Tổng Quan thông số kỹ thuật Cáp Điện Cadivi CV–0.6/1kV
phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
Tiêu Chuẩn Áp Dụng Cáp Điện Cadivi CV–0.6/1kV
TCVN 6612 / IEC 60228
Cách nhận biết lõi Cáp Điện Cadivi CV–0.6/1kV
Bằng màu cách điện: Màu đen. – • Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
By color of insulation: Black. Or by customer’s requirement.
Bảng giá Dây & Cáp Điện Cadivi |
Catalog Dây & Cáp Điện Cadivi |
Cấu Trúc Cáp Điện Cadivi CV–0.6/1kV
Đặcc Tính Kỹ Thuật Cáp Điện Cadivi CV–0.6/1kV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruột dẫn-Conductor |
Chiều dày cách điện danh định |
Đường kính tổng gần đúng (*) |
Khối lượng dây gần đúng (*) |
|||
|
Tiết diện danh định |
Kết cấu |
Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) |
Điện trở DC tối đa ở 200C |
|||
|
Nominal Area |
Structure |
Approx. conductor diameter |
Max. DC resistance at 200c |
Nominal thickness of insulation |
Approx. overall diameter |
Approx. mass |
|
mm2 |
N0 /mm |
mm |
W/km |
mm |
mm |
kg/km |
|
1,5 |
7/0,52 |
1,56 |
12,10 |
0,8 |
3,2 |
23 |
|
2,5 |
7/0,67 |
2,01 |
7,41 |
0,8 |
3,6 |
33 |
|
4 |
7/0,85 |
2,55 |
4,61 |
1,0 |
4,6 |
53 |
|
6 |
7/1,04 |
3,12 |
3,08 |
1,0 |
5,1 |
74 |
|
10 |
7/1,35 |
4,05 |
1,83 |
1,0 |
6,1 |
117 |
|
16 |
CC |
4,75 |
1,15 |
1,0 |
6,8 |
170 |
|
25 |
CC |
6,0 |
0,727 |
1,2 |
8,4 |
266 |
|
35 |
CC |
7,1 |
0,524 |
1,2 |
9,5 |
360 |
|
50 |
CC |
8,3 |
0,387 |
1,4 |
11,1 |
488 |
|
70 |
CC |
9,9 |
0,268 |
1,4 |
12,7 |
682 |
|
95 |
CC |
11,7 |
0,193 |
1,6 |
14,9 |
944 |
|
120 |
CC |
13,1 |
0,153 |
1,6 |
16,3 |
1176 |
|
150 |
CC |
14,7 |
0,124 |
1,8 |
18,3 |
1454 |
|
185 |
CC |
16,4 |
0,0991 |
2,0 |
20,4 |
1812 |
|
240 |
CC |
18,6 |
0,0754 |
2,2 |
23,0 |
2369 |
|
300 |
CC |
21,1 |
0,0601 |
2,4 |
25,9 |
2968 |
|
400 |
CC |
24,2 |
0,0470 |
2,6 |
29,4 |
3778 |
|
500 |
CC |
27,0 |
0,0366 |
2,8 |
32,6 |
4824 |
|
630 |
CC |
30,8 |
0,0283 |
2,8 |
36,4 |
6175 |
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
– (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.
Cáp Điện Cadivi CV–0.6/1kV
Bảng Mã Hàng và giá tham khảo Cadivi
[table “13” not found /]Xem Thêm Catalog Chi Tiết Về Dây Điện và Cáp Điện Cadivi tại: http://dienhathe.info


Reviews
There are no reviews yet.