Sản Phẩm Điện Công Nghiệp

  • Đầu Cos Nhôm DL70 – Cos Nhôm 1 Lỗ Cho Dây Nhôm 70mm² Dùng Trong Hệ Thống Nhôm

    • Mã hàng: DL70
    • Loại cos: Cos nhôm DL (nhôm – nhôm, 1 lỗ)
    • Tiết diện dây: 70 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Nhôm
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu nhôm có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 70mm²; làm sạch bề mặt, bôi mỡ tiếp xúc điện cho nhôm
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào thiết bị nhôm, thanh cái nhôm, nhánh tải nhôm công suất vừa
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL50 – Cos Nhôm 1 Lỗ Cho Dây Nhôm 50mm² Dùng Trong Hệ Thống Nhôm

    • Mã hàng: DL50
    • Loại cos: Cos nhôm DL (nhôm – nhôm, 1 lỗ)
    • Tiết diện dây: 50 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Nhôm
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu nhôm có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 50mm²; làm sạch bề mặt, bôi mỡ tiếp xúc điện cho nhôm
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào thiết bị nhôm, thanh cái nhôm, hệ thống điện nhôm tải vừa
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL35 – Cos Nhôm 1 Lỗ Cho Dây Nhôm 35mm² Dùng Ngoài Hiện Trường

    • Mã hàng: DL35
    • Loại cos: Cos nhôm DL (nhôm – nhôm, 1 lỗ)
    • Tiết diện dây: 35 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Nhôm
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu nhôm có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 35mm²; làm sạch bề mặt, bôi mỡ tiếp xúc điện cho nhôm
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào thiết bị nhôm, thanh cái nhôm, lưới điện và hệ thống ngoài trời
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL25 – Cos Nhôm 1 Lỗ Dùng Cho Dây Nhôm 25mm²

    • Mã hàng: DL25
    • Loại cos: Cos nhôm DL (nhôm – nhôm, 1 lỗ)
    • Tiết diện dây: 25 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Nhôm
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu nhôm có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 25mm²; làm sạch bề mặt, nên bôi mỡ tiếp xúc điện cho nhôm
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào thiết bị nhôm, thanh cái nhôm, hệ thống điện nhôm
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL16 – Cos Nhôm 1 Lỗ Dùng Cho Dây Nhôm 16mm²

    • Mã hàng: DL16
    • Loại cos: Cos nhôm DL (nhôm – nhôm, 1 lỗ)
    • Tiết diện dây: 16 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Nhôm
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu nhôm có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 16mm²; nên làm sạch bề mặt và bôi mỡ tiếp xúc điện cho nhôm
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào thiết bị nhôm, thanh cái nhôm, hệ thống điện dùng vật liệu nhôm
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×10 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×10 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3×10
    Tiết Diện: mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Kết Cấu: 7/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 3.75 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 7/CC ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 14.6 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 406 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×6 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×6 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3×6
    Tiết Diện: 6 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Kết Cấu: 7/1.04
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 3.12 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 3.08 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 14.6 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 3.08 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×4 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×4 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3×4
    Tiết Diện: 4 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Kết Cấu: 7/0.85
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 2.55 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 4.61 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 13.3 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 4.61 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×2.5 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×2.5 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3×2.5
    Tiết Diện: 2.5 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Kết Cấu: CXV-3×2.5 – 0.6/1kV
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 2.01 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 7.41 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 12.2 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 7.41 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×1.5 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×1.5 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3×1.5
    Tiết Diện: 1.5 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Kết Cấu: CXV-3×1.5 – 0.6/1kV
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 1.56 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 12.1 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng):11.2 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 174 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×400 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×400 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×400
    Tiết Diện: 400 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 61/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 23.2 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.047 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 60.2 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.047 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×300 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×300 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×300
    Tiết Diện: 300 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 61/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 20.4 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0601 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 53.5 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.0601 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×240 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×240 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×240
    Tiết Diện: mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 37/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 18.03 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0754 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 48 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.0754 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×185 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×185 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×185
    Tiết Diện: 185 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 15.7 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0991 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 42.1 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.0991 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×150 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×150 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×150
    Tiết Diện: mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 14.3 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.124 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 38 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.124 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×120 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×120 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×120
    Tiết Diện: 120 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 12.7 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.153 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 34.2mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.153 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

Theme Settings