Đầu Cos & Ống Nối
Customer matched zone "Khác"
“Đầu Cos SC 300-12 – Cos Đồng 300mm² Lỗ M12 Cho Hệ Thống Điện Công Nghiệp” has been added to your cart.
View cart
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: DT25
• Tiết diện dây: 25 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ DT – còn gọi là cos đồng đúc
• Cấu tạo: Đầu bẹ dày, thân cứng, dẫn điện cao
• Lỗ bu-lông: M8
• Vật liệu: Đồng đỏ nguyên khối
• Thi công: Ép bằng khuôn chuyên DT25
• Ứng dụng: Đấu dây 25mm² vào MCB, MCCB, contactor, thanh cái
• Phụ kiện(option): Bu-lông, long nhún, ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
12.000 ₫
• Mã sản phẩm: DT16
• Tiết diện dây: 16 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ DT – còn gọi là cos đồng đúc
• Đặc điểm: Đầu bẹ dày, ống ép cứng, dẫn điện cao
• Vật liệu: Đồng đỏ nguyên khối
• Lỗ bu-lông: M8
• Thi công: Ép bằng khuôn phù hợp DT16
• Ứng dụng: Đấu dây 16mm² vào thiết bị, thanh cái, cầu đấu
• Phụ kiện(option): Bu-lông, long nhún, ống co nhiệt(Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
11.000 ₫
• Mã sản phẩm: DT10
• Tiết diện dây phù hợp: 10 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ DT – còn gọi là cos đồng đúc
• Cấu tạo: Đầu bẹ dày, ống ép cứng, chịu lực siết lớn
• Vật liệu: Đồng đỏ nguyên khối, dẫn điện cao
• Lỗ bu-lông: M8
• Thi công: Ép bằng kìm thủy lực đúng khuôn DT10
• Ứng dụng: Dùng cho dây đồng 10mm² đấu vào thiết bị, thanh cái
• Phụ kiện: Long đen – long nhún, ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 400-16
• Tiết diện dây: 400 mm²
• Loại cos: SC – ống ép cực lớn, đầu bẹ bản rộng – dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn thủy lực 400mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 400mm² vào busbar/thiết bị dùng M16
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long nhún – long phẳng, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 400-14
• Tiết diện dây: 400 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày – bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn thủy lực 400mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 400mm² vào busbar hoặc thiết bị dùng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen – long nhún, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 400-12
• Tiết diện dây: 400 mm²
• Loại cos: SC – dạng ống ép cực lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 400mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 400mm² vào busbar/thiết bị dùng M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long phẳng – long nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 400-10
• Tiết diện dây: 400 mm²
• Loại cos: SC – ống ép siêu lớn, đầu bẹ dày bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 400mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 400mm² vào thiết bị/cầu đấu chuẩn M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen – long nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 300-16
• Tiết diện dây: 300 mm²
• Loại cos: SC – ống ép cực lớn, đầu bẹ bản dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn thủy lực 300mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 300mm² vào busbar/MCCB/ACB chuẩn M16
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long đen – long nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 300-14
• Tiết diện dây: 300 mm²
• Loại cos: SC – dạng ống ép cực lớn, đầu bẹ dày cứng
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 300mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 300mm² vào busbar/thiết bị dùng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 300-12
• Tiết diện dây: 300 mm²
• Loại cos: SC – ống ép siêu lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 300mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 300mm² vào busbar/thiết bị chuẩn M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 300-10
• Tiết diện dây: 300 mm²
• Loại cos: SC – thân dày, ống ép siêu lớn
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 300mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 300mm² vào thiết bị hoặc cầu đấu dùng M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 300-8
• Tiết diện dây: 300 mm²
• Loại cos: SC – ống ép cực lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 300mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 300mm² vào thiết bị/cầu đấu sử dụng M8
• Phụ kiện đi kèm: Bu-lông M8, long đen, co nhiệtt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 240-16
• Tiết diện dây: 240 mm²
• Loại cos: SC – thân dày, ống ép lớn
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn thủy lực 240mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 240mm² vào busbar hoặc thiết bị dùng M16
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 240-14
• Tiết diện dây: 240 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép khuôn 240mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 240mm² vào busbar hoặc thiết bị sử dụng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 240-12
• Tiết diện dây: 240 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày chắc
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 240mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 240mm² vào MCCB, ACB, busbar M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 240-10
• Tiết diện dây: 240 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 240mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 240mm² vào cầu đấu hoặc thiết bị dùng M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)