Sản Phẩm Điện Công Nghiệp

  • Cos Tín Hiệu SNB 1.2-3 | Cos Chĩa Trần SNB 1.2-3

    Mã Hàng: SNB 1.2-3

    Cos Đồng Tín Hiệu
    Chất liệu:  Đồng (CU)
    Đồng tráng kẽm chống oxy hóa
    Màu Sắc: Trắng Bạc
    Điện Áp: 220VAC / 380VAC
    Bịch 100 Cái

    Phụ kiện: Đánh dấu dây ta có thể dùng Ống Co nhiệt màu
  • Đầu Cos Đồng Nhôm DTL2-400 – Đấu Dây Nhôm 400mm² Cho Nguồn Tổng

    • Mã hàng: DTL2-400
    • Loại cos: Cos đồng nhôm DTL2 (đầu bẹ 2 lỗ, chuyển tiếp Al–Cu)
    • Tiết diện dây: 400 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Ống nhôm + đầu đồng hàn ma sát
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng 2 lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 400mm²; bôi mỡ tiếp xúc điện, siết luân phiên hai bu lông
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào ACB tổng, thanh cái đồng, hệ thống và trạm điện công suất rất lớn
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos DTL2-300 Cho Dây Nhôm 300mm² Trong Hệ Thống Siêu Tải

    • Mã hàng: DTL2-300
    • Loại cos: Cos đồng nhôm DTL2 (đầu bẹ 2 lỗ, chuyển tiếp Al–Cu)
    • Tiết diện dây: 300 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Ống nhôm + đầu đồng hàn ma sát
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng 2 lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 300mm²; bôi mỡ tiếp xúc điện, siết luân phiên hai bu lông
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào ACB tổng, thanh cái đồng, hệ thống và trạm điện tải rất lớn
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Đồng Nhôm DTL2-240 – Đấu Dây Nhôm 240mm² Vào Thanh Cái

    • Mã hàng: DTL2-240
    • Loại cos: Cos đồng nhôm DTL2 (đầu bẹ 2 lỗ, chuyển tiếp Al–Cu)
    • Tiết diện dây: 240 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Ống nhôm + đầu đồng hàn ma sát
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng 2 lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 240mm²; bôi mỡ tiếp xúc điện, siết luân phiên hai bu lông
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào ACB tổng, MCCB khung lớn, thanh cái đồng nguồn chính
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos DTL2-185 Cho Dây Nhôm 185mm² Trong Hệ Thống Công Suất Cao

    • Mã hàng: DTL2-185
    • Loại cos: Cos đồng nhôm DTL2 (đầu bẹ 2 lỗ, chuyển tiếp Al–Cu)
    • Tiết diện dây: 185 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Ống nhôm + đầu đồng hàn ma sát
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng 2 lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 185mm²; bôi mỡ tiếp xúc điện, siết đều hai bu lông
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào ACB nhánh, MCCB khung lớn, thanh cái đồng tải rất cao
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Đồng Nhôm DTL2-150 – Đấu Dây Nhôm 150mm² An Toàn

    • Mã hàng: DTL2-150
    • Loại cos: Cos đồng nhôm DTL2 (đầu bẹ 2 lỗ, chuyển tiếp Al–Cu)
    • Tiết diện dây: 150 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Ống nhôm + đầu đồng hàn ma sát
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng 2 lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 150mm²; bôi mỡ tiếp xúc điện, siết luân phiên hai bu lông
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào ACB nhánh, MCCB khung lớn, thanh cái đồng trong hệ thống tải cao
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos DTL2-120 Cho Dây Nhôm 120mm² Trong Tủ Điện Công Nghiệp

    • Mã hàng: DTL2-120
    • Loại cos: Cos đồng nhôm DTL2 (đầu bẹ 2 lỗ, chuyển tiếp Al–Cu)
    • Tiết diện dây: 120 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Ống nhôm + đầu đồng hàn ma sát
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng 2 lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 120mm²; bôi mỡ tiếp xúc điện, siết đều hai bu lông
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào MCCB khung lớn, ACB nhánh, thanh cái đồng trong hệ thống tải cao
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Đồng Nhôm DTL2-95 – Giải Pháp Đấu Dây Nhôm 95mm²

    • Mã hàng: DTL2-95
    • Loại cos: Cos đồng nhôm DTL2 (đầu bẹ 2 lỗ, chuyển tiếp Al–Cu)
    • Tiết diện dây: 95 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Ống nhôm + đầu đồng hàn ma sát
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng 2 lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 95mm²; bôi mỡ tiếp xúc điện, siết đều hai bu lông
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào MCCB khung lớn, ACB nhánh, thanh cái đồng tải cao
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos DTL2-70 Cho Dây Nhôm 70mm² – Loại 1 Lỗ Tiêu Chuẩn

    • Mã hàng: DTL2-70
    • Loại cos: Cos đồng nhôm DTL2 (đầu bẹ 2 lỗ, chuyển tiếp Al–Cu)
    • Tiết diện dây: 70 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Ống nhôm + đầu đồng hàn ma sát
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng 2 lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 70mm²; bôi mỡ tiếp xúc điện, dùng long đen vênh khi lắp
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào MCCB, ACB nhánh, thanh cái đồng tại các vị trí chịu lực kéo
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Đồng Nhôm DTL2-50 – Đấu Dây Nhôm 50mm² Vào Thiết Bị Đồng

    • Mã hàng: DTL2-50
    • Loại cos: Cos đồng nhôm DTL2 (đầu bẹ 2 lỗ, chuyển tiếp Al–Cu)
    • Tiết diện dây: 50 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Ống nhôm + đầu đồng hàn ma sát
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng 2 lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 50mm²; bôi mỡ tiếp xúc điện, dùng long đen vênh khi lắp đặt
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào MCCB, ACB nhánh, thanh cái đồng trong tủ điện tải trung bình – cao
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos DTL2-35 Cho Dây Nhôm 35mm² – Loại 1 Lỗ, Dễ Thi Công

    • Mã hàng: DTL2-35
    • Loại cos: Cos đồng nhôm DTL2 (đầu bẹ 2 lỗ, chuyển tiếp Al–Cu)
    • Tiết diện dây: 35 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Ống nhôm + đầu đồng hàn ma sát
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng 2 lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 35mm²; khi lắp nên bôi mỡ tiếp xúc điện và dùng long đen vênh
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào MCCB, thanh cái đồng, các vị trí yêu cầu độ chắc cơ khí cao
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Đồng Nhôm DTL2-25 – Giải Pháp Đấu Dây Nhôm 25mm² Vào Thiết Bị Đồng

    • Mã hàng: DTL2-25
    • Loại cos: Cos đồng nhôm DTL2 (đầu bẹ 2 lỗ, chuyển tiếp Al–Cu)
    • Tiết diện dây: 25 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Ống nhôm + đầu đồng hàn ma sát
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng 2 lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 25mm²; khi lắp nên bôi mỡ tiếp xúc điện và dùng long đen vênh để giữ lực siết
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào MCCB, ACB, thanh cái đồng cần độ chắc cao
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Đồng Nhôm Loại Dày DTL1-400

    Mã Hàng: DTL1-400

    Cos Đồng Nhôm: Loại Dày
    Đường kính lỗ bắt vít: 16 mm
    Cos Đồng Nhôm Đúc
    Chất liệu: Nhôm (AL) và Đồng (CU)
    Màu Sắc: Trắng Bạc+Đỏ Đồng
    Điện Áp: 220VAC / 380VAC

    Phụ kiện: Đánh dấu dây ta có thể dùng Ống Co nhiệt màu
  • Đầu Cos Đồng Nhôm Loại Dày DTL1-300

    Mã Hàng: DTL1-300

    Cos Đồng Nhôm: Loại Dày
    Đường kính lỗ bắt vít: 16 mm
    Cos Đồng Nhôm Đúc
    Chất liệu: Nhôm (AL) và Đồng (CU)
    Màu Sắc: Trắng Bạc+Đỏ Đồng
    Điện Áp: 220VAC / 380VAC

    Phụ kiện: Đánh dấu dây ta có thể dùng Ống Co nhiệt màu
  • Đầu Cos Đồng Nhôm Loại Dày DTL1-240

    Mã Hàng: DTL1-240

    Cos Đồng Nhôm: Loại Dày
    Đường kính lỗ bắt vít: 16 mm
    Cos Đồng Nhôm Đúc
    Chất liệu: Nhôm (AL) và Đồng (CU)
    Màu Sắc: Trắng Bạc+Đỏ Đồng
    Điện Áp: 220VAC / 380VAC

    Phụ kiện: Đánh dấu dây ta có thể dùng Ống Co nhiệt màu
  • Đầu Cos Đồng Nhôm Loại Dày DTL1-185

    Mã Hàng: DTL1-185

    Cos Đồng Nhôm: Loại Dày
    Đường kính lỗ bắt vít: 14 mm
    Cos Đồng Nhôm Đúc
    Chất liệu: Nhôm (AL) và Đồng (CU)
    Màu Sắc: Trắng Bạc+Đỏ Đồng
    Điện Áp: 220VAC / 380VAC

    Phụ kiện: Đánh dấu dây ta có thể dùng Ống Co nhiệt màu
  • Đầu Cos Đồng Nhôm Loại Dày DTL1-150

    Mã Hàng: DTL1-150

    Cos Đồng Nhôm: Loại Dày
    Đường kính lỗ bắt vít: 14 mm
    Cos Đồng Nhôm Đúc
    Chất liệu: Nhôm (AL) và Đồng (CU)
    Màu Sắc: Trắng Bạc+Đỏ Đồng
    Điện Áp: 220VAC / 380VAC

    Phụ kiện: Đánh dấu dây ta có thể dùng Ống Co nhiệt màu
  • Đầu Cos Đồng Nhôm Loại Dày DTL1-120

    Mã Hàng: DTL1-120

    Cos Đồng Nhôm: Loại Dày
    Đường kính lỗ bắt vít: 14 mm
    Cos Đồng Nhôm Đúc
    Chất liệu: Nhôm (AL) và Đồng (CU)
    Màu Sắc: Trắng Bạc+Đỏ Đồng
    Điện Áp: 220VAC / 380VAC

    Phụ kiện: Đánh dấu dây ta có thể dùng Ống Co nhiệt màu
  • Đầu Cos Đồng Nhôm Loại Dày DTL1-95

    Mã Hàng: DTL1-95

    Cos Đồng Nhôm: Loại Dày
    Đường kính lỗ bắt vít: 12 mm
    Cos Đồng Nhôm Đúc
    Chất liệu: Nhôm (AL) và Đồng (CU)
    Màu Sắc: Trắng Bạc+Đỏ Đồng
    Điện Áp: 220VAC / 380VAC

    Phụ kiện: Đánh dấu dây ta có thể dùng Ống Co nhiệt màu
  • Đầu Cos Đồng Nhôm Loại Dày DTL1-70

    Mã Hàng: DTL1-70

    Cos Đồng Nhôm: Loại Dày
    Đường kính lỗ bắt vít: 12 mm
    Cos Đồng Nhôm Đúc
    Chất liệu: Nhôm (AL) và Đồng (CU)
    Màu Sắc: Trắng Bạc+Đỏ Đồng
    Điện Áp: 220VAC / 380VAC

    Phụ kiện: Đánh dấu dây ta có thể dùng Ống Co nhiệt màu
  • Đầu Cos Đồng Nhôm DTL1-630 – Đấu Nối Dây Nhôm 630mm² Sang Thiết Bị Đồng Cho Hệ Thống Siêu Công Suất

    • Mã hàng: DTL1-630
    • Loại cos: Cos đồng nhôm (chuyển tiếp Al–Cu)
    • Tiết diện dây: 630 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Ống nhôm + đầu đồng hàn ma sát
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 630mm²; bôi mỡ tiếp xúc điện, dùng long đen vênh để giữ lực siết ổn định
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào ACB tổng, thanh cái đồng, tủ điện và trạm công suất siêu lớn
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Đồng Nhôm DTL1-500 – Đấu Nối Dây Nhôm 500mm² Sang Thiết Bị Đồng Cho Hệ Thống Công Suất Cực Cao

    • Mã hàng: DTL1-500
    • Loại cos: Cos đồng nhôm (chuyển tiếp Al–Cu)
    • Tiết diện dây: 500 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Ống nhôm + đầu đồng hàn ma sát
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 500mm²; bôi mỡ tiếp xúc điện, dùng long đen vênh để giữ lực siết ổn định
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào ACB tổng, thanh cái đồng, tủ điện công suất cực cao
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Đồng Nhôm DTL1-400 – Đấu Nối Dây Nhôm 400mm² Sang Thiết Bị Đồng Cho Hệ Thống Công Suất Cực Lớn

    • Mã hàng: DTL1-400
    • Loại cos: Cos đồng nhôm (chuyển tiếp Al–Cu)
    • Tiết diện dây: 400 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Ống nhôm + đầu đồng hàn ma sát
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 400mm²; bôi mỡ tiếp xúc điện, dùng long đen vênh để giữ lực siết ổn định
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào ACB tổng, thanh cái đồng, tủ điện công suất cực lớn
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Đồng Nhôm DTL1-300 – Đấu Nối Dây Nhôm 300mm² Sang Thiết Bị Đồng Cho Hệ Thống Siêu Tải

    • Mã hàng: DTL1-300
    • Loại cos: Cos đồng nhôm (chuyển tiếp Al–Cu)
    • Tiết diện dây: 300 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Ống nhôm + đầu đồng hàn ma sát
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 300mm²; bôi mỡ tiếp xúc điện, dùng long đen vênh để giữ lực siết ổn định
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào ACB tổng, MCCB khung lớn, thanh cái đồng trong tủ điện công suất rất cao
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Đồng Nhôm DTL1-240 – Giải Pháp Đấu Nối Dây Nhôm 240mm² Sang Thiết Bị Đồng Cho Tải Rất Lớn

    • Mã hàng: DTL1-240
    • Loại cos: Cos đồng nhôm (chuyển tiếp Al–Cu)
    • Tiết diện dây: 240 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Ống nhôm + đầu đồng hàn ma sát
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 240mm²; bôi mỡ tiếp xúc điện, dùng long đen vênh để giữ lực siết ổn định
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào ACB, MCCB khung lớn, thanh cái đồng trong tủ điện công suất rất cao
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Đồng Nhôm DTL1-185 – Đấu Nối Dây Nhôm 185mm² Sang Thiết Bị Đồng Cho Hệ Thống Tải Nặng

    • Mã hàng: DTL1-185
    • Loại cos: Cos đồng nhôm (chuyển tiếp Al–Cu)
    • Tiết diện dây: 185 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Ống nhôm + đầu đồng hàn ma sát
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 185mm²; bôi mỡ tiếp xúc điện, dùng long đen vênh để giữ lực siết ổn định
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào MCCB khung lớn, ACB, thanh cái đồng trong tủ điện công suất cao
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Đồng Nhôm DTL1-150 – Kết Nối Dây Nhôm 150mm² Sang Thiết Bị Đồng Cho Hệ Thống Công Suất Lớn

    • Mã hàng: DTL1-150
    • Loại cos: Cos đồng nhôm (chuyển tiếp Al–Cu)
    • Tiết diện dây: 150 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Ống nhôm + đầu đồng hàn ma sát
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 150mm²; bôi mỡ tiếp xúc điện, dùng long đen vênh để giữ lực siết ổn định
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào MCCB khung lớn, ACB, thanh cái đồng trong tủ điện công suất cao
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Đồng Nhôm DTL1-120 – Kết Nối Dây Nhôm 120mm² Với Thiết Bị Đồng Cho Tải Rất Lớn

    • Mã hàng: DTL1-120
    • Loại cos: Cos đồng nhôm (chuyển tiếp Al–Cu)
    • Tiết diện dây: 120 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Ống nhôm + đầu đồng hàn ma sát
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 120mm²; bôi mỡ tiếp xúc điện, dùng long đen vênh để giữ lực siết ổn định
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào MCCB khung lớn, ACB, thanh cái đồng trong tủ điện công suất cao
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Đồng Nhôm DTL1-95 – Kết Nối Dây Nhôm 95mm² Với Thiết Bị Đồng Cho Hệ Thống Tải Nặng

    • Mã hàng: DTL1-95
    • Loại cos: Cos đồng nhôm (chuyển tiếp Al–Cu)
    • Tiết diện dây: 95 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Ống nhôm + đầu đồng hàn ma sát
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 95mm²; bôi mỡ tiếp xúc điện, dùng long đen vênh để giữ lực siết ổn định
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào MCCB khung lớn, ACB, thanh cái đồng trong tủ điện công suất cao
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Đồng Nhôm DTL1-70 – Đấu Nối Dây Nhôm 70mm² Sang Thiết Bị Đồng Cho Tải Lớn

    • Mã hàng: DTL1-70

    • Loại cos: Cos đồng nhôm (chuyển tiếp Al–Cu)
    • Tiết diện dây: 70 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Ống nhôm + đầu đồng hàn ma sát
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 70mm²; khi lắp nên bôi mỡ tiếp xúc điện và dùng long đen vênh để giữ lực siết ổn định
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào MCCB khung lớn, ACB nhánh, contactor công suất cao, thanh cái đồng
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Đồng Nhôm DTL1-50 – Đấu Nối Dây Nhôm 50mm² Sang Thiết Bị Đồng Ổn Định

    • Mã hàng: DTL1-50

    • Loại cos: Cos đồng nhôm (chuyển tiếp Al–Cu)
    • Tiết diện dây: 50 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Ống nhôm + đầu đồng hàn ma sát
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 50mm²; khi lắp nên bôi mỡ tiếp xúc điện và dùng long đen vênh để giữ lực siết
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào MCCB, ACB nhánh, contactor công suất lớn, thanh cái đồng
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Đồng Nhôm DTL1-35 – Giải Pháp Đấu Nối Dây Nhôm 35mm² Sang Thiết Bị Đồng

    Mã hàng: DTL1-35

    • Loại cos: Cos đồng nhôm (chuyển tiếp Al–Cu)
    • Tiết diện dây: 35 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Ống nhôm + đầu đồng hàn ma sát
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép cos đúng khuôn 35mm², siết bu lông vào thiết bị đồng; nên dùng mỡ tiếp xúc điện và long đen vênh khi lắp đặt
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào MCCB, contactor, thanh cái đồng trong tủ phân phối
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Đồng Nhôm DTL1-25 – Đấu Nối Dây Nhôm 25mm² Sang Thiết Bị Đồng Chuẩn Kỹ Thuật

    Mã hàng: DTL1-25
    • Loại cos: Cos đồng nhôm (chuyển tiếp Al–Cu)
    • Tiết diện dây: 25 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Ống nhôm + đầu đồng hàn ma sát
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép bằng kìm thủy lực/kìm cơ đúng khuôn 25mm², siết bu lông vào thiết bị
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào MCCB, contactor, thanh cái đồng trong tủ phân phối
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Đồng Nhôm DTL1-16 – Đấu Nối Dây Nhôm 16mm² Vào Thiết Bị Đồng An Toàn

    Mã hàng: DTL1-16
    • Loại cos: Cos đồng nhôm (chuyển tiếp Al–Cu)
    • Tiết diện dây: 16 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Ống nhôm + đầu đồng hàn ma sát
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép cos bằng kìm cơ hoặc kìm thủy lực đúng khuôn 16mm²
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào MCCB, MCB, contactor, thanh cái đồng
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Đồng Nhôm DTL1-10 – Giải Pháp Đấu Nối Dây Nhôm Vào Thiết Bị Đồng

    Mã hàng: DTL1-10

    • Loại cos: Cos đồng nhôm (chuyển tiếp Al–Cu)
    • Tiết diện dây: 10 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Ống nhôm + đầu đồng hàn ma sát
    • Kết cấu: Thân ống ép nhôm, đầu bẹ đồng có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép cos bằng kìm thủy lực/ cơ phù hợp, bắt bu lông vào thiết bị
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào MCCB, MCB, contactor, thanh cái đồng
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL300 – Cos Nhôm 1 Lỗ Cho Dây Nhôm 300mm² Dùng Cho Nguồn Tổng

    • Mã hàng: DL300
    • Loại cos: Cos nhôm DL (nhôm – nhôm, 1 lỗ)
    • Tiết diện dây: 300 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Nhôm
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu nhôm có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 300mm²; làm sạch bề mặt, bôi mỡ tiếp xúc điện cho nhôm
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào thiết bị nhôm, thanh cái nhôm, nguồn tổng nhôm tải rất lớn
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL240 – Cos Nhôm 1 Lỗ Cho Dây Nhôm 240mm² Dùng Cho Nhánh Nguồn Lớn

    • Mã hàng: DL240
    • Loại cos: Cos nhôm DL (nhôm – nhôm, 1 lỗ)
    • Tiết diện dây: 240 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Nhôm
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu nhôm có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 240mm²; làm sạch bề mặt, bôi mỡ tiếp xúc điện cho nhôm
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào thiết bị nhôm, thanh cái nhôm, nhánh nguồn nhôm tải rất lớn
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL185 – Cos Nhôm 1 Lỗ Cho Dây Nhôm 185mm² Dùng Trong Hệ Thống Nhôm

    • Mã hàng: DL185
    • Loại cos: Cos nhôm DL (nhôm – nhôm, 1 lỗ)
    • Tiết diện dây: 185 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Nhôm
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu nhôm có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 185mm²; làm sạch bề mặt, bôi mỡ tiếp xúc điện cho nhôm
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào thiết bị nhôm, thanh cái nhôm, nhánh nguồn nhôm công suất lớn
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL150 – Cos Nhôm 1 Lỗ Cho Dây Nhôm 150mm² Trong Hệ Thống Nhôm

    • Mã hàng: DL150
    • Loại cos: Cos nhôm DL (nhôm – nhôm, 1 lỗ)
    • Tiết diện dây: 150 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Nhôm
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu nhôm có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 150mm²; làm sạch bề mặt, bôi mỡ tiếp xúc điện cho nhôm
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào thiết bị nhôm, thanh cái nhôm, nhánh nguồn nhôm tải lớn
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL120 – Cos Nhôm 1 Lỗ Cho Dây Nhôm 120mm² Dùng Trong Hệ Thống Nhôm

    • Mã hàng: DL120
    • Loại cos: Cos nhôm DL (nhôm – nhôm, 1 lỗ)
    • Tiết diện dây: 120 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Nhôm
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu nhôm có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 120mm²; làm sạch bề mặt, bôi mỡ tiếp xúc điện cho nhôm
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào thiết bị nhôm, thanh cái nhôm, nhánh tải nhôm lớn
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL95 – Cos Nhôm 1 Lỗ Cho Dây Nhôm 95mm² Trong Hệ Thống Nhôm

    • Mã hàng: DL95
    • Loại cos: Cos nhôm DL (nhôm – nhôm, 1 lỗ)
    • Tiết diện dây: 95 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Nhôm
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu nhôm có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 95mm²; làm sạch bề mặt, bôi mỡ tiếp xúc điện cho nhôm
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào thiết bị nhôm, thanh cái nhôm, nhánh tải nhôm lớn
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL70 – Cos Nhôm 1 Lỗ Cho Dây Nhôm 70mm² Dùng Trong Hệ Thống Nhôm

    • Mã hàng: DL70
    • Loại cos: Cos nhôm DL (nhôm – nhôm, 1 lỗ)
    • Tiết diện dây: 70 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Nhôm
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu nhôm có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 70mm²; làm sạch bề mặt, bôi mỡ tiếp xúc điện cho nhôm
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào thiết bị nhôm, thanh cái nhôm, nhánh tải nhôm công suất vừa
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL50 – Cos Nhôm 1 Lỗ Cho Dây Nhôm 50mm² Dùng Trong Hệ Thống Nhôm

    • Mã hàng: DL50
    • Loại cos: Cos nhôm DL (nhôm – nhôm, 1 lỗ)
    • Tiết diện dây: 50 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Nhôm
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu nhôm có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 50mm²; làm sạch bề mặt, bôi mỡ tiếp xúc điện cho nhôm
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào thiết bị nhôm, thanh cái nhôm, hệ thống điện nhôm tải vừa
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL35 – Cos Nhôm 1 Lỗ Cho Dây Nhôm 35mm² Dùng Ngoài Hiện Trường

    • Mã hàng: DL35
    • Loại cos: Cos nhôm DL (nhôm – nhôm, 1 lỗ)
    • Tiết diện dây: 35 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Nhôm
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu nhôm có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 35mm²; làm sạch bề mặt, bôi mỡ tiếp xúc điện cho nhôm
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào thiết bị nhôm, thanh cái nhôm, lưới điện và hệ thống ngoài trời
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL25 – Cos Nhôm 1 Lỗ Dùng Cho Dây Nhôm 25mm²

    • Mã hàng: DL25
    • Loại cos: Cos nhôm DL (nhôm – nhôm, 1 lỗ)
    • Tiết diện dây: 25 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Nhôm
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu nhôm có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 25mm²; làm sạch bề mặt, nên bôi mỡ tiếp xúc điện cho nhôm
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào thiết bị nhôm, thanh cái nhôm, hệ thống điện nhôm
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos Nhôm DL16 – Cos Nhôm 1 Lỗ Dùng Cho Dây Nhôm 16mm²

    • Mã hàng: DL16
    • Loại cos: Cos nhôm DL (nhôm – nhôm, 1 lỗ)
    • Tiết diện dây: 16 mm² (dây nhôm)
    • Chất liệu: Nhôm
    • Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu nhôm có lỗ bắt bu lông
    • Thi công: Ép đúng khuôn 16mm²; nên làm sạch bề mặt và bôi mỡ tiếp xúc điện cho nhôm
    • Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào thiết bị nhôm, thanh cái nhôm, hệ thống điện dùng vật liệu nhôm
    • Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×10 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×10 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3×10
    Tiết Diện: mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Kết Cấu: 7/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 3.75 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 7/CC ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 14.6 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 406 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×6 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×6 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3×6
    Tiết Diện: 6 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Kết Cấu: 7/1.04
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 3.12 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 3.08 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 14.6 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 3.08 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×4 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×4 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3×4
    Tiết Diện: 4 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Kết Cấu: 7/0.85
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 2.55 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 4.61 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 13.3 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 4.61 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×2.5 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×2.5 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3×2.5
    Tiết Diện: 2.5 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Kết Cấu: CXV-3×2.5 – 0.6/1kV
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 2.01 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 7.41 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 12.2 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 7.41 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×1.5 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×1.5 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3×1.5
    Tiết Diện: 1.5 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Kết Cấu: CXV-3×1.5 – 0.6/1kV
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 1.56 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 12.1 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng):11.2 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 174 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×400 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×400 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×400
    Tiết Diện: 400 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 61/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 23.2 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.047 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 60.2 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.047 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×300 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×300 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×300
    Tiết Diện: 300 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 61/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 20.4 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0601 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 53.5 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.0601 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×240 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×240 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×240
    Tiết Diện: mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 37/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 18.03 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0754 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 48 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.0754 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×185 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×185 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×185
    Tiết Diện: 185 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 15.7 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0991 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 42.1 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.0991 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×150 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×150 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×150
    Tiết Diện: mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 14.3 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.124 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 38 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.124 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×120 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×120 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×120
    Tiết Diện: 120 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 12.7 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.153 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 34.2mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.153 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×95 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×95 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×95
    Tiết Diện: 95 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 11.3 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.193 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 30.8 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.193 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×70 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×70 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×70
    Tiết Diện: 70 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 9.7 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.268 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 27.2 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.268 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×50 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×50 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×50
    Tiết Diện: 50 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 8 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.387 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 23.4 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.387 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×35 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×35 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×35
    Tiết Diện: 35 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 7/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 6.85 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.524 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 20.7 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 837 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×25 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×25 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×25
    Tiết Diện: 25 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 7/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 5.8 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.727 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 18.6 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 640 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×16 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×16 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×16
    Tiết Diện: 16 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 7/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 4.65 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 1.15 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 15.5 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 427 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×10 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×10 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×10
    Tiết Diện: 10 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 7/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 3.75 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 1.83 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 13.7 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 306 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

Theme Settings