Phụ Kiện Tủ Điện
Customer matched zone "Khác"
“Đầu Cos SC 95-12 – Cos Đồng 95mm² Lỗ M12 Cho Thiết Bị Công Suất Lớn Và Thanh Cái M12” has been added to your cart.
View cart
-
- Mã hàng: GTY 16
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 16 mm²
- Chất liệu: Đồng (thường mạ thiếc)
- Kết cấu: Dạng ống tròn, hai đầu đối xứng, không đầu bẹ
- Thi công: Tuốt dây đủ chiều dài – đưa dây vào hết ống – ép bằng kìm đúng khuôn 16mm²
- Ứng dụng: Nối dây nguồn nhánh tải lớn, tủ điện phân phối, hệ thống công nghiệp
- Phụ kiện / bọc cách điện: Ống co nhiệt chịu nhiệt hoặc băng keo điện
-
- Mã hàng: GTY 10
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 10 mm²
- Chất liệu: Đồng (thường mạ thiếc)
- Kết cấu: Ống tròn, hai đầu đối xứng, không có đầu bẹ
- Thi công: Tuốt dây đủ chiều dài – đưa dây vào hết ống – ép bằng kìm đúng cỡ
- Ứng dụng: Nối dây nguồn nhánh, mạch tải trung bình trong tủ điện
- Phụ kiện / bọc cách điện: Ống co nhiệt hoặc băng keo điện
-
- Mã hàng: GTY 6
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 6 mm²
- Chất liệu: Đồng (thường mạ thiếc)
- Kết cấu: Dạng ống tròn, hai đầu đối xứng, không đầu bẹ
- Thi công: Tuốt dây – đưa dây vào đủ chiều sâu – ép bằng kìm đúng cỡ
- Ứng dụng: Nối dây nguồn nhánh, dây cấp tải vừa trong tủ điện
- Phụ kiện / bọc cách điện: Ống co nhiệt hoặc băng keo điện
-
- Mã hàng: GTY 4
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 4 mm²
- Chất liệu: Đồng (thường mạ thiếc)
- Kết cấu: Ống tròn, hai đầu đối xứng, không đầu bẹ
- Thi công: Tuốt dây – đưa hai đầu dây vào ống – ép bằng kìm đúng cỡ
- Ứng dụng: Nối dây nguồn nhánh, dây điều khiển, dây chiếu sáng công nghiệp
- Phụ kiện / bọc cách điện: Ống co nhiệt hoặc băng keo điện
-
- Mã hàng: GTY 2.5
- Loại cos / ống nối: Ống nối đồng (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 2.5 mm²
- Chất liệu: Đồng (thường mạ thiếc)
- Kết cấu: Ống tròn, hai đầu đối xứng, không có đầu bẹ
- Thi công: Tuốt dây – đưa dây vào hai đầu – ép bằng kìm phù hợp
- Ứng dụng: Nối dây trong tủ điện, hộp nối, hệ thống điều khiển
- Phụ kiện / bọc cách điện: Băng keo điện hoặc ống co nhiệt
-
- Mã hàng: SCL1-1000
- Loại cos: Cos đồng thân dài 1 lỗ (SCL1)
- Tiết diện dây: 1000 mm² (dây đồng)
- Chất liệu: Đồng
- Kết cấu: Thân ống đồng rất dài ép dây, đầu bẹ đồng 1 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Thân dài cho phép ép cực sâu, phân bố lực đều trên lõi siêu lớn
- Ứng dụng: Đấu dây đồng vào ACB tổng, thanh cái đồng, nguồn trạm công suất rất cao
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
- Mã hàng: SCL1-800
- Loại cos: Cos đồng thân dài 1 lỗ (SCL1)
- Tiết diện dây: 800 mm² (dây đồng)
- Chất liệu: Đồng
- Kết cấu: Thân ống đồng dài ép dây, đầu bẹ đồng 1 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Thân dài cho phép ép rất sâu, phân bố lực đều trên lõi lớn
- Ứng dụng: Đấu dây đồng vào ACB tổng, thanh cái đồng, nguồn trạm công suất rất lớn
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
- Mã hàng: SCL1-400
- Loại cos: Cos đồng thân dài 1 lỗ (SCL1)
- Tiết diện dây: 400 mm² (dây đồng)
- Chất liệu: Đồng
- Kết cấu: Thân ống đồng dài ép dây, đầu bẹ đồng 1 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Thân dài cho phép ép sâu, phân bố lực đều, giảm rủi ro phát nhiệt
- Ứng dụng: Đấu dây đồng vào ACB tổng, MCCB khung lớn, thanh cái đồng nguồn chính
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
- Mã hàng: SCL1-500
- Loại cos: Cos đồng thân dài 1 lỗ (SCL1)
- Tiết diện dây: 500 mm² (dây đồng)
- Chất liệu: Đồng
- Kết cấu: Thân ống đồng dài ép dây, đầu bẹ đồng 1 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Thân dài cho phép ép sâu, phân bố lực đều, hạn chế điểm nóng
- Ứng dụng: Đấu dây đồng vào ACB tổng, MCCB khung lớn, thanh cái đồng nguồn chính
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
- Mã hàng: SCL1-300
- Loại cos: Cos đồng thân dài 1 lỗ (SCL1)
- Tiết diện dây: 300 mm² (dây đồng)
- Chất liệu: Đồng
- Kết cấu: Thân ống đồng dài ép dây, đầu bẹ đồng 1 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Thân dài cho phép ép sâu, lực ép phân bố đều
- Ứng dụng: Đấu dây đồng vào ACB, MCCB khung lớn, thanh cái đồng nguồn chính
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
- Mã hàng: SCL1-240
- Loại cos: Cos đồng thân dài 1 lỗ (SCL1)
- Tiết diện dây: 240 mm² (dây đồng)
- Chất liệu: Đồng
- Kết cấu: Thân ống đồng dài ép dây, đầu bẹ đồng 1 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Thân dài giúp ép sâu, phân bố lực đều, hạn chế điểm nóng
- Ứng dụng: Đấu dây đồng vào MCCB/ACB khung lớn, thanh cái đồng nguồn tổng
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
- Mã hàng: SCL1-185
- Loại cos: Cos đồng thân dài 1 lỗ (SCL1)
- Tiết diện dây: 185 mm² (dây đồng)
- Chất liệu: Đồng
- Kết cấu: Thân ống đồng dài ép dây, đầu bẹ đồng 1 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Thân dài giúp ép sâu, phân bố lực đều, dễ kiểm soát mối ép
- Ứng dụng: Đấu dây đồng vào MCCB khung lớn, ACB nhánh, thanh cái đồng
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
- Mã hàng: SCL1-150
- Loại cos: Cos đồng thân dài 1 lỗ (SCL1)
- Tiết diện dây: 150 mm² (dây đồng)
- Chất liệu: Đồng
- Kết cấu: Thân ống đồng dài ép dây, đầu bẹ đồng 1 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Thân dài giúp ép sâu, phân bố lực đều
- Ứng dụng: Đấu dây đồng vào MCCB khung lớn, ACB nhánh, thanh cái đồng
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
- Mã hàng: SCL1-120
- Loại cos: Cos đồng thân dài 1 lỗ (SCL1)
- Tiết diện dây: 120 mm² (dây đồng)
- Chất liệu: Đồng
- Kết cấu: Thân ống đồng dài ép dây, đầu bẹ đồng 1 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Thân dài giúp ép đều lõi dây, kiểm soát lực ép tốt hơn
- Ứng dụng: Đấu dây đồng vào MCCB khung lớn, ACB nhánh, thanh cái đồng
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
- Mã hàng: SCL1-95
- Loại cos: Cos đồng thân dài 1 lỗ (SCL1)
- Tiết diện dây: 95 mm² (dây đồng)
- Chất liệu: Đồng
- Kết cấu: Thân ống đồng dài ép dây, đầu bẹ đồng 1 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Thân dài giúp ép đều lõi dây, dễ kiểm soát chất lượng mối ép
- Ứng dụng: Đấu dây đồng vào MCCB khung lớn, ACB nhánh, thanh cái đồng
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
- Mã hàng: SCL1-70
- Loại cos: Cos đồng thân dài 1 lỗ (SCL1)
- Tiết diện dây: 70 mm² (dây đồng)
- Chất liệu: Đồng
- Kết cấu: Thân ống đồng dài ép dây, đầu bẹ đồng 1 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Thân dài giúp ép đều lõi dây, dễ kiểm soát lực ép
- Ứng dụng: Đấu dây đồng vào MCCB khung lớn, ACB nhánh, thanh cái đồng
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
- Mã hàng: SCL1-50
- Loại cos: Cos đồng thân dài 1 lỗ (SCL1)
- Tiết diện dây: 50 mm² (dây đồng)
- Chất liệu: Đồng
- Kết cấu: Thân ống đồng dài ép dây, đầu bẹ đồng 1 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Thân dài giúp ép đều lõi dây, hạn chế ép lệch
- Ứng dụng: Đấu dây đồng vào MCCB, ACB nhánh, thanh cái đồng trong tủ điện
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
- Mã hàng: SCL1-35
- Loại cos: Cos đồng thân dài 1 lỗ (SCL1)
- Tiết diện dây: 35 mm² (dây đồng)
- Chất liệu: Đồng
- Kết cấu: Thân ống đồng dài ép dây, đầu bẹ đồng 1 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Thân dài giúp ép đều lõi dây, giảm lỗi ép lệch
- Ứng dụng: Đấu dây đồng vào MCCB, ACB nhánh, thanh cái trong tủ điện
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
- Mã hàng: SCL1-25
- Loại cos: Cos đồng thân dài 1 lỗ (SCL1)
- Tiết diện dây: 25 mm² (dây đồng)
- Chất liệu: Đồng
- Kết cấu: Thân ống đồng dài ép dây, đầu bẹ đồng 1 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Dễ ép, lực phân bố đều hơn cos thân ngắn
- Ứng dụng: Đấu dây đồng vào MCCB, contactor, thanh cái đồng
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
- Mã hàng: SCL1-16
- Loại cos: Cos đồng thân dài 1 lỗ (SCL1)
- Tiết diện dây: 16 mm² (dây đồng)
- Chất liệu: Đồng
- Kết cấu: Thân ống đồng dài ép dây, đầu bẹ đồng 1 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Ép dễ hơn cos thân ngắn, khuôn ôm đều lõi dây
- Ứng dụng: Đấu dây đồng vào MCCB, MCB, contactor, thanh cái đồng
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
- Mã hàng: DL400
- Loại cos: Cos nhôm DL (nhôm – nhôm, 1 lỗ)
- Tiết diện dây: 400 mm² (dây nhôm)
- Chất liệu: Nhôm
- Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu nhôm có lỗ bắt bu lông
- Thi công: Ép đúng khuôn 400mm²; làm sạch bề mặt, bôi mỡ tiếp xúc điện cho nhôm
- Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào thiết bị nhôm, thanh cái nhôm, đầu nguồn nhôm tải cực lớn
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
- Mã hàng: DTL400-2
- Loại cos: Cos đồng nhôm 2 lỗ (chuyển tiếp Al–Cu)
- Tiết diện dây: 400 mm² (dây nhôm)
- Chất liệu: Thân nhôm + đầu đồng hàn ma sát
- Kết cấu: Ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng 2 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Ép đúng khuôn 400mm²; siết luân phiên 2 bu lông, bôi mỡ tiếp xúc điện
- Ứng dụng: Đấu dây nhôm 400mm² vào ACB tổng, thanh cái đồng, nhánh nguồn chính
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
- Mã hàng: DTL240-2
- Loại cos: Cos đồng nhôm 2 lỗ (chuyển tiếp Al–Cu)
- Tiết diện dây: 240 mm² (dây nhôm)
- Chất liệu: Thân nhôm + đầu đồng hàn ma sát
- Kết cấu: Ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng 2 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Ép đúng khuôn 240mm²; siết luân phiên 2 bu lông, bôi mỡ tiếp xúc điện
- Ứng dụng: Đấu dây nhôm 240mm² vào ACB tổng, MCCB khung lớn, thanh cái đồng
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
- Mã hàng: DTL185-2
- Loại cos: Cos đồng nhôm 2 lỗ (chuyển tiếp Al–Cu)
- Tiết diện dây: 185 mm² (dây nhôm)
- Chất liệu: Thân nhôm + đầu đồng hàn ma sát
- Kết cấu: Ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng 2 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Ép đúng khuôn 185mm²; siết luân phiên 2 bu lông, nên bôi mỡ tiếp xúc điện
- Ứng dụng: Đấu dây nhôm 185mm² vào ACB nhánh, MCCB khung lớn, thanh cái đồng
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
- Mã hàng: DTL300-2
- Loại cos: Cos đồng nhôm 2 lỗ (chuyển tiếp Al–Cu)
- Tiết diện dây: 300 mm² (dây nhôm)
- Chất liệu: Thân nhôm + đầu đồng hàn ma sát
- Kết cấu: Ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng 2 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Ép đúng khuôn 300mm²; siết luân phiên 2 bu lông, bôi mỡ tiếp xúc điện
- Ứng dụng: Đấu dây nhôm 300mm² vào ACB tổng, thanh cái đồng, nhánh nguồn công suất lớn
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
- Mã hàng: DTL150-2
- Loại cos: Cos đồng nhôm 2 lỗ (chuyển tiếp Al–Cu)
- Tiết diện dây: 150 mm² (dây nhôm)
- Chất liệu: Thân nhôm + đầu đồng hàn ma sát
- Kết cấu: Ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng 2 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Ép đúng khuôn 150mm²; siết luân phiên 2 bu lông, nên bôi mỡ tiếp xúc điện
- Ứng dụng: Đấu dây nhôm 150mm² vào ACB nhánh, MCCB khung lớn, thanh cái đồng
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
- Mã hàng: DTL120-2
- Loại cos: Cos đồng nhôm 2 lỗ (chuyển tiếp Al–Cu)
- Tiết diện dây: 120 mm² (dây nhôm)
- Chất liệu: Thân nhôm + đầu đồng hàn ma sát
- Kết cấu: Ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng 2 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Ép đúng khuôn 120mm²; siết đều 2 bu lông, nên bôi mỡ tiếp xúc điện
- Ứng dụng: Đấu dây nhôm 120mm² vào MCCB khung lớn, ACB nhánh, thanh cái đồng
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
- Mã hàng: DTL95-2
- Loại cos: Cos đồng nhôm 2 lỗ (chuyển tiếp Al–Cu)
- Tiết diện dây: 95 mm² (dây nhôm)
- Chất liệu: Thân nhôm + đầu đồng hàn ma sát
- Kết cấu: Ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng 2 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Ép đúng khuôn 95mm²; siết đều 2 bu lông, bôi mỡ tiếp xúc điện
- Ứng dụng: Đấu dây nhôm 95mm² vào MCCB khung lớn, ACB nhánh, thanh cái
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
- Mã hàng: DTL70-2
- Loại cos: Cos đồng nhôm 2 lỗ (chuyển tiếp Al–Cu)
- Tiết diện dây: 70 mm² (dây nhôm)
- Chất liệu: Thân nhôm + đầu đồng hàn ma sát
- Kết cấu: Ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng 2 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Ép đúng khuôn 70mm²; siết đều 2 bu lông, nên bôi mỡ tiếp xúc điện
- Ứng dụng: Đấu dây nhôm 70mm² vào MCCB, ACB nhánh, thanh cái cần giữ cos chắc
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
- Mã hàng: DTL50-2
- Loại cos: Cos đồng nhôm 2 lỗ (chuyển tiếp Al–Cu)
- Tiết diện dây: 50 mm² (dây nhôm)
- Chất liệu: Thân nhôm + đầu đồng hàn ma sát
- Kết cấu: Thân ống nhôm ép dây, đầu bẹ đồng 2 lỗ bắt bu lông
- Thi công: Ép đúng khuôn 50mm²; siết đều 2 bu lông, nên dùng mỡ tiếp xúc điện
- Ứng dụng: Đấu dây nhôm vào MCCB, ACB, thanh cái tại vị trí cần giữ chắc mối nối
- Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: DT630
• Tiết diện dây: 630 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ – cos đồng đúc nguyên khối
• Lỗ bu-lông: M16 / M20 / M24
• Cấu tạo: Đầu bẹ siêu lớn – ống ép cực sâu – thân cos rất dày
• Thi công: Ép thủy lực khuôn DT630
• Ứng dụng: Đấu dây 630mm² vào ACB, thanh cái siêu tải, MSB tổng
• Phụ kiện: Bu-lông, long nhún, co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: DT500
• Tiết diện dây: 500 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ – cos đồng đúc nguyên khối
• Lỗ bu-lông: M16 / M20 / M24
• Cấu tạo: Đầu bẹ cực lớn – ống ép sâu – thân cos rất dày
• Thi công: Ép thủy lực khuôn DT500
• Ứng dụng: Đấu dây 500mm² vào ACB, thanh cái lớn trong MSB
• Phụ kiện: Bu-lông, long nhún, ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: DT400
• Tiết diện dây: 400 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ – dạng cos đồng đúc nguyên khối
• Lỗ bu-lông: M14 / M16 / M20
• Cấu tạo: Đầu bẹ lớn – thân dày – ống ép sâu
• Thi công: Ép thủy lực với khuôn chuẩn DT400
• Ứng dụng: Đấu dây 400mm² vào ACB, thanh cái bản lớn, MSB
• Phụ kiện: Bu-lông, long nhún, ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: DT300
• Tiết diện dây: 300 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ DT – cos đồng đúc nguyên khối
• Lỗ bu-lông: M20
• Cấu tạo: Đầu bẹ siêu dày – ống ép lớn – độ cứng cao
• Thi công: Ép thủy lực khuôn DT300
• Ứng dụng: Đấu dây 300mm² vào ACB, thanh cái lớn, MSB
• Phụ kiện: Bu-lông, long nhún, co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: DT240
• Tiết diện dây: 240 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ DT – cos đồng đúc nguyên khối
• Lỗ bu-lông: M16
• Cấu tạo: Đầu bẹ siêu dày – ống ép lớn – truyền dẫn mạnh
• Vật liệu: Đồng đỏ tinh luyện
• Thi công: Ép thủy lực khuôn DT240
• Ứng dụng: Đấu dây 240mm² vào ACB, thanh cái, tủ MSB
• Phụ kiện: Bu-lông, long nhún, co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: DT185
• Tiết diện dây: 185 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ DT – cos đồng đúc nguyên khối
• Lỗ bu-lông: M16
• Cấu tạo: Đầu bẹ siêu dày – thân cos lớn – ống ép sâu
• Vật liệu: Đồng đỏ tinh luyện
• Thi công: Ép bằng kìm thủy lực khuôn DT185
• Ứng dụng: Đấu dây 185mm² vào ACB, MCCB, thanh cái công suất lớn
• Phụ kiện: Bu-lông, long nhún, co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: DT150
• Tiết diện dây: 150 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ DT – dạng đồng đúc nguyên khối
• Lỗ bu-lông: M14
• Đặc điểm: Đầu bẹ lớn – ống ép dày – truyền tải mạnh
• Thi công: Ép bằng kìm thủy lực đúng khuôn DT150
• Ứng dụng: Đấu dây 150mm² vào ACB, MCCB, thanh cái
• Phụ kiện: Bu-lông, long nhún, co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: DT95
• Tiết diện dây: 95 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ DT – cos đồng đúc nguyên khối
• Lỗ bu-lông: M12
• Đặc điểm: Đầu bẹ dày, thân cứng, dẫn điện mạnh
• Thi công: Ép bằng khuôn chuyên DT95
• Ứng dụng: Đấu dây 95mm² vào thanh cái, MCCB, ACB, cầu đấu
• Phụ kiện: Bu-lông – long nhún – co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: DT70
• Tiết diện dây: 70 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ DT – cos đồng đúc
• Lỗ bu-lông: M12
• Cấu tạo: Đầu bẹ dày – thân cứng – đồng đỏ nguyên khối
• Thi công: Ép bằng khuôn chuyên DT70
• Ứng dụng: Đấu dây 70mm² vào MCCB, contactor, thanh cái
• Phụ kiện: Bu-lông, long phẳng – long nhún, co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: DT50
• Tiết diện dây: 50 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ DT – cos đồng đúc
• Lỗ bu-lông: M10
• Cấu tạo: Đầu bẹ dày – ống ép cứng – truyền dẫn tốt
• Vật liệu: Đồng đỏ nguyên khối
• Thi công: Khuôn ép dành riêng cho DT50
• Ứng dụng: Đấu dây 50mm² vào thiết bị điện, thanh cái
• Phụ kiện: Bu-lông, long nhún, co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
17.000 ₫
• Mã sản phẩm: DT35
• Tiết diện dây: 35 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ DT – cos đồng đúc
• Lỗ bu-lông: M10
• Cấu tạo: Đầu bẹ dày, ống ép cứng, truyền dẫn tốt
• Vật liệu: Đồng đỏ nguyên khối
• Thi công: Ép bằng khuôn DT35
• Ứng dụng: Đấu dây 35mm² vào thiết bị điện – thanh cái
• Phụ kiện (Option): Bu-lông, long phẳng – long nhún, co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: DT120
• Tiết diện dây: 120 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ DT – cos đồng đúc nguyên khối
• Lỗ bu-lông: M10 / M12 / M14 tùy thiết bị
• Đặc điểm: Đầu bẹ dày – ống ép lớn – thân cos cứng
• Vật liệu: Đồng đỏ tinh luyện
• Thi công: Ép bằng khuôn thủy lực DT120
• Ứng dụng: Đấu dây 120mm² vào MCCB, ACB, thanh cái
• Phụ kiện: Bu-lông, long nhún, co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: DT25
• Tiết diện dây: 25 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ DT – còn gọi là cos đồng đúc
• Cấu tạo: Đầu bẹ dày, thân cứng, dẫn điện cao
• Lỗ bu-lông: M8
• Vật liệu: Đồng đỏ nguyên khối
• Thi công: Ép bằng khuôn chuyên DT25
• Ứng dụng: Đấu dây 25mm² vào MCB, MCCB, contactor, thanh cái
• Phụ kiện(option): Bu-lông, long nhún, ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
12.000 ₫
• Mã sản phẩm: DT16
• Tiết diện dây: 16 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ DT – còn gọi là cos đồng đúc
• Đặc điểm: Đầu bẹ dày, ống ép cứng, dẫn điện cao
• Vật liệu: Đồng đỏ nguyên khối
• Lỗ bu-lông: M8
• Thi công: Ép bằng khuôn phù hợp DT16
• Ứng dụng: Đấu dây 16mm² vào thiết bị, thanh cái, cầu đấu
• Phụ kiện(option): Bu-lông, long nhún, ống co nhiệt(Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
11.000 ₫
• Mã sản phẩm: DT10
• Tiết diện dây phù hợp: 10 mm²
• Loại cos: Cos đồng đỏ DT – còn gọi là cos đồng đúc
• Cấu tạo: Đầu bẹ dày, ống ép cứng, chịu lực siết lớn
• Vật liệu: Đồng đỏ nguyên khối, dẫn điện cao
• Lỗ bu-lông: M8
• Thi công: Ép bằng kìm thủy lực đúng khuôn DT10
• Ứng dụng: Dùng cho dây đồng 10mm² đấu vào thiết bị, thanh cái
• Phụ kiện: Long đen – long nhún, ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 400-16
• Tiết diện dây: 400 mm²
• Loại cos: SC – ống ép cực lớn, đầu bẹ bản rộng – dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn thủy lực 400mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 400mm² vào busbar/thiết bị dùng M16
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long nhún – long phẳng, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 400-14
• Tiết diện dây: 400 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày – bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn thủy lực 400mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 400mm² vào busbar hoặc thiết bị dùng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen – long nhún, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 400-12
• Tiết diện dây: 400 mm²
• Loại cos: SC – dạng ống ép cực lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 400mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 400mm² vào busbar/thiết bị dùng M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long phẳng – long nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 400-10
• Tiết diện dây: 400 mm²
• Loại cos: SC – ống ép siêu lớn, đầu bẹ dày bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 400mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 400mm² vào thiết bị/cầu đấu chuẩn M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen – long nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 300-16
• Tiết diện dây: 300 mm²
• Loại cos: SC – ống ép cực lớn, đầu bẹ bản dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn thủy lực 300mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 300mm² vào busbar/MCCB/ACB chuẩn M16
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long đen – long nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 300-14
• Tiết diện dây: 300 mm²
• Loại cos: SC – dạng ống ép cực lớn, đầu bẹ dày cứng
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 300mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 300mm² vào busbar/thiết bị dùng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 300-12
• Tiết diện dây: 300 mm²
• Loại cos: SC – ống ép siêu lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 300mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 300mm² vào busbar/thiết bị chuẩn M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 300-10
• Tiết diện dây: 300 mm²
• Loại cos: SC – thân dày, ống ép siêu lớn
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 300mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 300mm² vào thiết bị hoặc cầu đấu dùng M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 300-8
• Tiết diện dây: 300 mm²
• Loại cos: SC – ống ép cực lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 300mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 300mm² vào thiết bị/cầu đấu sử dụng M8
• Phụ kiện đi kèm: Bu-lông M8, long đen, co nhiệtt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 240-16
• Tiết diện dây: 240 mm²
• Loại cos: SC – thân dày, ống ép lớn
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn thủy lực 240mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 240mm² vào busbar hoặc thiết bị dùng M16
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 240-14
• Tiết diện dây: 240 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép khuôn 240mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 240mm² vào busbar hoặc thiết bị sử dụng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 240-12
• Tiết diện dây: 240 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày chắc
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 240mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 240mm² vào MCCB, ACB, busbar M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 240-10
• Tiết diện dây: 240 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 240mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 240mm² vào cầu đấu hoặc thiết bị dùng M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 240-8
• Tiết diện dây: 240 mm²
• Loại cos: SC – ống ép rất lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 240mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 240mm² vào cầu đấu/thiết bị sử dụng M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 185-16
• Tiết diện dây: 185 mm²
• Loại cos: SC – dạng ống ép lớn, đầu bẹ cực dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Dùng khuôn ép 185mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 185mm² vào busbar/thiết bị chuẩn M16
• Lưu ý: M16 sử dụng trong các hệ thống công suất lớn
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 185-14
• Tiết diện dây: 185 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ cứng
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 185mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 185mm² vào busbar hoặc thiết bị dùng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 185-12
• Tiết diện dây: 185 mm²
• Loại cos: SC – đầu bẹ lớn, ống ép sâu
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Khuôn ép 185mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 185mm² vào thiết bị hoặc thanh cái M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 185-10
• Tiết diện dây: 185 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ cứng bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Khuôn ép 185mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 185mm² vào thiết bị, MCCB, cầu đấu hoặc busbar M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 185-8
• Tiết diện dây: 185 mm²
• Loại cos: SC – dạng ống ép lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 185mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 185mm² vào thiết bị hoặc cầu đấu sử dụng M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 150-16
• Tiết diện dây: 150 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ bản dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Khuôn ép 150mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 150mm² vào busbar/thiết bị dùng M16
• Lưu ý: SC 150-16 là loại cos ít dùng, chỉ gặp ở thiết bị tải rất lớn hoặc busbar đặc thù
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 150-14
• Tiết diện dây: 150 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Khuôn ép 150mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 150mm² vào busbar hoặc thiết bị sử dụng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen – long nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 150-12
• Tiết diện dây: 150 mm²
• Loại cos: SC – dạng ống ép lớn, đầu bẹ rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 150mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 150mm² vào MCCB, ACB, thanh cái hoặc thiết bị sử dụng M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 150-10
• Tiết diện dây: 150 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, thân chắc, đầu bẹ rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc dẫn điện tốt
• Thi công: Ép bằng khuôn 150mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 150mm² vào busbar, MCCB hoặc thiết bị dùng M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 150-8
• Tiết diện dây: 150 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 150mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 150mm² vào thiết bị hoặc cầu đấu dùng M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen phẳng/nhún, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 120-16
• Tiết diện dây: 120 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép đúng khuôn 120mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 120mm² vào busbar hoặc thiết bị dùng M16
• Lưu ý: SC 120-16 là loại cos ít dùng, chỉ gặp ở thiết bị hoặc thanh cái đặc thù
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 120-14
• Tiết diện dây: 120 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép đúng khuôn 120mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 120mm² vào busbar hoặc thiết bị dùng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 120-12
• Tiết diện dây: 120 mm²
• Loại cos: SC – dạng ống ép lớn, đầu bẹ cứng
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 120mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 120mm² vào thanh cái, MCCB hoặc thiết bị dùng bu-lông M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 120-10
• Tiết diện dây: 120 mm²
• Loại cos: SC – ống ép sâu, đầu bẹ bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc dẫn điện tốt
• Thi công: Ép bằng khuôn 120mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 120mm² vào MCCB, thanh cái, thiết bị dùng M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen phẳng – nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 120-8
• Tiết diện dây: 120 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 120mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 120mm² vào thiết bị, MCCB, thanh cái hoặc cầu đấu dùng M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen phẳng – nhún, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 95-16
• Tiết diện dây: 95 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép đúng khuôn 95mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 95mm² vào thiết bị/ busbar dùng bulông M16
• Lưu ý: Đây là loại cos ít dùng, chỉ xuất hiện khi thiết bị yêu cầu lỗ M16
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 95-14
• Tiết diện dây: 95 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 95mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 95mm² vào busbar hoặc thiết bị dùng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 95-12
• Tiết diện dây: 95 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép khuôn đúng chuẩn 95mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 95mm² vào thanh cái, MCCB, thiết bị sử dụng bulông M12
• Phụ kiện: M12 bu-lông, long đen phẳng – nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 95-10
• Tiết diện dây: 95 mm²
• Loại cos: SC – dạng ống ép lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép đúng khuôn 95mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 95mm² vào thanh cái, MCCB, thiết bị sử dụng bulông M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 95-8
• Tiết diện dây: 95 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 95mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 95mm² vào thiết bị, thanh cái hoặc cầu đấu dùng M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
-
0 ₫
• Mã sản phẩm: SC 70-14
• Tiết diện dây: 70 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 70mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 70mm² vào thiết bị hoặc thanh cái dùng lỗ M14
• Lưu ý: Loại cos này khá ít dùng, chỉ xuất hiện ở thiết bị đặc thù, tiêu chuẩn ngoại nhập hoặc hệ thống cũ
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)