Đầu Cos
-
Cos Chĩa 1.5 – Bọc Nhựa Màu Vàng
Cos chĩa 1.5
Chất liệu: Đồng tráng kẽm
Mã Hàng: COSCHIA
Màu Sắc: Trắng Bạc
Điện Áp: 220VAC -
Đầu Cos Nhôm DL400 – Cos Nhôm 1 Lỗ Cho Dây Nhôm 400mm² Dùng Ở Nguồn Tổng
- Mã hàng: DL400
- Loại cos: Cos nhôm DL (nhôm – nhôm, 1 lỗ)
- Tiết diện dây: 400 mm² (dây nhôm)
- Chất liệu: Nhôm
- Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu nhôm có lỗ bắt bu lông
- Thi công: Ép đúng khuôn 400mm²; làm sạch bề mặt, bôi mỡ tiếp xúc điện cho nhôm
- Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào thiết bị nhôm, thanh cái nhôm, đầu nguồn nhôm tải cực lớn
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
Đầu Cos Đồng Nhôm 2 Lỗ DTL400-2 – Cos Cho Nhánh 400mm² Ở Nguồn Tổng Công Suất Lớn
- Mã hàng: DTL400-2
- Loại cos: Cos đồng nhôm 2 lỗ (chuyển tiếp Al–Cu)
- Tiết diện dây: 400 mm² (dây nhôm)
- Chất liệu: Thân nhôm + đầu đồng hàn ma sát
- Kết cấu: Ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng 2 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Ép đúng khuôn 400mm²; siết luân phiên 2 bu lông, bôi mỡ tiếp xúc điện
- Ứng dụng: Đấu dây nhôm 400mm² vào ACB tổng, thanh cái đồng, nhánh nguồn chính
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
Đầu Cos Đồng Nhôm 2 Lỗ DTL240-2 – Giải Pháp Giữ Chắc Mối Đấu Ở Nhánh Nguồn 240mm²
- Mã hàng: DTL240-2
- Loại cos: Cos đồng nhôm 2 lỗ (chuyển tiếp Al–Cu)
- Tiết diện dây: 240 mm² (dây nhôm)
- Chất liệu: Thân nhôm + đầu đồng hàn ma sát
- Kết cấu: Ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng 2 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Ép đúng khuôn 240mm²; siết luân phiên 2 bu lông, bôi mỡ tiếp xúc điện
- Ứng dụng: Đấu dây nhôm 240mm² vào ACB tổng, MCCB khung lớn, thanh cái đồng
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
Đầu Cos Đồng Nhôm 2 Lỗ DTL185-2 – Kiểm Soát Nhiệt Và Độ Ổn Định Cho Dây Nhôm 185mm²
- Mã hàng: DTL185-2
- Loại cos: Cos đồng nhôm 2 lỗ (chuyển tiếp Al–Cu)
- Tiết diện dây: 185 mm² (dây nhôm)
- Chất liệu: Thân nhôm + đầu đồng hàn ma sát
- Kết cấu: Ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng 2 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Ép đúng khuôn 185mm²; siết luân phiên 2 bu lông, nên bôi mỡ tiếp xúc điện
- Ứng dụng: Đấu dây nhôm 185mm² vào ACB nhánh, MCCB khung lớn, thanh cái đồng
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
Đầu Cos Đồng Nhôm 2 Lỗ DTL300-2 – Cos Dùng Cho Nhánh 300mm²
- Mã hàng: DTL300-2
- Loại cos: Cos đồng nhôm 2 lỗ (chuyển tiếp Al–Cu)
- Tiết diện dây: 300 mm² (dây nhôm)
- Chất liệu: Thân nhôm + đầu đồng hàn ma sát
- Kết cấu: Ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng 2 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Ép đúng khuôn 300mm²; siết luân phiên 2 bu lông, bôi mỡ tiếp xúc điện
- Ứng dụng: Đấu dây nhôm 300mm² vào ACB tổng, thanh cái đồng, nhánh nguồn công suất lớn
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
Đầu Cos Đồng Nhôm 2 Lỗ DTL150-2 – Giữ Ổn Định Mối Đấu Dây Nhôm 150mm² Khi Vận Hành Lâu Dài
- Mã hàng: DTL150-2
- Loại cos: Cos đồng nhôm 2 lỗ (chuyển tiếp Al–Cu)
- Tiết diện dây: 150 mm² (dây nhôm)
- Chất liệu: Thân nhôm + đầu đồng hàn ma sát
- Kết cấu: Ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng 2 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Ép đúng khuôn 150mm²; siết luân phiên 2 bu lông, nên bôi mỡ tiếp xúc điện
- Ứng dụng: Đấu dây nhôm 150mm² vào ACB nhánh, MCCB khung lớn, thanh cái đồng
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
Đầu Cos Đồng Nhôm 2 Lỗ DTL120-2 – Chọn Cos Cho Dây Nhôm 120mm² Ở Nhánh Tải Lớn
- Mã hàng: DTL120-2
- Loại cos: Cos đồng nhôm 2 lỗ (chuyển tiếp Al–Cu)
- Tiết diện dây: 120 mm² (dây nhôm)
- Chất liệu: Thân nhôm + đầu đồng hàn ma sát
- Kết cấu: Ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng 2 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Ép đúng khuôn 120mm²; siết đều 2 bu lông, nên bôi mỡ tiếp xúc điện
- Ứng dụng: Đấu dây nhôm 120mm² vào MCCB khung lớn, ACB nhánh, thanh cái đồng
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
Đầu Cos Đồng Nhôm 2 Lỗ DTL95-2 – Ổn Định Mối Nối Dây Nhôm 95mm² Khi Chạy Tải
- Mã hàng: DTL95-2
- Loại cos: Cos đồng nhôm 2 lỗ (chuyển tiếp Al–Cu)
- Tiết diện dây: 95 mm² (dây nhôm)
- Chất liệu: Thân nhôm + đầu đồng hàn ma sát
- Kết cấu: Ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng 2 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Ép đúng khuôn 95mm²; siết đều 2 bu lông, bôi mỡ tiếp xúc điện
- Ứng dụng: Đấu dây nhôm 95mm² vào MCCB khung lớn, ACB nhánh, thanh cái
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
Đầu Cos Đồng Nhôm 2 Lỗ DTL70-2 – Giữ Chắc Mối Đấu Dây Nhôm 70mm² Khi Thi Công Thực Tế
- Mã hàng: DTL70-2
- Loại cos: Cos đồng nhôm 2 lỗ (chuyển tiếp Al–Cu)
- Tiết diện dây: 70 mm² (dây nhôm)
- Chất liệu: Thân nhôm + đầu đồng hàn ma sát
- Kết cấu: Ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng 2 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Ép đúng khuôn 70mm²; siết đều 2 bu lông, nên bôi mỡ tiếp xúc điện
- Ứng dụng: Đấu dây nhôm 70mm² vào MCCB, ACB nhánh, thanh cái cần giữ cos chắc
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
Đầu Cos Đồng Nhôm 2 Lỗ DTL50-2 – Giữ Mối Nối Chắc Khi Đấu Dây Nhôm 50mm²
- Mã hàng: DTL50-2
- Loại cos: Cos đồng nhôm 2 lỗ (chuyển tiếp Al–Cu)
- Tiết diện dây: 50 mm² (dây nhôm)
- Chất liệu: Thân nhôm + đầu đồng hàn ma sát
- Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng 2 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Ép đúng khuôn 50mm²; siết đều 2 bu lông, nên dùng mỡ tiếp xúc điện
- Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào MCCB, ACB, thanh cái tại vị trí cần giữ chắc mối nối
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
Cos Đồng Đỏ DT630 – Đầu Cos Đồng Đúc Cho Dây 630mm², Tiếp Điểm Siêu Lớn, Ổn Định Cho Hệ Thống Siêu Công Suất
0 ₫• Mã sản phẩm: DT630
• Tiết diện dây: 630 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ – cos đồng đúc nguyên khối
• Lỗ bu-lông: M16 / M20 / M24
• Cấu tạo: Đầu bẹ siêu lớn – ống ép cực sâu – thân cos rất dày
• Thi công: Ép thủy lực khuôn DT630
• Ứng dụng: Đấu dây 630mm² vào ACB, thanh cái siêu tải, MSB tổng
• Phụ kiện: Bu-lông, long nhún, co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Cos Đồng Đỏ DT500 – Đầu Cos Đồng Đúc Cho Dây 500mm², Siết Cực Mạnh, Ổn Định Cho Hệ Thống Siêu Tải
0 ₫• Mã sản phẩm: DT500
• Tiết diện dây: 500 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ – cos đồng đúc nguyên khối
• Lỗ bu-lông: M16 / M20 / M24
• Cấu tạo: Đầu bẹ cực lớn – ống ép sâu – thân cos rất dày
• Thi công: Ép thủy lực khuôn DT500
• Ứng dụng: Đấu dây 500mm² vào ACB, thanh cái lớn trong MSB
• Phụ kiện: Bu-lông, long nhún, ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Cos Đồng Đỏ DT400 – Đầu Cos Đồng Đúc Cho Dây 400mm², Kết Cấu Siêu Dày, Vận Hành Ổn Định Cho Tải Siêu Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: DT400
• Tiết diện dây: 400 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ – dạng cos đồng đúc nguyên khối
• Lỗ bu-lông: M14 / M16 / M20
• Cấu tạo: Đầu bẹ lớn – thân dày – ống ép sâu
• Thi công: Ép thủy lực với khuôn chuẩn DT400
• Ứng dụng: Đấu dây 400mm² vào ACB, thanh cái bản lớn, MSB
• Phụ kiện: Bu-lông, long nhún, ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Cos Đồng Đỏ DT300 – Đầu Cos Đồng Đúc Cho Dây 300mm², Tiếp Điểm Siêu Dày, Ổn Định Cho Hệ Thống Công Suất Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: DT300
• Tiết diện dây: 300 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ DT – cos đồng đúc nguyên khối
• Lỗ bu-lông: M20
• Cấu tạo: Đầu bẹ siêu dày – ống ép lớn – độ cứng cao
• Thi công: Ép thủy lực khuôn DT300
• Ứng dụng: Đấu dây 300mm² vào ACB, thanh cái lớn, MSB
• Phụ kiện: Bu-lông, long nhún, co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Cos Đồng Đỏ DT240 – Đầu Cos Đồng Đúc Cho Dây 240mm², Siết Mạnh, Ổn Định Cho Hệ Thống Công Suất Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: DT240
• Tiết diện dây: 240 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ DT – cos đồng đúc nguyên khối
• Lỗ bu-lông: M16
• Cấu tạo: Đầu bẹ siêu dày – ống ép lớn – truyền dẫn mạnh
• Vật liệu: Đồng đỏ tinh luyện
• Thi công: Ép thủy lực khuôn DT240
• Ứng dụng: Đấu dây 240mm² vào ACB, thanh cái, tủ MSB
• Phụ kiện: Bu-lông, long nhún, co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Cos Đồng Đỏ DT185 – Đầu Cos Đồng Đúc Cho Dây 185mm², Tiếp Điểm Cứng, Bền Và Chịu Tải Cao
0 ₫• Mã sản phẩm: DT185
• Tiết diện dây: 185 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ DT – cos đồng đúc nguyên khối
• Lỗ bu-lông: M16
• Cấu tạo: Đầu bẹ siêu dày – thân cos lớn – ống ép sâu
• Vật liệu: Đồng đỏ tinh luyện
• Thi công: Ép bằng kìm thủy lực khuôn DT185
• Ứng dụng: Đấu dây 185mm² vào ACB, MCCB, thanh cái công suất lớn
• Phụ kiện: Bu-lông, long nhún, co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Cos Đồng Đỏ DT150 – Đầu Cos Đồng Đúc Cho Dây 150mm², Chịu Siết Lớn, Ổn Định Cho Tải Cao
0 ₫• Mã sản phẩm: DT150
• Tiết diện dây: 150 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ DT – dạng đồng đúc nguyên khối
• Lỗ bu-lông: M14
• Đặc điểm: Đầu bẹ lớn – ống ép dày – truyền tải mạnh
• Thi công: Ép bằng kìm thủy lực đúng khuôn DT150
• Ứng dụng: Đấu dây 150mm² vào ACB, MCCB, thanh cái
• Phụ kiện: Bu-lông, long nhún, co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Cos Đồng Đỏ DT95 – Đầu Cos Đồng Đúc Cho Dây 95mm², Kết Cấu Dày, Truyền Dẫn Ổn Định
0 ₫• Mã sản phẩm: DT95
• Tiết diện dây: 95 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ DT – cos đồng đúc nguyên khối
• Lỗ bu-lông: M12
• Đặc điểm: Đầu bẹ dày, thân cứng, dẫn điện mạnh
• Thi công: Ép bằng khuôn chuyên DT95
• Ứng dụng: Đấu dây 95mm² vào thanh cái, MCCB, ACB, cầu đấu
• Phụ kiện: Bu-lông – long nhún – co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Cos Đồng Đỏ DT70 – Đầu Cos Đồng Đúc Cho Dây 70mm², Độ Bền Cao, Chịu Lực Siết Mạnh
0 ₫• Mã sản phẩm: DT70
• Tiết diện dây: 70 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ DT – cos đồng đúc
• Lỗ bu-lông: M12
• Cấu tạo: Đầu bẹ dày – thân cứng – đồng đỏ nguyên khối
• Thi công: Ép bằng khuôn chuyên DT70
• Ứng dụng: Đấu dây 70mm² vào MCCB, contactor, thanh cái
• Phụ kiện: Bu-lông, long phẳng – long nhún, co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Cos Đồng Đỏ DT50 – Đầu Cos Đồng Đúc Cho Dây 50mm², Siết Chắc, Dẫn Điện Mạnh
0 ₫• Mã sản phẩm: DT50
• Tiết diện dây: 50 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ DT – cos đồng đúc
• Lỗ bu-lông: M10
• Cấu tạo: Đầu bẹ dày – ống ép cứng – truyền dẫn tốt
• Vật liệu: Đồng đỏ nguyên khối
• Thi công: Khuôn ép dành riêng cho DT50
• Ứng dụng: Đấu dây 50mm² vào thiết bị điện, thanh cái
• Phụ kiện: Bu-lông, long nhún, co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Cos Đồng Đỏ DT35 – Đầu Cos Đồng Đúc Cho Dây 35mm², Tiếp Điểm Dày, Bền và Ổn Định
17.000 ₫• Mã sản phẩm: DT35
• Tiết diện dây: 35 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ DT – cos đồng đúc
• Lỗ bu-lông: M10
• Cấu tạo: Đầu bẹ dày, ống ép cứng, truyền dẫn tốt
• Vật liệu: Đồng đỏ nguyên khối
• Thi công: Ép bằng khuôn DT35
• Ứng dụng: Đấu dây 35mm² vào thiết bị điện – thanh cái
• Phụ kiện (Option): Bu-lông, long phẳng – long nhún, co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Cos Đồng Đỏ DT120 – Đầu Cos Đồng Đúc Cho Dây 120mm², Siết Chắc, Dẫn Điện Ổn Định Cho Tải Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: DT120
• Tiết diện dây: 120 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ DT – cos đồng đúc nguyên khối
• Lỗ bu-lông: M10 / M12 / M14 tùy thiết bị
• Đặc điểm: Đầu bẹ dày – ống ép lớn – thân cos cứng
• Vật liệu: Đồng đỏ tinh luyện
• Thi công: Ép bằng khuôn thủy lực DT120
• Ứng dụng: Đấu dây 120mm² vào MCCB, ACB, thanh cái
• Phụ kiện: Bu-lông, long nhún, co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Cos Đồng Đỏ DT25 – Đầu Cos Đồng Đúc Cho Dây 25mm², Độ Bền Cao, Siết Chắc và Ổn Định
0 ₫• Mã sản phẩm: DT25
• Tiết diện dây: 25 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ DT – còn gọi là cos đồng đúc
• Cấu tạo: Đầu bẹ dày, thân cứng, dẫn điện cao
• Lỗ bu-lông: M8
• Vật liệu: Đồng đỏ nguyên khối
• Thi công: Ép bằng khuôn chuyên DT25
• Ứng dụng: Đấu dây 25mm² vào MCB, MCCB, contactor, thanh cái
• Phụ kiện(option): Bu-lông, long nhún, ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Cos Đồng Đỏ DT16 – Đầu Cos Đồng Đúc Cho Dây 16mm², Tiếp Điểm Dày, Chịu Lực Siết Cao
12.000 ₫• Mã sản phẩm: DT16
• Tiết diện dây: 16 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ DT – còn gọi là cos đồng đúc
• Đặc điểm: Đầu bẹ dày, ống ép cứng, dẫn điện cao
• Vật liệu: Đồng đỏ nguyên khối
• Lỗ bu-lông: M8
• Thi công: Ép bằng khuôn phù hợp DT16
• Ứng dụng: Đấu dây 16mm² vào thiết bị, thanh cái, cầu đấu
• Phụ kiện(option): Bu-lông, long nhún, ống co nhiệt(Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Cos Đồng Đỏ DT10 – Đầu Cos Đồng Đúc Cho Dây 10mm², Độ Bền Cao, Tiếp Điểm Ổn Định
11.000 ₫• Mã sản phẩm: DT10
• Tiết diện dây phù hợp: 10 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ DT – còn gọi là cos đồng đúc
• Cấu tạo: Đầu bẹ dày, ống ép cứng, chịu lực siết lớn
• Vật liệu: Đồng đỏ nguyên khối, dẫn điện cao
• Lỗ bu-lông: M8
• Thi công: Ép bằng kìm thủy lực đúng khuôn DT10
• Ứng dụng: Dùng cho dây đồng 10mm² đấu vào thiết bị, thanh cái
• Phụ kiện: Long đen – long nhún, ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 400-16 – Cos Đồng 400mm² Lỗ M16 Cho Hệ Thống Điện Tải Rất Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 400-16
• Tiết diện dây: 400 mm²
• Loại cos: SC – ống ép cực lớn, đầu bẹ bản rộng – dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn thủy lực 400mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 400mm² vào busbar/thiết bị dùng M16
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long nhún – long phẳng, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 400-14 – Cos Đồng 400mm² Lỗ M14 Cho Busbar Và Thiết Bị Tải Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 400-14
• Tiết diện dây: 400 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày – bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn thủy lực 400mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 400mm² vào busbar hoặc thiết bị dùng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen – long nhún, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 400-12 – Cos Đồng 400mm² Lỗ M12 Cho Hệ Thống Điện Công Nghiệp Tải Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 400-12
• Tiết diện dây: 400 mm²
• Loại cos: SC – dạng ống ép cực lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 400mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 400mm² vào busbar/thiết bị dùng M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long phẳng – long nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 400-10 – Cos Đồng 400mm² Lỗ M10 Cho Hệ Thống Công Suất Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 400-10
• Tiết diện dây: 400 mm²
• Loại cos: SC – ống ép siêu lớn, đầu bẹ dày bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 400mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 400mm² vào thiết bị/cầu đấu chuẩn M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen – long nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 300-16 – Cos Đồng 300mm² Lỗ M16 Cho Thiết Bị Tải Rất Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 300-16
• Tiết diện dây: 300 mm²
• Loại cos: SC – ống ép cực lớn, đầu bẹ bản dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn thủy lực 300mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 300mm² vào busbar/MCCB/ACB chuẩn M16
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long đen – long nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 300-14 – Cos Đồng 300mm² Lỗ M14 Cho Busbar Và Thiết Bị Tải Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 300-14
• Tiết diện dây: 300 mm²
• Loại cos: SC – dạng ống ép cực lớn, đầu bẹ dày cứng
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 300mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 300mm² vào busbar/thiết bị dùng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 300-12 – Cos Đồng 300mm² Lỗ M12 Cho Hệ Thống Điện Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 300-12
• Tiết diện dây: 300 mm²
• Loại cos: SC – ống ép siêu lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 300mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 300mm² vào busbar/thiết bị chuẩn M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 300-10 – Cos Đồng 300mm² Lỗ M10 Cho Thiết Bị Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 300-10
• Tiết diện dây: 300 mm²
• Loại cos: SC – thân dày, ống ép siêu lớn
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 300mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 300mm² vào thiết bị hoặc cầu đấu dùng M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 300-8 – Cos Đồng 300mm² Lỗ M8 Cho Điểm Đấu Đặc Thù
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 300-8
• Tiết diện dây: 300 mm²
• Loại cos: SC – ống ép cực lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 300mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 300mm² vào thiết bị/cầu đấu sử dụng M8
• Phụ kiện đi kèm: Bu-lông M8, long đen, co nhiệtt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 240-16 – Cos Đồng 240mm² Lỗ M16 Cho Hệ Thống Tải Rất Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 240-16
• Tiết diện dây: 240 mm²
• Loại cos: SC – thân dày, ống ép lớn
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn thủy lực 240mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 240mm² vào busbar hoặc thiết bị dùng M16
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 240-14 – Cos Đồng 240mm² Lỗ M14 Cho Busbar Và Thiết Bị Tải Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 240-14
• Tiết diện dây: 240 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép khuôn 240mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 240mm² vào busbar hoặc thiết bị sử dụng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 240-12 – Cos Đồng 240mm² Lỗ M12 Cho Hệ Thống Điện Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 240-12
• Tiết diện dây: 240 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày chắc
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 240mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 240mm² vào MCCB, ACB, busbar M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 240-10 – Cos Đồng 240mm² Lỗ M10 Cho Hệ Thống Công Suất Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 240-10
• Tiết diện dây: 240 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 240mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 240mm² vào cầu đấu hoặc thiết bị dùng M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 240-8 – Cos Đồng 240mm² Lỗ M8 Cho Điểm Đấu Đặc Thù
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 240-8
• Tiết diện dây: 240 mm²
• Loại cos: SC – ống ép rất lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 240mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 240mm² vào cầu đấu/thiết bị sử dụng M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 185-16 – Cos Đồng 185mm² Lỗ M16 Cho Thiết Bị Công Suất Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 185-16
• Tiết diện dây: 185 mm²
• Loại cos: SC – dạng ống ép lớn, đầu bẹ cực dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Dùng khuôn ép 185mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 185mm² vào busbar/thiết bị chuẩn M16
• Lưu ý: M16 sử dụng trong các hệ thống công suất lớn
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 185-14 – Cos Đồng 185mm² Lỗ M14 Cho Hệ Thống Công Nghiệp Tải Cao
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 185-14
• Tiết diện dây: 185 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ cứng
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 185mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 185mm² vào busbar hoặc thiết bị dùng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 185-12 – Cos Đồng 185mm² Lỗ M12 Cho Hệ Thống Tải Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 185-12
• Tiết diện dây: 185 mm²
• Loại cos: SC – đầu bẹ lớn, ống ép sâu
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Khuôn ép 185mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 185mm² vào thiết bị hoặc thanh cái M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 185-10 – Cos Đồng 185mm² Lỗ M10 Cho Thiết Bị Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 185-10
• Tiết diện dây: 185 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ cứng bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Khuôn ép 185mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 185mm² vào thiết bị, MCCB, cầu đấu hoặc busbar M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 185-8 – Cos Đồng 185mm² Lỗ M8 Cho Điểm Đấu Thiết Bị Đặc Thù
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 185-8
• Tiết diện dây: 185 mm²
• Loại cos: SC – dạng ống ép lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 185mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 185mm² vào thiết bị hoặc cầu đấu sử dụng M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 150-16 – Cos Đồng 150mm² Lỗ M16 (Loại Ít Dùng – Dành Cho Thiết Bị Đặc Thù)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 150-16
• Tiết diện dây: 150 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ bản dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Khuôn ép 150mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 150mm² vào busbar/thiết bị dùng M16
• Lưu ý: SC 150-16 là loại cos ít dùng, chỉ gặp ở thiết bị tải rất lớn hoặc busbar đặc thù
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 150-14 – Cos Đồng 150mm² Lỗ M14 Cho Hệ Thống Công Suất Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 150-14
• Tiết diện dây: 150 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Khuôn ép 150mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 150mm² vào busbar hoặc thiết bị sử dụng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen – long nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 150-12 – Cos Đồng 150mm² Lỗ M12 Cho Thanh Cái Và Thiết Bị Tải Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 150-12
• Tiết diện dây: 150 mm²
• Loại cos: SC – dạng ống ép lớn, đầu bẹ rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 150mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 150mm² vào MCCB, ACB, thanh cái hoặc thiết bị sử dụng M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 150-10 – Cos Đồng 150mm² Lỗ M10 Cho Hệ Thống Điện Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 150-10
• Tiết diện dây: 150 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, thân chắc, đầu bẹ rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc dẫn điện tốt
• Thi công: Ép bằng khuôn 150mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 150mm² vào busbar, MCCB hoặc thiết bị dùng M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 150-8 – Cos Đồng 150mm² Lỗ M8 Cho Thiết Bị Công Nghiệp (Chuẩn Kỹ Thuật)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 150-8
• Tiết diện dây: 150 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 150mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 150mm² vào thiết bị hoặc cầu đấu dùng M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen phẳng/nhún, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 120-16 – Cos Đồng 120mm² Lỗ M16 (Loại Ít Dùng Trong Hệ Thống Công Nghiệp)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 120-16
• Tiết diện dây: 120 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép đúng khuôn 120mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 120mm² vào busbar hoặc thiết bị dùng M16
• Lưu ý: SC 120-16 là loại cos ít dùng, chỉ gặp ở thiết bị hoặc thanh cái đặc thù
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 120-14 – Cos Đồng 120mm² Lỗ M14 Cho Thiết Bị Và Busbar Tải Nặng
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 120-14
• Tiết diện dây: 120 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép đúng khuôn 120mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 120mm² vào busbar hoặc thiết bị dùng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 120-12 – Cos Đồng 120mm² Lỗ M12 Cho Hệ Thống Điện Công Nghiệp Tải Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 120-12
• Tiết diện dây: 120 mm²
• Loại cos: SC – dạng ống ép lớn, đầu bẹ cứng
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 120mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 120mm² vào thanh cái, MCCB hoặc thiết bị dùng bu-lông M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 120-10 – Cos Đồng 120mm² Lỗ M10 Cho Hệ Thống Điện Tải Trung Và Tải Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 120-10
• Tiết diện dây: 120 mm²
• Loại cos: SC – ống ép sâu, đầu bẹ bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc dẫn điện tốt
• Thi công: Ép bằng khuôn 120mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 120mm² vào MCCB, thanh cái, thiết bị dùng M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen phẳng – nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 120-8 – Cos Đồng 120mm² Lỗ M8 Cho Tủ Điện Và Thiết Bị Công Suất Trung
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 120-8
• Tiết diện dây: 120 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 120mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 120mm² vào thiết bị, MCCB, thanh cái hoặc cầu đấu dùng M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen phẳng – nhún, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 95-16 – Cos Đồng 95mm² Lỗ M16 (Loại Ít Dùng Cho Hệ Thống Đặc Thù)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 95-16
• Tiết diện dây: 95 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép đúng khuôn 95mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 95mm² vào thiết bị/ busbar dùng bulông M16
• Lưu ý: Đây là loại cos ít dùng, chỉ xuất hiện khi thiết bị yêu cầu lỗ M16
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 95-14 – Cos Đồng 95mm² Lỗ M14 Cho Thanh Cái Lớn Và Thiết Bị Công Nghiệp Nặng
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 95-14
• Tiết diện dây: 95 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 95mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 95mm² vào busbar hoặc thiết bị dùng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 95-12 – Cos Đồng 95mm² Lỗ M12 Cho Thiết Bị Công Suất Lớn Và Thanh Cái M12
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 95-12
• Tiết diện dây: 95 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép khuôn đúng chuẩn 95mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 95mm² vào thanh cái, MCCB, thiết bị sử dụng bulông M12
• Phụ kiện: M12 bu-lông, long đen phẳng – nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 95-10 – Cos Đồng 95mm² Lỗ M10 Cho Hệ Thống Điện Công Nghiệp Công Suất Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 95-10
• Tiết diện dây: 95 mm²
• Loại cos: SC – dạng ống ép lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép đúng khuôn 95mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 95mm² vào thanh cái, MCCB, thiết bị sử dụng bulông M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 95-8 – Cos Đồng 95mm² Lỗ M8 Cho Thiết Bị Và Tủ Điện Tải Trung
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 95-8
• Tiết diện dây: 95 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 95mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 95mm² vào thiết bị, thanh cái hoặc cầu đấu dùng M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 70-14 – Cos Đồng 70mm² Lỗ M14 (Ít Dùng, Cho Điểm Đấu Đặc Thù)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 70-14
• Tiết diện dây: 70 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 70mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 70mm² vào thiết bị hoặc thanh cái dùng lỗ M14
• Lưu ý: Loại cos này khá ít dùng, chỉ xuất hiện ở thiết bị đặc thù, tiêu chuẩn ngoại nhập hoặc hệ thống cũ
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 70-12 – Cos Đồng 70mm² Lỗ M12 Cho Thanh Cái Và Thiết Bị Công Suất Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 70-12
• Tiết diện dây: 70 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 70mm² đạt tiêu chuẩn
• Ứng dụng: Đấu dây 70mm² vào thanh cái, MCCB, thiết bị dùng cọc M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen phẳng – nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 70-10 – Cos Đồng 70mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái, MCCB Và Tải Trung – Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 70-10
• Tiết diện dây: 70 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày chịu lực
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn chuẩn 70mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 70mm² vào thanh cái, MCCB, cầu đấu dùng M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen phẳng – nhún, ống co nhiệthoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 70-8 – Cos Đồng 70mm² Lỗ M8 Cho MCCB, Thanh Cái Và Tủ Điện Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 70-8
• Tiết diện dây: 70 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép đúng khuôn 70mm² bằng kìm thủy lực
• Ứng dụng: Đấu dây 70mm² vào MCCB, thanh cái hoặc cầu đấu dùng M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 50-14 – Cos Đồng 50mm² Lỗ M14 (Rất Hiếm Gặp, Dùng Cho Hệ Thống Đặc Biệt)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 50-14
• Tiết diện dây: 50 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ cực rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Chất liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn chuẩn 50mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 50mm² vào thiết bị hoặc thanh cái dùng bu-lông M14
• Lưu ý: Đây là loại cos rất hiếm gặp, chỉ xuất hiện trong thiết bị đặc thù hoặc tiêu chuẩn ngoại nhập
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 50-12 – Cos Đồng 50mm² Lỗ M12 (Ít Dùng, Cho Thanh Cái Và Thiết Bị Đặc Thù)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 50-12
• Tiết diện dây: 50 mm²
• Loại cos: SC – đầu bẹ rộng + ống ép sâu
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép khuôn chuẩn 50mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 50mm² vào thanh cái hoặc thiết bị dùng bu-lông M12
• Lưu ý: Đây là mã cos ít dùng, chỉ xuất hiện khi thiết bị yêu cầu lỗ M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 50-10 – Cos Đồng 50mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái Và MCCB Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 50-10
• Tiết diện dây: 50 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ dày chịu lực
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 50mm² (kìm thủy lực hoặc kìm cơ tiêu chuẩn)
• Ứng dụng: Đấu dây 50mm² vào thanh cái, MCCB, thiết bị dùng M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 50-8 – Cos Đồng 50mm² Lỗ M8 Cho Thanh Cái, MCCB Và Tủ Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 50-8
• Tiết diện dây: 50 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Chất liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn chuẩn 50mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 50mm² vào thanh cái, MCCB, cầu đấu M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 50-6 – Cos Đồng 50mm² Lỗ M6 (Ít Dùng, Chỉ Cho Điểm Đấu Đặc Thù)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 50-6
• Tiết diện dây: 50 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
• Chất liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép khuôn chuẩn 50mm² bằng kìm thủy lực
• Ứng dụng: Đấu dây 50mm² vào thiết bị hoặc điểm đấu dùng lỗ M6
• Lưu ý: Đây là loại cos rất ít dùng, chỉ xuất hiện khi thiết bị thiết kế đặc thù
• Phụ kiện: Bu-lông M6, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 35-12 – Cos Đồng 35mm² Lỗ M12 (Ít Dùng, Cho Điểm Đấu Đặc Thù)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 35-12
• Tiết diện dây: 35 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 35mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 35mm² vào thanh cái, cầu đấu hoặc thiết bị M12
• Lưu ý: Đây là loại cos rất ít dùng, chủ yếu dành cho điểm đấu đặc thù yêu cầu lỗ lớn
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 35-10 – Cos Đồng 35mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái Và MCCB Tải Trung
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 35-10
• Tiết diện dây: 35 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Chất liệu: Đồng mạ thiếc độ dẫn cao
• Thi công: Ép chuẩn bằng khuôn 35mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 35mm² vào MCCB, thanh cái, cầu đấu dùng bu-lông M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 35-8 – Cos Đồng 35mm² Lỗ M8 Cho MCCB, Thanh Cái Và Tủ Điện Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 35-8
• Tiết diện dây: 35 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ phẳng
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép khuôn chuẩn 35mm² bằng kìm thủy lực
• Ứng dụng: Đấu dây 35mm² vào MCCB, thanh cái, cầu đấu sử dụng lỗ M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, bộ long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 35-6 – Cos Đồng 35mm² Lỗ M6 Cho Tủ Điều Khiển Và Hệ Thống Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 35-6
• Tiết diện dây: 35 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ dẹt
• Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép đúng khuôn 35mm² bằng kìm thủy lực
• Ứng dụng: Đấu dây 35mm² vào thiết bị, cầu đấu hoặc thanh cái dùng lỗ M6
• Phụ kiện: Bu-lông M6, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 25-12 – Cos Đồng 25mm² Lỗ M12 (Ít Dùng, Dành Cho Điểm Đấu Đặc Thù)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 25-12
• Tiết diện dây: 25 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ chịu lực
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc chất lượng cao
• Thi công: Ép bằng khuôn 25mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 25mm² vào thanh cái hoặc thiết bị dùng bulông M12
• Lưu ý: Đây là loại cos ít dùng, chỉ xuất hiện ở điểm đấu đặc thù
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 25-10 – Cos Đồng 25mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái Và MCCB Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 25-10
• Tiết diện dây: 25 mm²
• Loại cos: SC – ống ép dày + đầu bẹ lớn
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc chất lượng cao
• Thi công: Ép bằng khuôn 25mm² đúng chuẩn
• Ứng dụng: Đấu dây 25mm² vào thanh cái, MCCB, thiết bị dùng M10
• Phụ kiện: Bu-lông + long đen M10, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 25-8 – Cos Đồng 25mm² Lỗ M8 Cho Tủ Điện Công Nghiệp Và Thanh Cái
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 25-8
• Tiết diện dây: 25 mm²
• Loại cos: SC – ống ép dày + đầu bẹ dẹt
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép chuẩn khuôn 25mm² bằng kìm cơ hoặc thủy lực
• Ứng dụng: Đấu dây 25mm² vào thanh cái, MCCB, cầu đấu dùng lỗ M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen phẳng và nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 25-6 – Cos Đồng 25mm² Lỗ M6 Cho Tủ Điện Và Hệ Thống Điều Khiển
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 25-6
• Tiết diện dây: 25 mm²
• Loại cos: SC – ống ép dày + đầu bẹ dẹt
• Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất, mạ thiếc
• Thi công: Ép khuôn 25mm² bằng kìm thủy lực hoặc kìm cơ
• Ứng dụng: Đấu dây 25mm² vào thiết bị, cầu đấu, thanh cái hoặc MCCB dùng lỗ M6
• Phụ kiện: Bu-lông M6, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 16-12 – Cos Đồng 16mm² Lỗ M12 (Ít Dùng, Chỉ Dành Cho Điểm Đấu Đặc Thù)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 16-12
• Tiết diện dây: 16 mm²
• Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ lỗ lớn
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 16 mm², siết bu-lông M12
• Ứng dụng: Đấu dây 16mm² vào thanh cái hoặc thiết bị dùng M12
• Lưu ý: Loại cos này rất ít dùng, chỉ xuất hiện ở điểm đấu đặc thù hoặc thiết bị thiết kế riêng
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen phẳng + nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 16-10 – Cos Đồng 16mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái Và MCCB Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 16-10
• Tiết diện dây: 16 mm²
• Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ chịu lực
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 16mm² đúng chuẩn
• Ứng dụng: Đấu dây 16mm² vào MCCB, thanh cái, thiết bị dùng M10
• Phụ kiện: Ốc + long đen M10, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 16-8 – Cos Đồng 16mm² Lỗ M8 Cho Thanh Cái Và Thiết Bị Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 16-8
• Tiết diện dây: 16 mm²
• Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ tiêu chuẩn
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Chất liệu: Đồng mạ thiếc, chống oxy hóa
• Thi công: Ép đúng khuôn 16mm² bằng kìm cơ hoặc thủy lực
• Ứng dụng: Đấu dây 16mm² vào thanh cái, MCCB, cầu đấu dùng bu-lông M8
• Phụ kiện: Bu-lông + long đen M8, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)


















































































