ĐÈN BÁO NÚT NHẤN IDEC DÒNG YW SERIES, PHI 22
Tuesday, October 30, 2018 Category: Khác, Phụ Kiện1. Giới thiệu:
+ Sử dụng để hiện thị các tín hiệu của hệ thống tủ bảng Điện Công Nghiệp như:
– báo pha.
– báo lỗi.
– Sự cố có thể tác động trực tiếp làm thay đổi tình trạng của Đèn báo.
+ Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm không gian, độ dày của tiếp điểm phụ chỉ là: 10mm
+ Khối tiếp điểm phụ có thể tháo rời và lắp đặt dễ dàng.
+ Đèn báo pha có độ sáng cao và góc nhìn rất rộng.
+ Vật liệu trên bề mặt thiết bị được thiết kế để giảm khả năng phản xạ ánh sáng bên ngoài
2. Tiêu chuẩn bảo vệ:
+ Mặt trước tủ IP 65 ( IEC 60529)
+ Mặt sau tủ IP 20 ( IEC 60529)
Đặc biệt Tuân thủ nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn UL508, CSA C22.2 No. 14, EN 60947-1, EN 60947-5-1GB 14048. 5
3. Giới thiệu về khối tiếp điểm phụ:
Click ngay để xem giá và mua hàng
|
Hình ảnh |
Điện áp cung cấp |
600V |
||||
|
|
Dòng điện cung cấp |
10A |
||||
|
Điện áp hoạt động |
24A |
120V |
240V |
380V |
||
|
AC 50/60Hz |
Tải điện trở( AC-12) |
10A |
10A |
6A |
2A |
|
|
AC 50/60Hz |
Tải cảm ứng( AC-15) |
10A |
6A |
3A |
1.9A |
|
|
DC |
Tải điện trở( AC-12) |
8A |
2.2A |
1.1A |
– |
|
|
DC |
Tải cảm ứng( AC-15) |
4A |
1.1A |
0.55A |
– |
|
4. Bóng đèn LED:
Click ngay để xem giá và mua hàng
|
Hình ảnh |
Thứ tự |
Dãy điện áp |
Dãy dòng điện |
Mã màu |
|
|
LSED-6 |
6V AC/DC |
10mA( A, R, Y)
7mA( G, PW, S)
|
A ( Cam)
G ( Xanh)
Y ( Vàng)
S ( Xanh da trời)
PW ( Trắng sáng)
R (Đỏ)
|
|
LSED-1 |
12V AC/DC |
14mA( A, R, Y)
13mA( G, PW, S)
|
||
|
LSED-2 |
24V AC/DC |
14mA( A, R, Y)
13mA( G, PW, S)
|
||
|
LSED-H |
110V AC/DC |
5.5mA |
||
|
LSED-M3 |
230/240V AC/DC |
2.7mA |
5.Thông số kỹ thuật:
|
Nhiệt độ hoạt động
|
-20 C TO +55 C |
|
Độ ẩm
|
40 đến 85% RH |
|
Tiêu chuẩn bảo vệ
|
Mặt trước tủ IP 65 ( IEC 60529) Mặt sau tủ IP 20 ( IEC 60529) |
|
Số lần đóng mở cơ ( thấp nhất)
|
250,000 ( tiếp điểm đơn) |
|
Số lần đóng mở điện ( thấp nhất)
|
100,000 ( tiếp điểm đơn) |
Công tắc nhấn khẩn cấp:
Click ngay để xem giá và mua hàng
Pushlock Pull/ Turn Reset
|
Mô tả |
Tiếp điểm |
Mã hàng |
Màu |
|
|
1NC |
YW1B-V4E01R |
Chỉ có màu đỏ |
|
2NC |
YW1B-V4E02R |
||
|
3NC |
YW1B-V4E03R |
||
|
1NC + 1NO |
YW1B-V4E11R |
||
|
1NC + 2NO |
YW1B-V4E12R |
♦ NC: Normal Close ( Tiếp điểm thường đóng)
♦NO: Normal Open ( Tiếp điểm thường mở)
Kích thước thưc
Nút nhấn không đèn:
Click để xem giá và mua hàng
|
Loại |
Kiểu hoạt động |
Tiếp điểm |
Mã hàng |
(1)Bảng màu |
|
|
Nhấn nhả |
1NO |
YW1B-M1E10 (1) |
B ( Đen)
G ( Xanh)
R ( Đỏ)
S (Xanh da trời)
W ( Trắng)
Y ( Vàng)
|
|
2NO |
YW1B-M1E20 (1) |
|||
|
2NC |
YW1B-M1E02 (1) |
|||
|
1NO+ 1NC |
YW1B-M1E11 (1) |
|||
|
3NO |
YW1B-M1E30 (1) |
|||
|
2NO+ 1NC |
YW1B-M1E21 (1) |
|||
|
Nhấn giữ |
1NO |
YW1B-A1E10 (1) |
||
|
2NO |
YW1B-A1E20 (1) |
|||
|
2NC |
YW1B-A1E02 (1) |
|||
|
1NO+ 1NC |
YW1B-A1E11 (1) |
|||
|
3NO |
YW1B-A1E30 (1) |
|||
|
2NO+ 1NC |
YW1B-A1E21 (1) |
♦ NC: Normal Close ( Tiếp điểm thường đóng)
♦NO: Normal Open ( Tiếp điểm thường mở)
Kích thước thực:
Nút nhấn có đèn:
Click để xem giá và mua hàng
|
Hình ảnh |
Loại bóng đèn |
Kiểu hoạt động |
(2)Điện áp |
Tiếp điểm |
Mã hàng |
(3)Bảng màu |
|
Loại lồi |
||||||
|
|
Bóng Led |
Nhấn nhả |
2( 6V AC/DC)
3( 12V AC/DC)
4( 24V AC/DC)
H( 110V AC/DC)
M3( 230/240V AC/DC)
|
1NO |
YW1L-M2E10Q(2)(3) |
B ( Đen)
G ( Xanh)
R ( Đỏ)
S (Xanh da trời)
W ( Trắng)
Y ( Vàng)
Tích hợp sẵn bóng
Led: LSED-(2)(3)
|
|
1NC |
YW1L-M2E01Q(2)(3) |
|||||
|
2NO |
YW1L-M2E20Q(2)(3) |
|||||
|
1NO-1NC |
YW1L-M2E11Q(2)(3) |
|||||
|
2NC |
YW1L-M2E02Q(2)(3) |
|||||
|
Bóng đèn sợi tóc |
Nhấn giữ |
1NO |
YW1L-A2E10Q(2)(3) |
|||
|
1NC |
YW1L-A2E01Q(2)(3) |
|||||
|
2NO |
YW1L-A2E20Q(2)(3) |
|||||
|
1NO-1NC |
YW1L-A2E11Q(2)(3) |
|||||
|
2NC |
YW1L-A2E02Q(2)(3) |
|||||
|
Loại phẳng |
||||||
|
|
Bóng Led |
Nhấn nhả |
2( 6V AC/DC)
3( 12V AC/DC)
4( 24V AC/DC)
H( 110V AC/DC)
M3 ( 230/240V AC/DC)
|
1NO |
YW1L-MF2E10Q(2)(3) |
B ( Đen)
G ( Xanh)
R ( Đỏ)
S (Xanh da trời)
W ( Trắng)
Y ( Vàng)
Tích hợp sẵn bóng
Led: LSED-(2)(3)
|
|
1NC |
YW1L-MF2E01Q(2)(3) |
|||||
|
2NO |
YW1L-MF2E20Q(2)(3) |
|||||
|
1NO-1NC |
YW1L-MF2E11Q(2)(3) |
|||||
|
2NC |
YW1L-MF2E02Q(2)(3) |
|||||
|
Bóng đèn sợi tóc |
Nhấn giữ |
1NO |
YW1L-AF2E10Q(2)(3) |
|||
|
1NC |
YW1L-AF2E01Q(2)(3) |
|||||
|
2NO |
YW1L-AF2E20Q(2)(3) |
|||||
|
1NO-1NC |
YW1L-AF2E11Q(2)(3) |
|||||
|
2NC |
YW1L-AF2E02Q(2)(3) |
|||||
Kích thước thực:
Đèn báo pha IDEC
Click để xem giá và mua hàng
|
Hình ảnh |
Loại bóng đèn |
Điện áp |
Mã hàng |
(2) Bảng màu |
|
Loại phẳng |
||||
|
|
Không bóng |
250V AC/DC |
YW1P-1EQ0 (2) |
B ( Đen)
G ( Xanh)
R ( Đỏ)
S (Xanh da trời)
W ( Trắng)
Y ( Vàng)
Tích hợp sẵn bóng
Led: LSED-(3)(2)
|
|
Bóng Led |
6V AC/DC |
YW1P-1EQ2 (2) |
||
|
12V AC/DC |
YW1P-1EQ3 (2) |
|||
|
24V AC/DC |
YW1P-1EQ4 (2) |
|||
|
110V AC/DC |
YW1P-1EQH (2) |
|||
|
220V AC/DC |
YW1P-1EQM3 (2) |
|||
|
Bóng đèn sợi tóc |
6V AC/DC |
YW1P-1EQ5 (2) |
||
|
12V AC/DC |
YW1P-1EQ6 (2) |
|||
|
24V AC/DC |
YW1P-1EQ7 (2) |
|||
|
Loại vòm |
||||
|
|
Không bóng |
250V AC/DC |
YW1P-2EQ0 (2) |
|
|
Bóng Led |
6V AC/DC |
YW1P-2EQ2 (2) |
||
|
12V AC/DC |
YW1P-2EQ3 (2) |
|||
|
24V AC/DC |
YW1P-2EQ4 (2) |
|||
|
110V AC/DC |
YW1P-2EQH (2) |
|||
|
220V AC/DC |
YW1P-2EQM3 (2) |
|||
|
Bóng đèn sợi tóc |
6V AC/DC |
YW1P-2EQ5 (2) |
||
|
12V AC/DC |
YW1P-2EQ6 (2) |
|||
|
24V AC/DC |
YW1P-2EQ7 (2) |
|||
Kích thước thực:
Công tắc xoay:
►Công tắc xoay 2 vị trí:
Click để xem giá và mua hàng
|
Hình ảnh |
Kiểu hoạt động |
Tiếp điểm |
Mã hàng |
Vị trí lắp |
Vị trí tác động |
|||||
|
L |
C |
R |
||||||||
|
Công tắc xoay 2 vị trí |
||||||||||
|
|
Tự giữ |
1NO |
YW1S-2E10 |
1 |
NO |
|
|
* |
||
|
2 |
|
|
|
|
||||||
|
3 |
|
|
|
|
||||||
|
1NC |
YW1S-2E01 |
1 |
|
|
|
|
||||
|
2 |
|
|
|
|
||||||
|
3 |
NC |
* |
|
|
||||||
|
1NO-1NC |
YW1S-2E11 |
1 |
NO |
|
|
* |
||||
|
2 |
|
|
|
|
||||||
|
3 |
NC |
* |
|
|
||||||
|
2NO |
YW1S-2E20 |
1 |
NO |
|
|
* |
||||
|
2 |
|
|
|
|
||||||
|
3 |
NO |
|
|
* |
||||||
|
Tự trả về |
1NO |
YW1S-21E10 |
1 |
NO |
|
|
* |
|||
|
2 |
|
|
|
|
||||||
|
3 |
|
|
|
|
||||||
|
1NC |
YW1S-21E01 |
1 |
|
|
|
|
||||
|
2 |
|
|
|
|
||||||
|
3 |
NC |
* |
|
|
||||||
|
1NO-1NC |
YW1S-21E11 |
1 |
NO |
|
|
* |
||||
|
2 |
|
|
|
|
||||||
|
3 |
NC |
* |
|
|
||||||
|
2NO |
YW1S-21E20 |
1 |
NO |
|
|
* |
||||
|
2 |
|
|
|
|
||||||
|
3 |
NO |
|
|
* |
||||||
►Công tắc xoay 3 vị trí:
Click ngay để xem giá và mua hàng:
|
Hình ảnh |
Kiểu hoạt động |
Tiếp điểm |
Mã hàng |
Vị trí lắp |
Vị trí tác động |
|||
|
L |
C |
R |
||||||
|
Công tắc xoay 3 vị trí |
||||||||
|
|
Tự giữ |
2NO |
YW1S-3E20 |
1 |
NO |
* |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
||||
|
3 |
NO |
|
|
* |
||||
|
Tự trả về từ hai bên |
2NC |
YW1S-33E02 |
1 |
NC |
|
|
||
|
2 |
|
|
|
|
||||
|
3 |
NC |
|
|
|||||
|
Từ trả về từ bên phải |
1NO-1NC |
YW1S-31E11 |
1 |
NO |
* |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
||||
|
3 |
NC |
|
|
|||||
|
Tự trả về từ bên trái |
3NO |
YW1S-32E30 |
1 |
NO |
* |
|
|
|
|
2 |
NO |
* |
|
* |
||||
|
3 |
NO |
|
|
* |
||||
Kích thước thực:
Đây là thông tin tổng quan một số sản phẩm đèn báo nút nhấn của thương hiệu IDEC IZUMI Nhật Bản
Có Thể Bạn Quan Tâm:
Xem Thêm các tài liệu khác tại :https://dienhathe.info
https://dienhathe.com
[row class=”” type=”fluid” tag=”div”]
[col class=”” tag=”div” large=”4″ medium=”4″ small=”12″ xsmall=”12″]
[/col]
[col class=”” tag=”div” large=”8″ medium=”8″ small=”12″ xsmall=”12″]
Download Bảng Giá và Catalog mới nhất Tại:
http://dienhathe.info
Hotline: 0907 764 966
email: info@dienhathe.com
Website: www.dienhathe.org
[/col]
[/row]
Điện Hạ Thế.com phân phối các sản phẩm thiết bị Điện Công Nghiệp, Biến Tần, Khởi Động Mềm,Phụ kiện tủ điện, dây cáp điện, ATS-Bộ Chuyển Nguồn Tự Động,Điện Dân Dụng,Tụ Bù, cuộn kháng, bộ điều khiển và các loại thiết bị tự động.:
Thiết bị điện ABB, LS, Mitsubishi, Schneider, Hitachi, Huyndai, Fuji Siemens, MPE, C&S.
Cáp điện: Cadivi, Daphaco, Sang jin, Tài Trường Thành, Lion, Evertop, Taya.
Biến Tần: ABB, LS, Siemens, Mitsubishi
Khởi Động Mềm: ABB, LS, Mitsubishi.
Thiết Bị Tự Động: Siemens, Omron, Autonics,
Dây và Cáp Điều Khiển: Sang Jin
Bộ Chuyển Nguồn Tự Động: ABB, Socomec, Soung, Osemco
Phụ Kiện Tủ Điện : Leipole, CNC, Idec, Hanyoung, Selec, Đầu Cos, Phụ kiện Trung Quốc.
Tủ Điện: Các loại tủ điện có sẵn hoặc tủ điện đặt theo yêu cầu.
Điện Dân Dụng: MPE, Panasonic, Sino.
Tụ Bù, cuộn kháng và bộ điều khiển: Mikro, Selec, Samwha.
Tags Sản Phẩm
Điện Công Nghiệp, thiết bị điện, Phụ kiện tủ điện, dây cáp điện, ABB, LS, Mitsubishi, Schneider, Hitachi, Huyndai, Fuji Siemens, MPE, C&S. Cadivi, Daphaco, Sanjin, Tài Trường Thành, Lion, Evertop, Taya, Leipole, CNC, Idec, Hanyong, MPE
Download Catalog sản phẩm, bảng giá thiết bị Điện Công Nghiệp tại : http://dienhathe.info
www.dienhathe.com

+Download Bảng Giá Thiết Bị Điện Công Nghiệp 2026
+Download Catalog Các Sản Phẩm Điện Công Nhiệp
Điện Hạ Thế phân phối sỉ và lẻ các loại đầu cos dùng cho tủ điện và hệ thống công nghiệp. Chúng tôi cung cấp đầy đủ dòng SC, DT, DTL, GTY, GL, GTL với dải tiết diện từ 1.5mm² đến 630mm², phù hợp cho đấu nối dây đồng, dây nhôm và các thiết bị hạ thế. Hàng được kiểm tra kỹ thuật trước khi xuất kho nhằm đảm bảo độ ổn định và độ đồng đều khi thi công.
Nếu bạn cần tư vấn chọn đúng loại cos cho công trình hoặc muốn nhận báo giá sỉ linh hoạt, vui lòng liên hệ:
📞 Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Related Posts:
Cuộn cảm là gì? Tác dụng của cuộn cảm
Cuộn cảm cùng với điện trở và tụ điện là những...
Cách đọc bản vẽ theo tiêu chuẩn IEC
1. Title page/ Cover sheet Phần này được hiểu là...
Relay RJ Series – Dòng relay nhỏ gọn của IDEC
Thị trường hiện nay có rất nhiều các loại relay...

