Tính toán tụ bù trạm biến áp không tải
Tuesday, November 27, 2018 Category: KhácKhi điện lực đo đếm điện năng phía trung thế, chúng ta phải gắn tụ bù nền cho trạm biến áp khi không tải
Hôm nay có một người bạn gọi điện hỏi thăm rằng có một khách hàng có trạm biến áp 2000KVA, điện lực đặt thiết bị đo đếm phía trung áp nên nếu không bù nền thì sẽ bị phạt cos phi lúc không tải. Người bạn này có bảng tra nhưng không ngồi máy vi tính ngay được nên nhờ mình tra giúp. Còn mình thì lại tìm không ra cái bảng đó. Nhận thấy vấn đề này cũng khá quan trọng và quan trọng hơn là được người bạn động viên nên quyết định viết thành bài cho anh em trong ngành nếu cần đến thì có cái mà tra
Tại sao lại cần bù nền cho trạm biến áp không tải
Chúng ta đều biết là nếu cos phi dưới 0.85 thì điện lực sẽ phạt. Nhưng có trường hợp cos phía hạ áp luôn >0.85 nhưng cuối tháng đôi lúc vẫn nhận được hóa đơn điện năng phản kháng. Tại sao thế nhỉ? Tại vì điện lực gắn công tơ đo đếm phía trung thế. Thế nên lúc không tải hoặc tải nhỏ <4% tải định mức thì các bộ điều khiển tụ bù sẽ không hoạt động. (Đối với Mikro PFRLCD là 3%)
Chúng ta đều biết khi máy biến áp hoạt động non tải thì cos phi rất thấp (đặc biệt lúc không tải). Ví dụ máy biến áp 2000KVA nói trên của THIBIDI thì tổn hao không tải như sau :
Po = 1500W
Qo = 40,000Var.
Với số liệu trên, ta dễ dàng tính toán được Cos phi = 0.037. Với mức Cos như vậy thì ta có hệ số phạt là 44.07%.
Như vậy trạm nào có thời gian non tải càng nhiều thì khả năng bị phạt càng cao.
Công thức tính toán tụ bù nền cho trạm biến áp không tải
Chúng ta có công thức tính tổn hao không tải của máy biến áp: Qo = Io% x S
Với Io% là dòng điện không tải % được cho bởi nhà sản xuất. Mình xem gần hết máy biến áp THIBIDI thì thấy Io% thường bằng 2. Việc tiếp theo là ta chỉ cần ngồi bấm máy là xong hết
Bảng tra tụ bù nền cho trạm biến áp không tải
Để tiện cho các bạn, mình bấm sẵn các trạm thông dụng, các bạn tra luôn cho khỏe nhé. Sử dụng số liệu máy biến áp THIBIDI để tính toán
|
Dung lượng MBA (KVA) |
Po(W) |
Io(%) |
Pk(W) |
Uk(%) |
Tụ 400V (Kvar) |
Tụ 440V (Kvar) |
Thông dụng (Kvar) |
|
50 |
250 |
2 |
750 |
4.4 |
1.00 |
1.21 |
5 |
|
75 |
350 |
2 |
1750 |
4.4 |
1.50 |
1.82 |
5 |
|
100 |
205 |
2 |
1258 |
6 |
2.00 |
2.42 |
5-10 |
|
160 |
280 |
2 |
1940 |
6 |
3.20 |
3.87 |
5-10 |
|
180 |
315 |
2 |
2185 |
6 |
3.60 |
4.36 |
10-15 |
|
250 |
340 |
2 |
2600 |
6 |
5.00 |
6.05 |
10-15 |
|
320 |
390 |
2 |
3330 |
6 |
6.40 |
7.74 |
15-20 |
|
400 |
433 |
2 |
3818 |
6 |
8.00 |
9.68 |
15-30 |
|
500 |
580 |
2 |
4810 |
6 |
10.00 |
12.10 |
20-30 |
|
560 |
580 |
2 |
4810 |
6 |
11.20 |
13.55 |
20-40 |
|
630 |
787 |
2 |
5570 |
6 |
12.60 |
15.25 |
20-40 |
|
750 |
855 |
2 |
6725 |
6 |
15.00 |
18.15 |
25-50 |
|
800 |
880 |
2 |
6920 |
6 |
16.00 |
19.36 |
25-50 |
|
1000 |
980 |
2 |
8550 |
6 |
20.00 |
24.20 |
30-50 |
|
1250 |
2020 |
2 |
10690 |
6 |
25.00 |
30.25 |
30-60 |
|
1500 |
1305 |
2 |
13680 |
6 |
30.00 |
36.30 |
40-80 |
|
2000 |
1500 |
2 |
17100 |
6 |
40.00 |
48.40 |
50-100 |
Có Thể Bạn Quan Tâm:
Xem Thêm các tài liệu khác tại :https://dienhathe.info
https://dienhathe.com
[row class=”” type=”fluid” tag=”div”]
[col class=”” tag=”div” large=”4″ medium=”4″ small=”12″ xsmall=”12″]
[/col]
[col class=”” tag=”div” large=”8″ medium=”8″ small=”12″ xsmall=”12″]
Download Bảng Giá và Catalog mới nhất Tại:
http://dienhathe.info
Hotline: 0907 764 966
email: info@dienhathe.com
Website: www.dienhathe.org
[/col]
[/row]
Điện Hạ Thế.com phân phối các sản phẩm thiết bị Điện Công Nghiệp, Biến Tần, Khởi Động Mềm,Phụ kiện tủ điện, dây cáp điện, ATS-Bộ Chuyển Nguồn Tự Động,Điện Dân Dụng,Tụ Bù, cuộn kháng, bộ điều khiển và các loại thiết bị tự động.:
Thiết bị điện ABB, LS, Mitsubishi, Schneider, Hitachi, Huyndai, Fuji Siemens, MPE, C&S.
Cáp điện: Cadivi, Daphaco, Sang jin, Tài Trường Thành, Lion, Evertop, Taya.
Biến Tần: ABB, LS, Siemens, Mitsubishi
Khởi Động Mềm: ABB, LS, Mitsubishi.
Thiết Bị Tự Động: Siemens, Omron, Autonics,
Dây và Cáp Điều Khiển: Sang Jin
Bộ Chuyển Nguồn Tự Động: ABB, Socomec, Soung, Osemco
Phụ Kiện Tủ Điện : Leipole, CNC, Idec, Hanyoung, Selec, Đầu Cos, Phụ kiện Trung Quốc.
Tủ Điện: Các loại tủ điện có sẵn hoặc tủ điện đặt theo yêu cầu.
Điện Dân Dụng: MPE, Panasonic, Sino.
Tụ Bù, cuộn kháng và bộ điều khiển: Mikro, Selec, Samwha.
Tags Sản Phẩm
Điện Công Nghiệp, thiết bị điện, Phụ kiện tủ điện, dây cáp điện, ABB, LS, Mitsubishi, Schneider, Hitachi, Huyndai, Fuji Siemens, MPE, C&S. Cadivi, Daphaco, Sanjin, Tài Trường Thành, Lion, Evertop, Taya, Leipole, CNC, Idec, Hanyong, MPE
Download Catalog sản phẩm, bảng giá thiết bị Điện Công Nghiệp tại : http://dienhathe.info
dsdsd
www.dienhathe.com

+Download Bảng Giá Thiết Bị Điện Công Nghiệp 2026
+Download Catalog Các Sản Phẩm Điện Công Nhiệp
Điện Hạ Thế phân phối sỉ và lẻ các loại đầu cos dùng cho tủ điện và hệ thống công nghiệp. Chúng tôi cung cấp đầy đủ dòng SC, DT, DTL, GTY, GL, GTL với dải tiết diện từ 1.5mm² đến 630mm², phù hợp cho đấu nối dây đồng, dây nhôm và các thiết bị hạ thế. Hàng được kiểm tra kỹ thuật trước khi xuất kho nhằm đảm bảo độ ổn định và độ đồng đều khi thi công.
Nếu bạn cần tư vấn chọn đúng loại cos cho công trình hoặc muốn nhận báo giá sỉ linh hoạt, vui lòng liên hệ:
📞 Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Related Posts:
Lựa chọn và bảo Quản Kìm Bấm Cos sao cho đùng cách
Ngành Điện là một trong những ngành chủ đạo trong...
Biến Dòng – Cấu tạo và nguyên lý
Nói chung máy biến áp hiện tại và ampe kế...
Rơ le trung gian (Relay) IDEC – Sản phẩm chất lượng đến từ Nhật Bản
I. Rơ le trung gian là gì? Rơle (Relay) trung...


