Đầu Cos & Ống Nối
Customer matched zone "Khác"
“Cos Đồng Đỏ DT300 – Đầu Cos Đồng Đúc Cho Dây 300mm², Tiếp Điểm Siêu Dày, Ổn Định Cho Hệ Thống Công Suất Lớn” has been added to your cart.
View cart
-
- Mã hàng: SV2-3
- Loại cos: Cos chĩa chữ U bọc nhựa
- Tiết diện dây: Nhóm dây trung bình theo chuẩn SV2
- Chất liệu: Lõi kim loại dẫn điện + nhựa cách điện
- Kết cấu: Đầu chĩa chữ U phù hợp vít M3, thân ống ép dây bọc nhựa
- Thi công: Ép cos + nới vít M3 để lắp
- Ứng dụng: Terminal block, relay, thiết bị điều khiển cọc vít M3
-
- Mã hàng: SV1-5
- Loại cos: Cos chĩa chữ U bọc nhựa
- Tiết diện dây: Nhóm dây nhỏ theo chuẩn SV1
- Chất liệu: Lõi kim loại dẫn điện + nhựa cách điện
- Kết cấu: Đầu chĩa chữ U, thân ống ép dây bọc nhựa
- Thi công: Ép cos + nới vít M5 để lắp
- Ứng dụng: Terminal block, relay, thiết bị điều khiển cọc vít M5
-
- Mã hàng: SV1-3
- Loại cos: Cos chĩa chữ U bọc nhựa
- Tiết diện dây: Nhóm dây nhỏ (theo chuẩn SV1)
- Chất liệu: Lõi kim loại dẫn điện + nhựa cách điện
- Kết cấu: Đầu chĩa chữ U, thân ống ép dây bọc nhựa
- Thi công: Ép cos + nới vít M3 để lắp
- Ứng dụng: Terminal block, relay, thiết bị điều khiển cọc vít M3
-
- Mã hàng: SCL2-500
- Loại cos: Cos đồng dài 2 lỗ
- Tiết diện dây: 500 mm²
- Chất liệu: Đồng nguyên chất, dẫn điện và chịu tải cực cao
- Kết cấu: Thân cos dài, đầu bẹ dẹt 2 lỗ khóa cứng mối đấu
- Thi công: Ép cos thủy lực công suất đặc biệt lớn + siết bulong cân lực
- Ứng dụng: Đấu dây vào thanh cái, ACB khung đặc biệt lớn, tủ nguồn tổng
-
- Mã hàng: SCL2-400
- Loại cos: Cos đồng dài 2 lỗ
- Tiết diện dây: 400 mm²
- Chất liệu: Đồng nguyên chất, dẫn điện và chịu tải rất cao
- Kết cấu: Thân cos dài, đầu bẹ dẹt 2 lỗ chống xoay
- Thi công: Ép cos thủy lực cỡ rất lớn + siết bulong cân lực
- Ứng dụng: Đấu dây vào thanh cái, ACB khung đặc biệt lớn, tủ nguồn tổng
-
- Mã hàng: SCL2-300
- Loại cos: Cos đồng dài 2 lỗ
- Tiết diện dây: 300 mm²
- Chất liệu: Đồng nguyên chất, dẫn điện cao
- Kết cấu: Thân cos dài, đầu bẹ dẹt 2 lỗ chống xoay
- Thi công: Ép cos thủy lực cỡ lớn + siết bulong cân lực
- Ứng dụng: Đấu dây vào thanh cái, ACB khung rất lớn, tủ nguồn tổng
-
- Mã hàng: SCL2-185
- Loại cos: Cos đồng dài 2 lỗ
- Tiết diện dây: 185 mm²
- Chất liệu: Đồng (độ dẫn điện cao, chịu tải rất lớn)
- Kết cấu: Thân cos dài, đầu bẹ dẹt 2 lỗ phân bố lực siết đều
- Thi công: Ép cos thủy lực + bắt 2 bulong, siết cân lực
- Ứng dụng: Đấu dây vào thanh cái, ACB khung lớn, tủ nguồn chính
-
- Mã hàng: SCL2-240
- Loại cos: Cos đồng dài 2 lỗ
- Tiết diện dây: 240 mm²
- Chất liệu: Đồng (độ dẫn điện cao, chịu tải rất lớn)
- Kết cấu: Thân cos dài, đầu bẹ dẹt 2 lỗ giúp khóa chặt mối đấu
- Thi công: Ép cos thủy lực công suất lớn + bắt 2 bulong, siết cân lực
- Ứng dụng: Đấu dây vào thanh cái, ACB khung rất lớn, tủ nguồn trung tâm
-
- Mã hàng: SCL2-120
- Loại cos: Cos đồng dài 2 lỗ
- Tiết diện dây: 120 mm²
- Chất liệu: Đồng (độ dẫn điện cao, chịu tải rất lớn)
- Kết cấu: Thân cos dài, đầu bẹ dẹt 2 lỗ giúp phân bố lực siết đều
- Thi công: Ép cos thủy lực + bắt 2 bulong, siết cân lực
- Ứng dụng: Đấu dây vào thanh cái, ACB/MCCB khung lớn, tủ nguồn trung tâm
-
- Mã hàng: SCL2-95
- Loại cos: Cos đồng dài 2 lỗ
- Tiết diện dây: 95 mm²
- Chất liệu: Đồng (độ dẫn điện cao, chịu tải lớn)
- Kết cấu: Thân cos dài, đầu bẹ dẹt 2 lỗ giúp phân bố lực siết
- Thi công: Ép cos thủy lực + bắt 2 bulong, siết cân lực
- Ứng dụng: Đấu dây vào thanh cái, ACB/MCCB khung lớn
-
- Mã hàng: SCL2-150
- Loại cos: Cos đồng dài 2 lỗ
- Tiết diện dây: 150 mm²
- Chất liệu: Đồng (độ dẫn điện cao, chịu tải rất lớn)
- Kết cấu: Thân cos dài, đầu bẹ dẹt 2 lỗ giúp khóa chặt mối đấu
- Thi công: Ép cos thủy lực + bắt 2 bulong, siết cân lực
- Ứng dụng: Đấu dây vào thanh cái, ACB khung lớn, tủ nguồn chính
-
- Mã hàng: SCL2-70
- Loại cos: Cos đồng dài 2 lỗ
- Tiết diện dây: 70 mm²
- Chất liệu: Đồng (độ dẫn điện cao, chịu tải lớn)
- Kết cấu: Thân cos dài, đầu bẹ dẹt 2 lỗ phân bố lực siết đều
- Thi công: Ép cos thủy lực + bắt 2 bulong, siết cân lực
- Ứng dụng: Đấu dây vào thanh cái, ACB/MCCB khung lớn
-
- Mã hàng: SCL2-50
- Loại cos: Cos đồng dài 2 lỗ
- Tiết diện dây: 50 mm²
- Chất liệu: Đồng (độ dẫn điện cao, chịu tải tốt)
- Kết cấu: Thân cos dài, đầu bẹ dẹt 2 lỗ phân bố lực siết
- Thi công: Ép cos thủy lực + bắt 2 bulong, siết đều
- Ứng dụng: Đấu dây vào thanh cái, MCCB/ACB có bề mặt tiếp xúc rộng
-
- Mã hàng: SCL2-35
- Loại cos: Cos đồng dài 2 lỗ
- Tiết diện dây: 35 mm²
- Chất liệu: Đồng (độ dẫn điện cao)
- Kết cấu: Thân cos dài, đầu bẹ dẹt 2 lỗ bắt bulong
- Thi công: Ép cos + bắt 2 bulong, siết đều lực
- Ứng dụng: Đấu dây vào thanh cái, MCCB/ACB có bề mặt tiếp xúc rộng
-
- Mã hàng: SCL2-25
- Loại cos: Cos đồng dài 2 lỗ
- Tiết diện dây: 25 mm²
- Chất liệu: Đồng (độ dẫn điện cao)
- Kết cấu: Thân cos dài, đầu bẹ dẹt 2 lỗ bắt bulong
- Thi công: Ép cos + bắt 2 bulong cố định
- Ứng dụng: Đấu dây vào thanh cái, MCCB, thiết bị có mặt tiếp xúc rộng
-
- Mã hàng: SCL2-16
- Loại cos: Cos đồng dài 2 lỗ
- Tiết diện dây: 16 mm²
- Chất liệu: Đồng (độ dẫn điện cao)
- Kết cấu: Thân cos dài, đầu bẹ dẹt 2 lỗ bắt bulong
- Thi công: Ép cos + bắt 2 bulong cố định
- Ứng dụng: Đấu dây vào thanh cái, MCCB, thiết bị có mặt tiếp xúc rộng
-
- Mã hàng: C45-50
- Loại cos: Cos mỏ vịt (đầu chữ U bản rất lớn)
- Tiết diện dây: Dây đồng theo chuẩn C45-50
- Chất liệu: Đồng (thường mạ để tăng độ bền tiếp xúc)
- Kết cấu: Mỏ vịt chữ U bản rộng, thân cos dài, chịu lực siết lớn
- Thi công: Ép cos thủy lực + siết vít lực cao
- Ứng dụng: Đấu dây vào cọc vít lớn, terminal và contactor công suất cao
-
- Mã hàng: C45-35
- Loại cos: Cos mỏ vịt (đầu chữ U bản rất lớn)
- Tiết diện dây: Dây đồng theo chuẩn C45-35
- Chất liệu: Đồng (thường mạ để hạn chế oxy hóa)
- Kết cấu: Mỏ vịt chữ U bản rộng, thân cos dài, chịu lực siết cao
- Thi công: Ép cos + siết vít, thao tác nhanh khi lắp đặt
- Ứng dụng: Đấu dây vào cọc vít lớn, terminal và contactor công suất cao
-
- Mã hàng: C45-25
- Loại cos: Cos mỏ vịt (đầu chữ U bản lớn)
- Tiết diện dây: Dây đồng theo chuẩn C45-25
- Chất liệu: Đồng (thường mạ để tăng khả năng chống oxy hóa)
- Kết cấu: Mỏ vịt chữ U bản rộng, thân cos dài, ép dây chắc
- Thi công: Ép cos + siết vít, không cần tháo rời hoàn toàn vít
- Ứng dụng: Đấu dây vào terminal, contactor, cầu đấu cọc vít lớn
-
- Mã hàng: C45-16
- Loại cos: Cos mỏ vịt (đầu chữ U)
- Tiết diện dây: Dây đồng theo chuẩn C45-16
- Chất liệu: Đồng (thường mạ để hạn chế oxy hóa)
- Kết cấu: Mỏ vịt chữ U bản rộng, thân cos ép dây chắc
- Thi công: Ép cos + siết vít, không cần tháo rời hoàn toàn vít
- Ứng dụng: Đấu dây vào terminal, relay, contactor, domino cọc vít lớn
-
- Mã hàng: C45-10
- Loại cos: Cos mỏ vịt (đầu chữ U)
- Tiết diện dây: Dây đồng theo chuẩn C45-10
- Chất liệu: Đồng (thường mạ để hạn chế oxy hóa)
- Kết cấu: Đầu mỏ vịt chữ U kích thước lớn, thân cos ép dây
- Thi công: Ép cos + siết vít, không cần tháo rời hoàn toàn vít
- Ứng dụng: Đấu dây vào cọc vít, terminal, contactor, domino cỡ lớn
-
- Mã hàng: C45-6
- Loại cos: Cos mỏ vịt (đầu chữ U)
- Tiết diện dây: Phù hợp dây đồng theo chuẩn C45-6
- Chất liệu: Đồng (thường mạ để hạn chế oxy hóa)
- Kết cấu: Đầu mỏ vịt chữ U, thân cos ép dây
- Thi công: Ép cos + siết vít, không cần tháo rời hoàn toàn vít
- Ứng dụng: Đấu dây vào terminal, relay, contactor, domino
-
- Mã hàng: GL 185
- Nhóm sản phẩm: Ống nối nhôm (nhôm – nhôm)
- Tiết diện dây: 185 mm²
- Vật liệu: Nhôm
- Kết cấu: Ống tròn hai đầu đối xứng, thành ống dày, chuyên nối dây
- Thi công: Ép cos bằng kìm thủy lực đúng khuôn 185mm²
- Ứng dụng: Nối dây nhôm với dây nhôm trong tủ điện nguồn và phân phối chính
- Bọc cách điện: Ống co nhiệt chịu nhiệt cao hoặc vật liệu cách điện công nghiệp
-
- Mã hàng: GL 150
- Nhóm sản phẩm: Ống nối nhôm (nhôm – nhôm)
- Tiết diện dây: 150 mm²
- Vật liệu: Nhôm
- Kết cấu: Ống tròn hai đầu đối xứng, thành dày, chuyên dùng nối dây
- Thi công: Ép cos bằng kìm thủy lực đúng khuôn 150mm²
- Ứng dụng: Nối dây nhôm với dây nhôm trong tủ điện và tuyến phân phối tải lớn
- Bọc cách điện: Ống co nhiệt chịu nhiệt cao hoặc vật liệu cách điện công nghiệp
-
- Mã hàng: GL 120
- Nhóm sản phẩm: Ống nối nhôm (nhôm – nhôm)
- Tiết diện dây: 120 mm²
- Vật liệu: Nhôm
- Kết cấu: Ống tròn hai đầu đối xứng, thành ống dày, chuyên dùng nối dây
- Thi công: Ép cos bằng kìm thủy lực đúng khuôn 120mm²
- Ứng dụng: Nối dây nhôm với dây nhôm trong tủ điện nguồn và phân phối chính
- Bọc cách điện: Ống co nhiệt chịu nhiệt cao hoặc vật liệu cách điện công nghiệp
-
- Mã hàng: GL 95
- Nhóm sản phẩm: Ống nối nhôm (nhôm – nhôm)
- Tiết diện dây: 95 mm²
- Vật liệu: Nhôm
- Kết cấu: Ống tròn hai đầu đối xứng, thành dày, thiết kế chuyên nối dây
- Thi công: Ép cos bằng kìm thủy lực đúng khuôn 95mm²
- Ứng dụng: Nối dây nhôm với dây nhôm trong tủ điện và tuyến phân phối tải lớn
- Bọc cách điện: Ống co nhiệt chịu nhiệt cao hoặc vật liệu cách điện công nghiệp
-
- Mã hàng: GL 70
- Nhóm sản phẩm: Ống nối nhôm (nhôm – nhôm)
- Tiết diện dây: 70 mm²
- Vật liệu: Nhôm
- Kết cấu: Ống tròn hai đầu đối xứng, thành dày, không đầu bắt bulong
- Thi công: Ép cos bằng kìm thủy lực đúng khuôn 70mm²
- Ứng dụng: Nối dây nhôm với dây nhôm trong tủ điện phân phối tải lớn
- Bọc cách điện: Ống co nhiệt chịu nhiệt hoặc băng keo cách điện công nghiệp
-
- Mã hàng: GL 50
- Loại cos / ống nối: Ống nối nhôm (nhôm – nhôm)
- Tiết diện dây: 50 mm²
- Chất liệu: Nhôm
- Kết cấu: Ống tròn hai đầu đối xứng, thành dày, không đầu bẹ
- Thi công: Làm sạch lõi nhôm – bôi mỡ chống oxy hóa – ép đúng khuôn 50mm²
- Ứng dụng: Nối dây nhôm với dây nhôm trong tủ điện và hệ thống phân phối
- Phụ kiện / bọc cách điện: Mỡ chống oxy hóa, ống co nhiệt chịu nhiệt
-
- Mã hàng: GL 35
- Loại cos / ống nối: Ống nối nhôm (nhôm – nhôm)
- Tiết diện dây: 35 mm²
- Chất liệu: Nhôm
- Kết cấu: Ống tròn hai đầu đối xứng, thành dày, không đầu bẹ
- Thi công: Làm sạch lõi nhôm – bôi mỡ chống oxy hóa – ép đúng khuôn 35mm²
- Ứng dụng: Nối dây nhôm với dây nhôm trong tủ điện phân phối
- Phụ kiện / bọc cách điện: Mỡ chống oxy hóa, ống co nhiệt
-
- Mã hàng: GL 25
- Loại cos / ống nối: Ống nối nhôm (nhôm – nhôm)
- Tiết diện dây: 25 mm²
- Chất liệu: Nhôm
- Kết cấu: Ống tròn hai đầu đối xứng, thành dày, không đầu bẹ
- Thi công: Làm sạch lõi nhôm – bôi mỡ chống oxy hóa – ép đúng khuôn 25mm²
- Ứng dụng: Nối dây nhôm với dây nhôm trong tủ điện phân phối
- Phụ kiện / bọc cách điện: Mỡ chống oxy hóa, ống co nhiệt
-
- Mã hàng: GL 16
- Loại cos / ống nối: Ống nối nhôm (nhôm – nhôm)
- Tiết diện dây: 16 mm²
- Chất liệu: Nhôm
- Kết cấu: Ống tròn hai đầu đối xứng, không đầu bẹ
- Thi công: Làm sạch lõi nhôm – bôi mỡ chống oxy hóa – ép đúng khuôn 16mm²
- Ứng dụng: Nối dây nhôm với dây nhôm trong tủ điện phân phối
- Phụ kiện / bọc cách điện: Mỡ chống oxy hóa, ống co nhiệt
-
- Mã hàng: GTL 300
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng nhôm (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 300 mm²
- Chất liệu: Nhôm (thân) – Đồng (vùng chuyển tiếp)
- Kết cấu: Ống nối hai đầu, thành dày, thiết kế cho dây nhôm tải cực lớn
- Thi công: Làm sạch lõi nhôm – bôi mỡ chống oxy hóa – ép bằng kìm thủy lực đúng khuôn 300mm²
- Ứng dụng: Nối dây nhôm, chuyển tiếp nhôm–đồng trong tủ điện nguồn tổng
- Phụ kiện / bọc cách điện: Mỡ chống oxy hóa, ống co nhiệt chịu nhiệt cao
-
- Mã hàng: GTL 240
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng nhôm (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 240 mm²
- Chất liệu: Nhôm (thân) – Đồng (vùng chuyển tiếp)
- Kết cấu: Ống nối hai đầu, tối ưu cho dây nhôm tải rất lớn, có vùng chuyển tiếp nhôm–đồng
- Thi công: Làm sạch lõi nhôm – bôi mỡ chống oxy hóa – ép bằng kìm thủy lực đúng khuôn 240mm²
- Ứng dụng: Nối dây nhôm, chuyển tiếp nhôm–đồng trong tủ điện nguồn và hệ thống phân phối lớn
- Phụ kiện / bọc cách điện: Mỡ chống oxy hóa, ống co nhiệt chịu nhiệt cao
-
- Mã hàng: GTL 185
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng nhôm (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 185 mm²
- Chất liệu: Nhôm (thân) – Đồng (vùng chuyển tiếp)
- Kết cấu: Ống nối hai đầu, thiết kế cho dây nhôm tải rất lớn, có vùng chuyển tiếp nhôm–đồng
- Thi công: Làm sạch lõi nhôm – bôi mỡ chống oxy hóa – ép bằng kìm thủy lực đúng khuôn 185mm²
- Ứng dụng: Nối dây nhôm, chuyển tiếp nhôm–đồng trong tủ điện nguồn và hệ thống phân phối lớn
- Phụ kiện / bọc cách điện: Mỡ chống oxy hóa, ống co nhiệt chịu nhiệt cao
-
- Mã hàng: GTL 150
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng nhôm (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 150 mm²
- Chất liệu: Nhôm (thân) – Đồng (vùng chuyển tiếp)
- Kết cấu: Ống nối hai đầu, thiết kế cho dây nhôm tải lớn, có vùng chuyển tiếp nhôm–đồng
- Thi công: Làm sạch lõi nhôm – bôi mỡ chống oxy hóa – ép bằng kìm thủy lực đúng khuôn 150mm²
- Ứng dụng: Nối dây nhôm, chuyển tiếp nhôm–đồng trong tủ điện và hệ thống phân phối lớn
- Phụ kiện / bọc cách điện: Mỡ chống oxy hóa, ống co nhiệt chịu nhiệt cao
-
- Mã hàng: GTL 120
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng nhôm (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 120 mm²
- Chất liệu: Nhôm (thân) – Đồng (vùng chuyển tiếp)
- Kết cấu: Ống nối hai đầu, tối ưu cho dây nhôm tải lớn, có vùng chuyển tiếp nhôm–đồng
- Thi công: Làm sạch lõi nhôm – bôi mỡ chống oxy hóa – ép bằng kìm thủy lực đúng khuôn 120mm²
- Ứng dụng: Nối dây nhôm, chuyển tiếp nhôm–đồng trong tủ điện nguồn và hệ thống phân phối
- Phụ kiện / bọc cách điện: Mỡ chống oxy hóa, ống co nhiệt chịu nhiệt cao
-
- Mã hàng: GTL 95
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng nhôm (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 95 mm²
- Chất liệu: Nhôm (thân) – Đồng (vùng chuyển tiếp)
- Kết cấu: Ống nối hai đầu, tối ưu cho dây nhôm, có vùng chuyển tiếp nhôm–đồng
- Thi công: Làm sạch lõi nhôm – bôi mỡ chống oxy hóa – ép đúng khuôn 95mm²
- Ứng dụng: Nối dây nhôm, chuyển tiếp nhôm–đồng trong tủ điện và hệ thống phân phối
- Phụ kiện / bọc cách điện: Mỡ chống oxy hóa, ống co nhiệt chịu nhiệt
-
- Mã hàng: GTL 70
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng nhôm (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 70 mm²
- Chất liệu: Nhôm (thân) – Đồng (vùng chuyển tiếp)
- Kết cấu: Ống nối hai đầu, tối ưu cho dây nhôm, có vùng chuyển tiếp nhôm–đồng
- Thi công: Làm sạch lõi nhôm – bôi mỡ chống oxy hóa – ép đúng khuôn 70mm²
- Ứng dụng: Nối dây nhôm, chuyển tiếp nhôm–đồng trong tủ điện phân phối tải lớn
- Phụ kiện / bọc cách điện: Mỡ chống oxy hóa, ống co nhiệt chịu nhiệt
-
- Mã hàng: GTL 50
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng nhôm (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 50 mm²
- Chất liệu: Nhôm (thân) – Đồng (vùng chuyển tiếp)
- Kết cấu: Ống nối hai đầu, thiết kế cho dây nhôm, có chuyển tiếp nhôm–đồng
- Thi công: Làm sạch lõi nhôm – bôi mỡ chống oxy hóa – ép bằng kìm đúng khuôn 50mm²
- Ứng dụng: Nối dây nhôm, chuyển tiếp nhôm–đồng trong tủ điện phân phối tải lớn
- Phụ kiện / bọc cách điện: Mỡ chống oxy hóa, ống co nhiệt chịu nhiệt
-
- Mã hàng: GTL 35
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng nhôm (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 35 mm²
- Chất liệu: Nhôm (thân) – Đồng (vùng chuyển tiếp)
- Kết cấu: Ống nối hai đầu, thiết kế riêng cho dây nhôm, có vùng chuyển tiếp nhôm–đồng
- Thi công: Làm sạch lõi nhôm – bôi mỡ chống oxy hóa – ép đúng khuôn 35mm²
- Ứng dụng: Nối dây nhôm, chuyển tiếp nhôm–đồng trong tủ điện phân phối
- Phụ kiện / bọc cách điện: Mỡ chống oxy hóa, ống co nhiệt chịu nhiệt
-
- Mã hàng: GTL 25
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng nhôm (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 25 mm²
- Chất liệu: Nhôm (thân) – Đồng (vùng chuyển tiếp)
- Kết cấu: Ống nối hai đầu, thiết kế riêng cho dây nhôm, có chuyển tiếp nhôm–đồng
- Thi công: Làm sạch lõi nhôm – bôi mỡ chống oxy hóa – ép đúng khuôn 25mm²
- Ứng dụng: Nối dây nhôm, chuyển tiếp nhôm–đồng trong tủ điện phân phối
- Phụ kiện / bọc cách điện: Mỡ chống oxy hóa, ống co nhiệt
-
- Mã hàng: GTL 16
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng nhôm (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 16 mm²
- Chất liệu: Nhôm (thân) – Đồng (đầu chuyển tiếp)
- Kết cấu: Ống nối hai đầu, thiết kế cho dây nhôm; có vùng chuyển tiếp nhôm–đồng
- Thi công: Làm sạch lõi nhôm – dùng mỡ chống oxy hóa – ép đúng khuôn 16mm²
- Ứng dụng: Nối dây nhôm, chuyển tiếp nhôm–đồng trong tủ điện phân phối
- Phụ kiện / bọc cách điện: Mỡ chống oxy hóa, ống co nhiệt
-
- Mã hàng: GTY 400
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 400 mm²
- Chất liệu: Đồng (thường mạ thiếc)
- Kết cấu: Ống tròn thành cực dày, hai đầu đối xứng, không đầu bẹ
- Thi công: Tuốt dây đúng chiều dài – đưa dây vào hết ống – ép bằng kìm thủy lực công suất rất lớn, đúng khuôn 400mm²
- Ứng dụng: Nối dây nguồn tổng, nhánh tải cực lớn trong tủ điện công nghiệp
- Phụ kiện / bọc cách điện: Ống co nhiệt chịu nhiệt cao
-
- Mã hàng: GTY 500
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 500 mm²
- Chất liệu: Đồng (thường mạ thiếc)
- Kết cấu: Ống tròn thành siêu dày, hai đầu đối xứng, không đầu bẹ
- Thi công: Tuốt dây đúng chiều dài – đưa dây vào hết ống – ép bằng kìm thủy lực công suất rất lớn, đúng khuôn 500mm²
- Ứng dụng: Nối dây nguồn tổng, nhánh tải siêu lớn trong tủ điện công nghiệp
- Phụ kiện / bọc cách điện: Ống co nhiệt chịu nhiệt cao
-
- Mã hàng: GTY 150
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 150 mm²
- Chất liệu: Đồng (thường mạ thiếc)
- Kết cấu: Ống tròn thành cực dày, hai đầu đối xứng, không đầu bẹ
- Thi công: Tuốt dây đúng chiều dài – đưa dây vào hết ống – ép bằng kìm thủy lực công suất rất lớn, đúng khuôn 150mm²
- Ứng dụng: Nối dây nguồn tổng, nhánh tải rất lớn trong tủ điện công nghiệp
- Phụ kiện / bọc cách điện: Ống co nhiệt chịu nhiệt cao
-
- Mã hàng: GTY 185
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 185 mm²
- Chất liệu: Đồng (thường mạ thiếc)
- Kết cấu: Ống tròn thành cực dày, hai đầu đối xứng, không đầu bẹ
- Thi công: Tuốt dây đúng chiều dài – đưa dây vào hết ống – ép bằng kìm thủy lực công suất rất lớn, đúng khuôn 185mm²
- Ứng dụng: Nối dây nguồn tổng, nhánh tải cực lớn trong tủ điện công nghiệp
- Phụ kiện / bọc cách điện: Ống co nhiệt chịu nhiệt cao
-
- Mã hàng: GTY 240
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 240 mm²
- Chất liệu: Đồng (thường mạ thiếc)
- Kết cấu: Ống tròn thành cực dày, hai đầu đối xứng, không đầu bẹ
- Thi công: Tuốt dây đúng chiều dài – đưa dây vào hết ống – ép bằng kìm thủy lực công suất rất lớn, đúng khuôn 240mm²
- Ứng dụng: Nối dây nguồn tổng, nhánh tải cực lớn trong tủ điện công nghiệp
- Phụ kiện / bọc cách điện: Ống co nhiệt chịu nhiệt cao
-
- Mã hàng: GTY 300
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 300 mm²
- Chất liệu: Đồng (thường mạ thiếc)
- Kết cấu: Ống tròn thành cực dày, hai đầu đối xứng, không đầu bẹ
- Thi công: Tuốt dây đúng chiều dài – đưa dây vào hết ống – ép bằng kìm thủy lực công suất rất lớn, đúng khuôn 300mm²
- Ứng dụng: Nối dây nguồn tổng, nhánh tải siêu lớn trong tủ điện công nghiệp
- Phụ kiện / bọc cách điện: Ống co nhiệt chịu nhiệt cao
-
- Mã hàng: GTY 70
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 70 mm²
- Chất liệu: Đồng (thường mạ thiếc)
- Kết cấu: Ống tròn thành rất dày, hai đầu đối xứng, không đầu bẹ
- Thi công: Tuốt dây đủ chiều dài – đưa dây vào hết ống – ép bằng kìm thủy lực công suất lớn đúng khuôn 70mm²
- Ứng dụng: Nối dây nguồn tải rất lớn, tủ điện phân phối, hệ thống công nghiệp nặng
- Phụ kiện / bọc cách điện: Ống co nhiệt chịu nhiệt cao
-
- Mã hàng: GTY 95
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 95 mm²
- Chất liệu: Đồng (thường mạ thiếc)
- Kết cấu: Ống tròn thành rất dày, hai đầu đối xứng, không đầu bẹ
- Thi công: Tuốt dây đúng chiều dài – đưa dây vào hết ống – ép bằng kìm thủy lực công suất lớn đúng khuôn 95mm²
- Ứng dụng: Nối dây nguồn tải rất lớn, tủ điện phân phối, hệ thống công nghiệp nặng
- Phụ kiện / bọc cách điện: Ống co nhiệt chịu nhiệt cao
-
- Mã hàng: GTY 120
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 120 mm²
- Chất liệu: Đồng (thường mạ thiếc)
- Kết cấu: Ống tròn thành rất dày, hai đầu đối xứng, không đầu bẹ
- Thi công: Tuốt dây đúng chiều dài – đưa dây vào hết ống – ép bằng kìm thủy lực công suất lớn, đúng khuôn 120mm²
- Ứng dụng: Nối dây nguồn công suất rất lớn, tủ điện nguồn, hệ thống công nghiệp nặng
- Phụ kiện / bọc cách điện: Ống co nhiệt chịu nhiệt cao
-
- Mã hàng: GTY 50
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 50 mm²
- Chất liệu: Đồng (thường mạ thiếc)
- Kết cấu: Ống tròn thành dày, hai đầu đối xứng, không đầu bẹ
- Thi công: Tuốt dây đủ chiều dài – đưa dây vào hết ống – ép bằng kìm thủy lực đúng khuôn 50mm²
- Ứng dụng: Nối dây nguồn nhánh tải lớn, tủ điện phân phối, hệ thống công nghiệp
- Phụ kiện / bọc cách điện: Ống co nhiệt chịu nhiệt cao
-
- Mã hàng: GTY 25
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 25 mm²
- Chất liệu: Đồng (thường mạ thiếc)
- Kết cấu: Ống tròn thành dày, hai đầu đối xứng, không đầu bẹ
- Thi công: Tuốt dây đủ chiều dài – đưa dây vào hết ống – ép bằng kìm thủy lực/kìm lực phù hợp 25mm²
- Ứng dụng: Nối dây nguồn nhánh tải nặng, tủ điện phân phối
- Phụ kiện / bọc cách điện: Ống co nhiệt chịu nhiệt, băng keo điện công nghiệp
-
- Mã hàng: GTY 35
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 35 mm²
- Chất liệu: Đồng (thường mạ thiếc)
- Kết cấu: Ống tròn thành dày, hai đầu đối xứng, không đầu bẹ
- Thi công: Tuốt dây đủ chiều dài – đưa dây vào hết ống – ép bằng kìm thủy lực đúng khuôn 35mm²
- Ứng dụng: Nối dây nguồn nhánh tải nặng, tủ điện phân phối, hệ thống công nghiệp
- Phụ kiện / bọc cách điện: Ống co nhiệt chịu nhiệt, băng keo điện công nghiệp
-
- Mã hàng: GTY 16
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 16 mm²
- Chất liệu: Đồng (thường mạ thiếc)
- Kết cấu: Dạng ống tròn, hai đầu đối xứng, không đầu bẹ
- Thi công: Tuốt dây đủ chiều dài – đưa dây vào hết ống – ép bằng kìm đúng khuôn 16mm²
- Ứng dụng: Nối dây nguồn nhánh tải lớn, tủ điện phân phối, hệ thống công nghiệp
- Phụ kiện / bọc cách điện: Ống co nhiệt chịu nhiệt hoặc băng keo điện
-
- Mã hàng: GTY 10
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 10 mm²
- Chất liệu: Đồng (thường mạ thiếc)
- Kết cấu: Ống tròn, hai đầu đối xứng, không có đầu bẹ
- Thi công: Tuốt dây đủ chiều dài – đưa dây vào hết ống – ép bằng kìm đúng cỡ
- Ứng dụng: Nối dây nguồn nhánh, mạch tải trung bình trong tủ điện
- Phụ kiện / bọc cách điện: Ống co nhiệt hoặc băng keo điện
-
- Mã hàng: GTY 6
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 6 mm²
- Chất liệu: Đồng (thường mạ thiếc)
- Kết cấu: Dạng ống tròn, hai đầu đối xứng, không đầu bẹ
- Thi công: Tuốt dây – đưa dây vào đủ chiều sâu – ép bằng kìm đúng cỡ
- Ứng dụng: Nối dây nguồn nhánh, dây cấp tải vừa trong tủ điện
- Phụ kiện / bọc cách điện: Ống co nhiệt hoặc băng keo điện
-
- Mã hàng: GTY 4
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 4 mm²
- Chất liệu: Đồng (thường mạ thiếc)
- Kết cấu: Ống tròn, hai đầu đối xứng, không đầu bẹ
- Thi công: Tuốt dây – đưa hai đầu dây vào ống – ép bằng kìm đúng cỡ
- Ứng dụng: Nối dây nguồn nhánh, dây điều khiển, dây chiếu sáng công nghiệp
- Phụ kiện / bọc cách điện: Ống co nhiệt hoặc băng keo điện
-
- Mã hàng: GTY 2.5
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 2.5 mm²
- Chất liệu: Đồng (thường mạ thiếc)
- Kết cấu: Ống tròn, hai đầu đối xứng, không có đầu bẹ
- Thi công: Tuốt dây – đưa dây vào hai đầu – ép bằng kìm phù hợp
- Ứng dụng: Nối dây trong tủ điện, hộp nối, hệ thống điều khiển
- Phụ kiện / bọc cách điện: Băng keo điện hoặc ống co nhiệt
-
- Mã hàng: SCL1-1000
- Loại cos: Cos đồng thân dài 1 lỗ (SCL1)
- Tiết diện dây: 1000 mm² (dây đồng)
- Chất liệu: Đồng
- Kết cấu: Thân ống đồng rất dài ép dây, đầu bẹ đồng 1 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Thân dài cho phép ép cực sâu, phân bố lực đều trên lõi siêu lớn
- Ứng dụng: Đấu dây đồng vào ACB tổng, thanh cái đồng, nguồn trạm công suất rất cao
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
- Mã hàng: SCL1-800
- Loại cos: Cos đồng thân dài 1 lỗ (SCL1)
- Tiết diện dây: 800 mm² (dây đồng)
- Chất liệu: Đồng
- Kết cấu: Thân ống đồng dài ép dây, đầu bẹ đồng 1 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Thân dài cho phép ép rất sâu, phân bố lực đều trên lõi lớn
- Ứng dụng: Đấu dây đồng vào ACB tổng, thanh cái đồng, nguồn trạm công suất rất lớn
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
- Mã hàng: SCL1-400
- Loại cos: Cos đồng thân dài 1 lỗ (SCL1)
- Tiết diện dây: 400 mm² (dây đồng)
- Chất liệu: Đồng
- Kết cấu: Thân ống đồng dài ép dây, đầu bẹ đồng 1 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Thân dài cho phép ép sâu, phân bố lực đều, giảm rủi ro phát nhiệt
- Ứng dụng: Đấu dây đồng vào ACB tổng, MCCB khung lớn, thanh cái đồng nguồn chính
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
- Mã hàng: SCL1-500
- Loại cos: Cos đồng thân dài 1 lỗ (SCL1)
- Tiết diện dây: 500 mm² (dây đồng)
- Chất liệu: Đồng
- Kết cấu: Thân ống đồng dài ép dây, đầu bẹ đồng 1 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Thân dài cho phép ép sâu, phân bố lực đều, hạn chế điểm nóng
- Ứng dụng: Đấu dây đồng vào ACB tổng, MCCB khung lớn, thanh cái đồng nguồn chính
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
- Mã hàng: SCL1-300
- Loại cos: Cos đồng thân dài 1 lỗ (SCL1)
- Tiết diện dây: 300 mm² (dây đồng)
- Chất liệu: Đồng
- Kết cấu: Thân ống đồng dài ép dây, đầu bẹ đồng 1 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Thân dài cho phép ép sâu, lực ép phân bố đều
- Ứng dụng: Đấu dây đồng vào ACB, MCCB khung lớn, thanh cái đồng nguồn chính
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)