảnh báo sớm, thấp dòng – EOCR-3DE Samwha
Model đa chức năng dạng lắp trong tủ điện.
Bảo vệ quá tải, chức năng đo dòng điện như đồng hồ ampe 3pha.
Thấp dòng, mất pha, đảo pha, cảnh báo sớm.
Phân biệt các loại sự cố và lưu trữ thông số sự cố.
Phạm vi điều chỉnh cực rộng : 0 – 800A
Hiển thị dòng điện thực qua việc cài đặt thông số biến dòng trên relay.
Dùng cho động cơ điện : 1 pha, 3 pha.
Mã số đặt hàng :
EOCR-3DE-220: dùng cho mọi động cơ.
EOCR-3EZ-220: EOCR-3DE có chống giật dùng ZCT.
EOCR-3ES-220 : EOCR-3DE có bảo vệ ngắn mạch.
Trên 60A dùng CT phụ tương ứng và cài đặt thông số lên relay. -
Relay bảo vệ quá tải, mất pha, kẹt Rotor – EOCR-SSD Samwha
Model hiển thị số kinh tế nhất.
Bảo vệ quá tải, chức năng đo dòng điện như đồng hồ ampe 3pha, mất pha, kẹt rotor.
Phân biệt các loại sự cố và hiển thị thông số sự cố.
Dùng cho động cơ điện : 1 pha, 3 pha.
Mã số đặt hàng :
EOCR-SSD-05N: dùng cho động cơ <5A hoặc >60A.
EOCR-SSD-30N: dùng cho động cơ 3 – 30A.
EOCR-SSD-60N: dùng cho động cơ 5 – 60A -
Relay bảo vệ quá tải, mất pha, chạm đât, kẹt Rotor – EOCR-4E Samwha
Model đa chức năng duy nhất không có màn hình hiện số nhằm giảm chi phí.
Bảo vệ quá tải, mất pha, chạm đất, ngắn mạch, kẹt rotor, phân biệt các loại sự cố khác nhau bằng led. Dùng cho động cơ điện : 3 pha
Mã số đặt hàng :
EOCR-4E-05N-440: Dòng từ 0.5A – 6A.
EOCR-4E-30N-440: Dòng từ 3A – 30A.
EOCR-4E-60N-440: Dòng từ 6A – 65A.
– Trên 60A dùng EOCR-4E-05 với CT phụ tương ứng. -
Relay bảo vệ quá tải, mất pha, kẹt rotor – EOCR-DS3 Samwha
Thiết kế dạng xuyên thân lắp ráp dễ dàng.
– Cảm biến dòng điện 3 pha qua 3 CT trên relay. 2 timer độc lập. D-time, O-time.
– Bảo vệ quá tải, mất pha, kẹt rotor, đảo pha, phân biệt các loại sự cố khác nhau bằng đèn led.
– Dùng cho động cơ điện : 3 pha
Mã số đặt hàng :
EOCR-DS3-05N; EOCR-DS3-30N; EOCR-DS3-60N
Trên 60A dùng EOCR-DS3-05 với CT phụ tương ứng -
Relay bảo vệ quá tải, mất pha, kẹt rotor – EOCR–DS Samwha
Thiết kế dạng xuyên thân : lắp ráp dễ dàng.
– Cảm biến dòng điện 3 pha qua 3 CT trên relay. 2 timer độc lập.
D-time : thời gian cho phép khởi động.
O-time : thời gian cho phép quá tải.
– Bảo vệ quá tải, mất pha, kẹt rotor.
– Dùng cho động cơ điện : 3 pha
Mã số đặt hàng :
EOCR-DS-05N-440: Dòng từ 0.5A – 6A.
EOCR-DS-30N-440: Dòng từ 3A – 30A.
EOCR-DS-60N-440: Dòng từ 6A – 60A.
– Trên 60A dùng EOCR-DS-05 với CT phụ tương ứng. -
Relay bảo vệ quá tải, mất pha, kẹt rotor – EOCR-SS Samwha
Sản phẩm phổ thông nhất và đặc trưng nhất của relay điện tử.
Bảo vệ quá tải, mất pha, kẹt rotor.
Điện áp nguồn điều khiển autovolt.
2 timer riêng biệt thời gian quá tải và khởi động giúp cài đặt chính xác dòng bảo vệ.
Dùng cho động cơ điện 1 pha, 3 pha.
Mã số đặt hàng :
EOCR-SS-05N-440: Dòng từ 0.5A – 6A.
EOCR-SS-30N-440: Dòng từ 3A – 30A.
EOCR-SS-60N-440: Dòng từ 6A – 60A.
Trên 60A dùng EOCR-SS-05 với CT phụ tương ứng. -
Relay bảo vệ quá tải, mất pha, kẹt rotor – EOCR-SE2 Samwha
Bảo vệ quá tải, mất pha, kẹt rotor
Thiết kế dạng xuyên thân : lắp ráp dễ dàng vào tủ điện.
Cảm biến dòng điện 3 pha qua 2 CT và 3 lỗ xuyên thân trên relay. Kinh tế hơn với 1 timer cho cả 2 chức năng Dtime và Otime.
Điện áp nguồn điều khiển 180-220Vac.
Dùng cho động cơ điện : 3 pha
Mã số đặt hàng :
EOCR-SE2-05N-440: Dòng từ 0.5A – 6A.
EOCR-SE2-30N-440: Dòng từ 3A – 30A.
EOCR-SE2-60N-440: Dòng từ 6A – 60A.
Trên 60A dùng EOCR-SE2-05 với CT phụ tương ứng -
MCCB Hitachi 3P 800A-125kA / L-800E
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-800E
Dòng Điện Định Mức(A) : 800A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 700A-125kA / L-800E
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-800E
Dòng Điện Định Mức(A) : 700A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 600A-125kA / L-600E
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-600E
Dòng Điện Định Mức(A) : 600A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 500A-125kA / L-600E
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-600E
Dòng Điện Định Mức(A) : 500A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 350A-125kA / L-400E
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-400E
Dòng Điện Định Mức(A) : 350A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 250A-125kA / L-400E
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-400E
Dòng Điện Định Mức(A) : 250A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 300A-125kA / L-400E
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-400E
Dòng Điện Định Mức(A) : 300A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 400A-125kA / L-400E
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-400E
Dòng Điện Định Mức(A) : 400A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 225A-125kA / L-225E
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-225E
Dòng Điện Định Mức(A) : 225A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 200A-125kA / L-225E
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-225E
Dòng Điện Định Mức(A) : 200A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 175A-125kA / L-225E
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-225E
Dòng Điện Định Mức(A) : 175A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 150A-125kA / L-225E
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-225E
Dòng Điện Định Mức(A) : 150A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 125A-125kA / L-225E
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-225E
Dòng Điện Định Mức(A) : 125A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 100A-125kA / L-100E
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-100E
Dòng Điện Định Mức(A) : 100A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 75A-125kA / L-100E
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-100E
Dòng Điện Định Mức(A) : 75A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 65A-125kA / L-100E
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-100E
Dòng Điện Định Mức(A) : 65A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 50A-125kA / L-50E
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-50E
Dòng Điện Định Mức(A) : 50A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 40A-125kA / L-50E
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-50E
Dòng Điện Định Mức(A) : 40A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 30A-125kA / L-50E
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-50E
Dòng Điện Định Mức(A) : 30A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 20A-125kA / L-50E
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-50E
Dòng Điện Định Mức(A) : 20A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 15A-125kA / L-50E
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-50E
Dòng Điện Định Mức(A) : 15A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
PLC S7-200 CPU 226 | 6ES7216-2BD23-0XB0
Mã Hàng: 6ES7216-2BD23-0XB0
CPU: S&-200 CPU 226
Điện Áp Nguồn AC POWER SUPPLY
Dầu vào-Ra: 24 DI DC/16 DO DC
16/24 KB CODE/10 KB DATA, 2 PPI/FREEPORT PORTS
-
PLC S7-200 CPU 226 | 6ES7216-2AD23-0XB0
Mã Hàng: 6ES7216-2AD23-0XB0
CPU: S&-200 CPU 226
Điện Áp Nguồn DC POWER SUPPLY
Dầu vào-Ra: 24 DI DC/16 DO DC
16/24 KB CODE/10 KB DATA, 2 PPI/FREEPORT PORTS
-
PLC S7-200 CPU 224 | 6ES7214-2BD23-0XB0
Mã Hàng: 6ES7214-2BD23-0XB0
CPU: S&-200 CPU 224
Điện Áp Nguồn AC POWER SUPPLY
Dầu vào-Ra: 14DI DC/10DO RELAY, 2AI, 1AO
12/16 KB CODE/10 KB DATA, 2 PPI/FREEPORT PORTS
-
PLC S7-200 CPU 224 | 6ES7214-2AD23-0XB0
Mã Hàng: 6ES7214-2AD23-0XB0
CPU: S&-200 CPU 224
Điện Áp Nguồn DC POWER SUPPLY
Dầu vào-Ra: 14 DI DC/10 DO DC, 2 AI, 1 AO12/16 KB CODE/10 KB DATA, 2 PPI/FREEPORT PORTS
-
PLC S7-200 CPU 224 | 6ES7214-1BD23-0XB0
Mã Hàng: 6ES7214-1BD23-0XB0
CPU: S&-200 CPU 224
Điện Áp Nguồn AC POWER SUPPLY
Dầu vào-Ra: 14 DI DC/10 DO DC
8/12 KB CODE/8 KB DATAPROFIBUS DP EXTENDABLE
-
PLC S7-200 CPU 224 | 6ES7214-1AD23-0XB0
Mã Hàng: 6ES7214-1AD23-0XB0
CPU: S&-200 CPU 224
Điện Áp Nguồn DC POWER SUPPLY
Dầu vào-Ra: 14 DI DC/10 DO DC
8/12 KB CODE/8 KB DATAPROFIBUS DP EXTENDABLE
-
PLC S7-200 CPU 222 | 6ES7212-1BB23-0XB0
Mã Hàng: 6ES7212-1BB23-0XB0
CPU: S&-200 CPU 222
Điện Áp Nguồn AC POWER SUPPLY
Dầu vào-Ra: 8 DI DC/6 DO RELAY
4 KB CODE/2 KB DATA,PROFIBUS DP EXTENDABLE
-
PLC S7-200 CPU 222 | 6ES7212-1AB23-0XB0
Mã Hàng: 6ES7212-1AB23-0XB0
CPU: S&-200 CPU 222
Điện Áp Nguồn DC POWER SUPPLY
Dầu vào-Ra: 8 DI DC/6 DO DC
4 KB CODE/2 KB DATA,PROFIBUS DP EXTENDABLE
-
PLC S7-200 CPU 221 | 6ES7211-0BA23-0XB0
Mã Hàng: 6ES7211-0BA23-0XB0
CPU: S&-200 CPU 221
Điện Áp Nguồn AC POWER SUPPLY
Dầu vào-Ra: 6 DI DC/4 DO RELAY
4 KB CODE/2 KB DATA, -
PLC S7-200 CPU 221 | 6ES7211-0AA23-0XB0
Mã Hàng: 6ES7211-0AA23-0XB0
CPU: S&-200 CPU 221
Điện Áp Nguồn DC POWER SUPPLY
Dầu vào-Ra: 6 DI DC/4 DO DC,
4 KB CODE/2 KB DATA, -
MCCB Hitachi 3P 400~800A-36kA / SX-800
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: SX-800
Dòng Điện Định Mức(A) : 400~800A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 36kA
Loại: Economical (S-series)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 700A-36kA / S-800S
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P:S-800S
Dòng Điện Định Mức(A) : 700A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 36kA
Loại: Economical (S-series)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 800A-36kA / S-800S
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P:S-800S
Dòng Điện Định Mức(A) : 800A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 36kA
Loại: Economical (S-series)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 300~600A-36kA / SX-600
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: SX-600
Dòng Điện Định Mức(A) : 300~600A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 36kA
Loại: Economical (S-series)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 600A-36kA / S-600S
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: S-600S
Dòng Điện Định Mức(A) : 600A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 36kA
Loại: Economical (S-series)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 500A-36kA / S-600S
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: S-600S
Dòng Điện Định Mức(A) : 500A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 36kA
Loại: Economical (S-series)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 200~400A-36kA / SX-400
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: SX-400
Dòng Điện Định Mức(A) : 200~400A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 36kA
Loại: Economical (S-series)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 400A-25kA / S-400S
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: S-400S
Dòng Điện Định Mức(A) : 400A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 25kA
Loại: Economical (S-series)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 350A-25kA / S-400S
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: S-400S
Dòng Điện Định Mức(A) : 350A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 25kA
Loại: Economical (S-series)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 300A-25kA / S-400S
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: S-400S
Dòng Điện Định Mức(A) : 300A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 25kA
Loại: Economical (S-series)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 250A-25kA / S-400S
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: S-400S
Dòng Điện Định Mức(A) : 250A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 25kA
Loại: Economical (S-series)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức) -
MCCB Hitachi 3P 225A-15kA / SXK-225SB
Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: SXK-225SB
Dòng Điện Định Mức(A) : 225A
Dòng Cắt(kA) : Icu: 15kA
Loại: Economical (S-series)
Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

































