CXV
-
Cáp Điện Cadivi CXV-25 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-25 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-25
Tiết Diện: 25 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
Kết Cấu: 7/CC
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 5.8 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.727 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 9.9 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 283 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-16 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-16 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-16
Tiết Diện: 16 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
Kết Cấu: 7/CC
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 4.65 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 1.15 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 8.4 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 188 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-10 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-10 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-10
Tiết Diện: 10 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
Kết Cấu: 7/CC
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 3.75 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 1.83 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 7.5 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 132 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-6 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-6 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-6
Tiết Diện: 6 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
Kết Cấu: 7/1.04
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 3.12 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 3.08 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 7.3 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 101 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-4 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-4 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-4
Tiết Diện: 16 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
Kết Cấu: 7/0.85
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 2.55 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 4.61 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 6.8 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 78 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-2.5 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-2.5 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-2.5
Tiết Diện: 2.5 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
Kết Cấu: 7/0.67
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 2.01 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 7.41 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 6.2 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 59 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-1.5 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-1.5 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-1.5
Tiết Diện: 1.5 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
Kết Cấu: 7/0.52
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 1.56 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 12.1 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 5.8 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 46 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV – 0,6/1 kV
Cấp điện áp Cáp Điện Cadivi CXV – 0,6/1 kV U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử Cáp Điện Cadivi CXV – 0,6/1 kV: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.Cáp Điện Cadivi CXV – 0,6/1 kV

