Dây Đôi Mềm Ovan VCmo Cadivi

0 Review(s)
in stock

QUICK OVERVIEW

Dây Đôi Mềm Ovan VCmo Cadivi

Cáp Điện Cadivi – Dây Đôi Mềm Ovan VCmo Cadivi bọc nhựa PVC dùng cho các thiết bị điện trong nhà.
Dây Điện Cadivi -Dây Đôi Mềm Ovan VCmo Cadivibọc nhựa PVC dùng để lắp đặt trong ống cố định trên tường hoặc trên sàn; âm trong tường, trong trần hoặc trong sàn; lắp đặt trong ống cứng, chịu lực, chống rò rỉ và được chôn trong đất.

Dây Đôi Mềm Ovan VCmo Cadivi

Description


Thông Tin chung của Dây Đôi Mềm Ovan VCmo Cadivi Cadivi

  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
  • Maximum conductor temperature for normal operation is 70OC.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160 OC:
  • Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is 160OC:

Bảng giá Dây & Cáp Điện Cadivi

download

Catalog Dây & Cáp Điện Cadivi

download

Nhận Biết Cấu Trúc Dây Đôi Mềm Ovan VCmo Cadivi

Tiêu Chuẩn Áp Dụng cho Dây Đôi Mềm Ovan VCmo Cadivi

  • TCVN 6610-3 / IEC 60227-3
  • TCVN 6610-5 / IEC 60227-5
  • TCCS 10A
  • TCCS 10B
  • TCCS 10C
  • TCVN 6612 / IEC 60228

Đặc Tính Kỹ Thuật của Dây Đôi Mềm Ovan VCmo Cadivi

5.1-ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY VC – 300/500 V – THEO TCVN 6610-3/IEC 60227-3

Ruột dẫn – Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Đường kính tổng gần đúng (*)

Khối lượng dây gần đúng (*)

Tiết diện danh định

Kết cấu

Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal Area

Structure

Max. DC resistance at 200C

Nominal thickness of insulation

Approx. overall diameter

Approx. mass

mm2

N0 /mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

0,5

1/0,80

36,0

0,6

2,0

8

0,75

1/0,97

24,5

0,6

2,2

11

1

1/1,13

18,1

0,6

2,3

14

5.2-ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY VC – 450/750 V -THEO TCVN 6610-3/IEC 60227-3

Ruột dẫn – Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Đường kính tổng gần đúng (*)

Khối lượng dây gần đúng (*)

Tiết diện danh định

Kết cấu

Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal Area

Structure

Max. DC resistance at 200C

Nominal thickness of insulation

Approx. overall diameter

Approx. mass

mm2

N0 /mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

1,5

1/1,38

12,1

0,7

2,8

20

2,5

1/1,77

7,41

0,8

3,4

31

4

1/2,24

4,61

0,8

3,8

46

6

1/2,74

3,08

0,8

4,3

66

10

1/3,56

1,83

1,0

5,6

110

5.3-ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY VC – 0,6/1 kV-THEO TCCS 10B

Ruột dẫn – Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Đường kính tổng gần đúng (*)

Khối lượng dây gần đúng (*)

Tiết diện danh định

Kết cấu

Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal Area

Structure

Max. DC resistance at 200C

Nominal thickness of insulation

Approx. overall diameter

Approx. mass

mm2

N0 /mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

2

1/1,60

8,92

0,8

3,2

27

3

1/2,00

5,65

0,8

3,6

38

7

1/3,00

2,52

1,0

5,0

81

5.4-ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY VA – 0,6/1 kV-THEO TCCS 10A

Ruột dẫn – Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Đường kính tổng gần đúng (*)

Khối lượng dây gần đúng (*)

Tiết diện danh định

Kết cấu

Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal Area

Structure

Max. DC resistance at 200C

Nominal thickness of insulation

Approx. overall diameter

Approx. mass

mm2

N0 /mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

3

1/2,00

9,11

0,8

3,6

19

4

1/2,25

7,40

0,8

3,9

22

5

1/2,60

5,485

0,8

4,2

27

6

1/2,78

4,91

0,8

4,4

30

7

1/3,00

4,22

1,0

5,0

38

8

1/3,20

3,71

1,0

5,2

41

10

1/3,57

3,08

1,0

5,6

48

5.5-ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY VCm – 300/500 V – THEO TCVN 6610-3/IEC 60227-3

Ruột dẫn-Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Đường kính tổng gần đúng (*)

Khối lượng dây gần đúng (*)

Tiết diện danh định

Kết cấu

Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal Area

Structure

Max. DC resistance at 200C

Nominal thickness of insulation

Approx. overall diameter

Approx. mass

mm2

N0 /mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

0,5

16/0,20

39,0

0,6

2,1

9

0,75

24/0,20

26,0

0,6

2,3

12

1

32/0,20

19,5

0,6

2,5

15

5.6-ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY VCm – 450/750 V – THEO TCVN 6610-3/IEC 60227-3

Ruột dẫn – Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Đường kính tổng gần đúng (*)

Khối lượng dây gần đúng (*)

Tiết diện danh định

Kết cấu

Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal Area

Structure

Max. DC resistance at 200C

Nominal thickness of insulation

Approx. overall diameter

Approx. mass

mm2

N0 x N0 /mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

1,5

1×30/0,25

13,3

0,7

3,0

21

2,5

1×50/0,25

7,98

0,8

3,6

33

4

1×56/0,30

4,95

0,8

4,2

49

6

7×12/0,30

3,30

0,8

4,8

69

10

7×12/0,40

1,91

1,0

6,2

121

16

7×18/0,40

1,21

1,0

7,2

173

25

7×28/0,40

0,780

1,2

8,9

267

35

7×40/0,40

0,554

1,2

10,1

369

50

19×21/0,40

0,386

1,4

12,0

523

70

19×19/0,50

0,272

1,4

13,8

723

95

19×25/0,50

0,206

1,6

15,8

950

120

19×32/0,50

0,161

1,6

17,4

1197

150

37×21/0,50

0,129

1,8

19,7

1537

185

37×25/0,50

0,106

2,0

21,5

1833

240

61×20/0,50

0,0801

2,2

24,6

2407

5.7-ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY VCmd – 0,6/1 kV – THEO TCCS 10C

Ruột dẫn – Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Kích thước dây gần đúng (*)

Khối lượng dây gần đúng (*)

Tiết diện danh định

Kết cấu

Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal Area

Structure

Max. DC resistance at 200C

Nominal thickness of insulation

Approx. wire dimension

Approx. mass

mm2

N0 /mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

2 x 0,5

16/0,20

39,0

0,7

2,3 x 4,6

20

2 x 0,75

24/0,20

26,0

0,7

2,5 x 5,1

26

2 x 1

32/0,20

19,5

0,7

2,7 x 5,4

31

2 x 1,5

30/0,25

13,3

0,7

3,0 x 6,0

42

2 x 2,5

50/0,25

7,98

0,8

3,6 x 7,3

66

5.8-ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY VCmo – 300/500 V – THEO TCVN 6610-5/IEC 60227-5

Ruột dẫn – Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Chiều dày vỏ danh định

Kích thước dây gần đúng (*)

Khối lượng dây gần đúng (*)

Tiết diện danh định

Kết cấu

Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal Area

Structure

  Max. DC resistance at 200C

 Nominal thickness of insulation

Nominal thickness of sheath

Approx. wire dimension

Approx. mass

mm2

N0 /mm

Ω/km

mm

mm

mm

kg/km

2 x 0,75

24/0,20

26,0

0,6

0,8

3,9 x 6,3

42

2 x 1

32/0,20

19,5

0,6

0,8

4,1 x 6,6

49

5.9-ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY VCmo – 0,6/1 kV – THEO TCCS 10B

Ruột dẫn – Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Chiều dày vỏ danh định

Kích thước dây gần đúng (*)

Khối lượng dây gần đúng (*)

Tiết diện danh định

Kết cấu

Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal Area

Structure

  Max. DC resistance at 200C

 Nominal thickness of insulation

Nominal thickness of sheath

Approx. wire dimension

Approx. mass

mm2

N0 /mm

Ω/km

mm

mm

mm

kg/km

2 x 1,5

30/0,25

13,3

0,7

0,8

4,6 x 7,6

66

2 x 2,5

50/0,25

7,98

0,8

1,0

5,6 x 9,3

102

2 x 4

56/0,30

4,95

0,8

1,0

6,2 x 10,4

139

2 x 6

7 x 12/0,30

3,30

0,8

1,2

7,2 x 11,9

195

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại dây cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

Hình Ảnh Quy Cách Cáp Điện Dân Dụng Cadivi

Dây Đơn mềm VCm CadiviDây Đôi Mềm Ovan VCmo Cadivi
Dây Đơn Ruột Cứng Cadivi VC/VA
Dây Đơn Mềm VCm Cadivi
Dây Đôi Mềm Dẹt VCmd Cadiv
Dây Đôi Mềm Oval VCmo Cadivi

Bảng Quy Cách Dây Đôi Mềm Ovan VCmo Cadivi

Nhóm Sản PhẩmQuy Cách
 Dây  đi ện  m ềm  bọc  nhựa  PVC  – 0,6/ 1kV- TCCS  10B: 2011  ( ruột  đồng)
VCmoVCmo-2×0.75-(2×30/0.25) -0.6/1kV
VCmo-2×1.0-(2×30/0.25) -0.6/1kV
VCmo-2×1.5-(2×30/0.25) -0.6/1kV
VCmo-2×2.5-(2×50/0.25) -0.6/1kV
VCmo-2×4-(2×56/0.3) -0.6/1kV
VCmo-2×6-(2x7x12/0.30) -0.6/1kV
VCmd Dây  đi ện  m ềm  bọc  nhựa  PVC  – 0,6/ 1kV- TCCS  10B: 2011  ( ruột  đồng)
VCmd-2×0.5-(2×16/0.2) -0.6/1kV
VCmd-2×0.75-(2×24/0.2) -0.6/1kV
VCmd-2×1-(2×32/0.2) -0.6/1kV
VCmd-2×1.5-(2×30/0.25) -0.6/1kV
VCmd-2×2.5-(2×50/0.25) -0.6/1kV

Dây Đôi Mềm Ovan VCmo Cadivi


Xem Thêm Catalog Chi Tiết Về Dây Điện và Cáp Điện Cadivi tại: http://dienhathe.info

Additional information

Nhà Sản Xuất

Cadivi

Nhóm Sản Phẩm

Dây & Cáp Điện

Nhóm Mã Hàng

Vcmo

Chất Liệu

Đồng – CU

Quy Cách Dây

2C

Tiết Diện Dây

0.75~6mm2

Điện Áp

300/500VAC

Thông Số Khác

Dây Đôi Mềm Ovan

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Dây Đôi Mềm Ovan VCmo Cadivi”