Sản Phẩm Điện Công Nghiệp

  • Đầu Cos SC 95-8 – Cos Đồng 95mm² Lỗ M8 Cho Thiết Bị Và Tủ Điện Tải Trung

    Mã sản phẩm: SC 95-8

    Tiết diện dây: 95 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày
    Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
    Vật liệu: Đồng mạ thiếc
    Thi công: Ép bằng khuôn 95mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 95mm² vào thiết bị, thanh cái hoặc cầu đấu dùng M8
    Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 70-14 – Cos Đồng 70mm² Lỗ M14 (Ít Dùng, Cho Điểm Đấu Đặc Thù)

    Mã sản phẩm: SC 70-14

    Tiết diện dây: 70 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày
    Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
    Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Thi công: Ép bằng khuôn 70mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 70mm² vào thiết bị hoặc thanh cái dùng lỗ M14
    Lưu ý: Loại cos này khá ít dùng, chỉ xuất hiện ở thiết bị đặc thù, tiêu chuẩn ngoại nhập hoặc hệ thống cũ
    Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 70-12 – Cos Đồng 70mm² Lỗ M12 Cho Thanh Cái Và Thiết Bị Công Suất Lớn

    Mã sản phẩm: SC 70-12

    Tiết diện dây: 70 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày
    Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
    Vật liệu: Đồng mạ thiếc
    Thi công: Ép bằng khuôn 70mm² đạt tiêu chuẩn
    Ứng dụng: Đấu dây 70mm² vào thanh cái, MCCB, thiết bị dùng cọc M12
    Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen phẳng – nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 70-10 – Cos Đồng 70mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái, MCCB Và Tải Trung – Lớn

    Mã sản phẩm: SC 70-10

    Tiết diện dây: 70 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày chịu lực
    Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
    Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Thi công: Ép bằng khuôn chuẩn 70mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 70mm² vào thanh cái, MCCB, cầu đấu dùng M10
    Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen phẳng – nhún, ống co nhiệthoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 70-8 – Cos Đồng 70mm² Lỗ M8 Cho MCCB, Thanh Cái Và Tủ Điện Công Nghiệp

    Mã sản phẩm: SC 70-8

    Tiết diện dây: 70 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày
    Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
    Vật liệu: Đồng mạ thiếc
    Thi công: Ép đúng khuôn 70mm² bằng kìm thủy lực
    Ứng dụng: Đấu dây 70mm² vào MCCB, thanh cái hoặc cầu đấu dùng M8
    Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 50-14 – Cos Đồng 50mm² Lỗ M14 (Rất Hiếm Gặp, Dùng Cho Hệ Thống Đặc Biệt)

    Mã sản phẩm: SC 50-14

    Tiết diện dây: 50 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ cực rộng
    Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
    Chất liệu: Đồng mạ thiếc
    Thi công: Ép bằng khuôn chuẩn 50mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 50mm² vào thiết bị hoặc thanh cái dùng bu-lông M14
    Lưu ý: Đây là loại cos rất hiếm gặp, chỉ xuất hiện trong thiết bị đặc thù hoặc tiêu chuẩn ngoại nhập
    Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 50-12 – Cos Đồng 50mm² Lỗ M12 (Ít Dùng, Cho Thanh Cái Và Thiết Bị Đặc Thù)

    Mã sản phẩm: SC 50-12

    Tiết diện dây: 50 mm²
    Loại cos: SC – đầu bẹ rộng + ống ép sâu
    Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
    Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Thi công: Ép khuôn chuẩn 50mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 50mm² vào thanh cái hoặc thiết bị dùng bu-lông M12
    Lưu ý: Đây là mã cos ít dùng, chỉ xuất hiện khi thiết bị yêu cầu lỗ M12
    Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 50-10 – Cos Đồng 50mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái Và MCCB Công Nghiệp

    Mã sản phẩm: SC 50-10

    Tiết diện dây: 50 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ dày chịu lực
    Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
    Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Thi công: Ép bằng khuôn 50mm² (kìm thủy lực hoặc kìm cơ tiêu chuẩn)
    Ứng dụng: Đấu dây 50mm² vào thanh cái, MCCB, thiết bị dùng M10
    Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 50-8 – Cos Đồng 50mm² Lỗ M8 Cho Thanh Cái, MCCB Và Tủ Công Nghiệp

    Mã sản phẩm: SC 50-8
    Tiết diện dây: 50 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ rộng
    Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
    Chất liệu: Đồng mạ thiếc
    Thi công: Ép bằng khuôn chuẩn 50mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 50mm² vào thanh cái, MCCB, cầu đấu M8
    Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)

  • Đầu Cos SC 50-6 – Cos Đồng 50mm² Lỗ M6 (Ít Dùng, Chỉ Cho Điểm Đấu Đặc Thù)

    Mã sản phẩm: SC 50-6

    Tiết diện dây: 50 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ dày
    Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
    Chất liệu: Đồng mạ thiếc
    Thi công: Ép khuôn chuẩn 50mm² bằng kìm thủy lực
    Ứng dụng: Đấu dây 50mm² vào thiết bị hoặc điểm đấu dùng lỗ M6
    Lưu ý: Đây là loại cos rất ít dùng, chỉ xuất hiện khi thiết bị thiết kế đặc thù
    Phụ kiện: Bu-lông M6, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 35-12 – Cos Đồng 35mm² Lỗ M12 (Ít Dùng, Cho Điểm Đấu Đặc Thù)

    Mã sản phẩm: SC 35-12

    Tiết diện dây: 35 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ rộng
    Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
    Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Thi công: Ép bằng khuôn 35mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 35mm² vào thanh cái, cầu đấu hoặc thiết bị M12
    Lưu ý: Đây là loại cos rất ít dùng, chủ yếu dành cho điểm đấu đặc thù yêu cầu lỗ lớn
    Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 35-10 – Cos Đồng 35mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái Và MCCB Tải Trung

    Mã sản phẩm: SC 35-10

    Tiết diện dây: 35 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ dày
    Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
    Chất liệu: Đồng mạ thiếc độ dẫn cao
    Thi công: Ép chuẩn bằng khuôn 35mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 35mm² vào MCCB, thanh cái, cầu đấu dùng bu-lông M10
    Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 35-8 – Cos Đồng 35mm² Lỗ M8 Cho MCCB, Thanh Cái Và Tủ Điện Công Nghiệp

    Mã sản phẩm: SC 35-8

    Tiết diện dây: 35 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ phẳng
    Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
    Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Thi công: Ép khuôn chuẩn 35mm² bằng kìm thủy lực
    Ứng dụng: Đấu dây 35mm² vào MCCB, thanh cái, cầu đấu sử dụng lỗ M8
    Phụ kiện: Bu-lông M8, bộ long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 35-6 – Cos Đồng 35mm² Lỗ M6 Cho Tủ Điều Khiển Và Hệ Thống Công Nghiệp

    Mã sản phẩm: SC 35-6

    Tiết diện dây: 35 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ dẹt
    Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
    Vật liệu: Đồng mạ thiếc
    Thi công: Ép đúng khuôn 35mm² bằng kìm thủy lực
    Ứng dụng: Đấu dây 35mm² vào thiết bị, cầu đấu hoặc thanh cái dùng lỗ M6
    Phụ kiện: Bu-lông M6, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)

  • Đầu Cos SC 25-12 – Cos Đồng 25mm² Lỗ M12 (Ít Dùng, Dành Cho Điểm Đấu Đặc Thù)

    Mã sản phẩm: SC 25-12

    Tiết diện dây: 25 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ chịu lực
    Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
    Vật liệu: Đồng mạ thiếc chất lượng cao
    Thi công: Ép bằng khuôn 25mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 25mm² vào thanh cái hoặc thiết bị dùng bulông M12
    Lưu ý: Đây là loại cos ít dùng, chỉ xuất hiện ở điểm đấu đặc thù
    Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 25-10 – Cos Đồng 25mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái Và MCCB Công Nghiệp

    Mã sản phẩm: SC 25-10

    Tiết diện dây: 25 mm²
    Loại cos: SC – ống ép dày + đầu bẹ lớn
    Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
    Vật liệu: Đồng mạ thiếc chất lượng cao
    Thi công: Ép bằng khuôn 25mm² đúng chuẩn
    Ứng dụng: Đấu dây 25mm² vào thanh cái, MCCB, thiết bị dùng M10
    Phụ kiện: Bu-lông + long đen M10, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 25-8 – Cos Đồng 25mm² Lỗ M8 Cho Tủ Điện Công Nghiệp Và Thanh Cái

    Mã sản phẩm: SC 25-8

    Tiết diện dây: 25 mm²
    Loại cos: SC – ống ép dày + đầu bẹ dẹt
    Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
    Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Thi công: Ép chuẩn khuôn 25mm² bằng kìm cơ hoặc thủy lực
    Ứng dụng: Đấu dây 25mm² vào thanh cái, MCCB, cầu đấu dùng lỗ M8
    Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen phẳng và nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 25-6 – Cos Đồng 25mm² Lỗ M6 Cho Tủ Điện Và Hệ Thống Điều Khiển

    Mã sản phẩm: SC 25-6

    Tiết diện dây: 25 mm²
    Loại cos: SC – ống ép dày + đầu bẹ dẹt
    Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
    Vật liệu: Đồng nguyên chất, mạ thiếc
    Thi công: Ép khuôn 25mm² bằng kìm thủy lực hoặc kìm cơ
    Ứng dụng: Đấu dây 25mm² vào thiết bị, cầu đấu, thanh cái hoặc MCCB dùng lỗ M6
    Phụ kiện: Bu-lông M6, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 16-12 – Cos Đồng 16mm² Lỗ M12 (Ít Dùng, Chỉ Dành Cho Điểm Đấu Đặc Thù)

    Mã sản phẩm: SC 16-12

    Tiết diện dây: 16 mm²
    Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ lỗ lớn
    Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
    Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Thi công: Ép bằng khuôn 16 mm², siết bu-lông M12
    Ứng dụng: Đấu dây 16mm² vào thanh cái hoặc thiết bị dùng M12
    Lưu ý: Loại cos này rất ít dùng, chỉ xuất hiện ở điểm đấu đặc thù hoặc thiết bị thiết kế riêng
    Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen phẳng + nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 16-10 – Cos Đồng 16mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái Và MCCB Công Nghiệp

    Mã sản phẩm: SC 16-10

    Tiết diện dây: 16 mm²
    Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ chịu lực
    Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
    Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Thi công: Ép bằng khuôn 16mm² đúng chuẩn
    Ứng dụng: Đấu dây 16mm² vào MCCB, thanh cái, thiết bị dùng M10
    Phụ kiện: Ốc + long đen M10, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 16-8 – Cos Đồng 16mm² Lỗ M8 Cho Thanh Cái Và Thiết Bị Công Nghiệp

    Mã sản phẩm: SC 16-8

    Tiết diện dây: 16 mm²
    Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ tiêu chuẩn
    Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
    Chất liệu: Đồng mạ thiếc, chống oxy hóa
    Thi công: Ép đúng khuôn 16mm² bằng kìm cơ hoặc thủy lực
    Ứng dụng: Đấu dây 16mm² vào thanh cái, MCCB, cầu đấu dùng bu-lông M8
    Phụ kiện: Bu-lông + long đen M8, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)

  • Đầu Cos SC 16-6 – Cos Đồng 16mm² Lỗ M6 Cho Tủ Điều Khiển Và Thiết Bị Công Nghiệp

    Mã sản phẩm: SC 16-6

    Tiết diện dây: 16 mm²
    Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ dẹt
    Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
    Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Thi công: Ép bằng khuôn 16 mm² đúng chuẩn kỹ thuật
    Ứng dụng: Đấu dây 16mm² vào cầu đấu, MCCB nhỏ, thiết bị dùng M6
    Phụ kiện: Bu-lông + long đen M6, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 10-12 – Cos Dây 10mm² Lỗ M12 (Ít Dùng, Dành Cho Điểm Đấu Đặc Biệt)

    Mã sản phẩm: SC 10-12

    Tiết diện dây: 10 mm²
    Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ lỗ lớn
    Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
    Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Thi công: Ép đúng khuôn 10 mm² bằng kìm cơ hoặc thủy lực
    Ứng dụng: Đấu dây 10mm² vào thanh cái, điểm đấu đặc biệt dùng bu-lông M12
    Lưu ý: Đây là loại cos rất ít sử dụng, chỉ xuất hiện ở thiết bị hoặc thanh cái yêu cầu lỗ lớn
    Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen phẳng & nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 10-10 – Cos Dây 10mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái Và MCCB Công Nghiệp

    Mã sản phẩm: SC 10-10

    Tiết diện dây: 10 mm²
    Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ lỗ lớn
    Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
    Vật liệu: Đồng mạ thiếc, chịu lực siết cao
    Thi công: Ép chính xác khuôn 10 mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 10mm² vào MCCB, thanh cái phụ, thiết bị dùng bu-lông M10
    Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen phẳng + nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 10-8 Cho Dây 10mm² – Cos Lỗ M8 Cho Tủ Điện Và Thiết Bị Công Nghiệp

    Mã sản phẩm: SC 10-8

    Tiết diện dây: 10 mm²
    Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ lỗ lớn
    Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
    Chất liệu: Đồng mạ thiếc, chống oxy hóa
    Thi công: Ép khuôn 10 mm² bằng kìm cơ/thủy lực
    Ứng dụng: Đấu dây 10mm² vào thiết bị dùng M8, MCCB, thanh cái, terminal block
    Phụ kiện: Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 10-6 Cho Dây 10mm² – Lựa Chọn Đúng Chuẩn Cho Thiết Bị Dùng Bu-lông M6

    Mã sản phẩm: SC 10-6

    Tiết diện dây phù hợp: 10 mm²
    Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ dẹt
    Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
    Vật liệu: Đồng nguyên chất, mạ thiếc bảo vệ
    Thi công: Ép bằng kìm thủy lực hoặc kìm cơ khuôn 10 mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 10mm² vào MCB, MCCB nhỏ, thanh cái hoặc terminal M6
    Phụ kiện:Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC6-8 Cho Dây 6mm² – Giải Pháp Lắp Đặt Cho Thiết Bị Dùng Bu-lông M8

    Mã sản phẩm: SC6-8
    Dây phù hợp: 6 mm²
    Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ lỗ lớn
    Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
    Chất liệu: Đồng mạ thiếc, chống oxy hóa
    Thi công: Ép đúng khuôn 6 mm², siết M8
    Ứng dụng: Đấu dây 6 mm² vào thanh cái mini, MCCB nhỏ, terminal dùng bu-lông M8
    Phụ kiện gợi ý: Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)

  • Đầu Cos SC6-6 Cho Dây 6mm² – Lựa Chọn Đúng Cho Thiết Bị Dùng Bu-lông M6

    Mã hàng: SC6-6

    Loại cos: Cos đồng SC – dạng ống ép + đầu bẹ dẹt
    Tiết diện dây phù hợp: 6 mm²
    Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
    Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Kết cấu: Ống ép sâu – bẹ phẳng chắc – tiếp điểm ổn định
    Thi công: Ép bằng kìm cơ hoặc thủy lực khuôn 6 mm²
    Điện áp làm việc: 220–380VAC
    Ứng dụng: Đấu dây 6 mm² vào MCCB, MCB, contactor, terminal block M6
    Phụ kiện: Ống co nhiệt nhiều màu  (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC6-4 – Giải Pháp Đấu Nối Dây 6 mm² Vào Thiết Bị Dùng Bu-lông M4

    Mã hàng: SC6-4

    Loại cos: Cos đồng SC – ống ép + đầu bẹ dẹt
    Tiết diện dây phù hợp: 6 mm²
    Đường kính lỗ bu-lông: 4 mm (M4)
    Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Kết cấu: Bẹ dẹt dày – tiếp điểm ổn định – ống ép sâu
    Thi công: Ép cơ hoặc ép thủy lực khuôn 6 mm²
    Điện áp làm việc: 220–380VAC
    Ứng dụng: Đấu dây 6 mm² vào thiết bị, terminal block hoặc MCB/MCCB nhỏ dùng lỗ M4
    Phụ kiện: Ống co nhiệt  (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC4-6 – Thông Số, Ứng Dụng Và Lưu Ý Khi Đấu Nối Dây 4 mm² Lỗ M6

    Mã hàng: SC4-6
    Loại cos: Cos đồng SC – dạng ống ép + đầu bẹ dẹt
    Tiết diện dây phù hợp: 4 mm²
    Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
    Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Kết cấu: Bẹ dẹt phẳng – ống ép sâu – độ dày ổn định
    Thi công: Ép bằng kìm cơ hoặc thủy lực khuôn 4 mm²
    Điện áp làm việc: 220–380VAC
    Ứng dụng: Đấu nối dây 4 mm² vào thiết bị, terminal, MCCB/MCB nhỏ dùng lỗ bắt vít M6
    Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC4-4 – Thông Số, Cấu Tạo Và Ứng Dụng Trong Đấu Nối Dây 4 mm²

    Mã hàng: SC4-4
    Loại cos: Cos đồng SC – dạng ống ép + đầu bẹ dẹt
    Tiết diện dây phù hợp: 4 mm²
    Đường kính lỗ bu-lông: 4 mm (M4)
    Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Kết cấu: Ống ép sâu – bẹ dẹt phẳng – độ dày tiêu chuẩn
    Thi công: Ép bằng kìm cơ hoặc thủy lực khuôn 4 mm²
    Điện áp làm việc: 220–380VAC
    Ứng dụng: Đấu nối dây 4 mm² vào MCB, MCCB nhỏ, thiết bị điều khiển, terminal block M4
    Phụ kiện: Ống co nhiệt  (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Biến Dòng Đo Lường Light Star KBJ-15 | 50/5A~ 75/5A-5VA / 3.0%

    Mã Hàng: KBJ-15

    Biến Dòng Đo Lường (MCT) Light Star
    Biến Dòng Loại : Hộp Đúc Tròn
    Hệ Số Chuyển Đổi: 50/5A~ 75/5A
    Tần số: 50/60 Hz
    Đường Kính Lỗ: Φ15
    Độ Chính Sác: 3.0 CL
    Dung Lượng: 5 VA
    Khả năng chịu quá dòng: 40 lần
    Điện áp lớn nhất: 1.15Kv
    Điện áp chịu đựng: 4.0Kv/1 phút
    Biến Dòng Đo Lường Dùng cho Cáp Điện Một Pha
  • Biến Dòng Đo Lường Light Star KBJ-15 | 40/5A-2.5VA / 3.0%

    Mã Hàng: KBJ-15

    Biến Dòng Đo Lường (MCT) Light Star
    Biến Dòng Loại : Hộp Đúc Tròn
    Hệ Số Chuyển Đổi: 40/5A
    Tần số: 50/60 Hz
    Đường Kính Lỗ: Φ15
    Độ Chính Sác: 3.0 CL
    Dung Lượng: 2.5 VA
    Khả năng chịu quá dòng: 40 lần
    Điện áp lớn nhất: 1.15Kv
    Điện áp chịu đựng: 4.0Kv/1 phút
    Biến Dòng Đo Lường Dùng cho Cáp Điện Một Pha
  • Biến Dòng Đo Lường Light Star KBJ-15 | 30/5A-1.5VA / 3.0%

    Mã Hàng: KBJ-15

    Biến Dòng Đo Lường (MCT) Light Star
    Biến Dòng Loại : Hộp Đúc Tròn
    Hệ Số Chuyển Đổi: 30/5A
    Tần số: 50/60 Hz
    Đường Kính Lỗ: Φ15
    Độ Chính Sác: 3.0 CL
    Dung Lượng: 1.5 VA
    Khả năng chịu quá dòng: 40 lần
    Điện áp lớn nhất: 1.15Kv
    Điện áp chịu đựng: 4.0Kv/1 phút
    Biến Dòng Đo Lường Dùng cho Cáp Điện Một Pha
  • MCCB Siemens 4P-630A/55kA | 3VM1463-5GD42-0AA0

    Mã Hàng: 3VM1463-5GD42-0AA0

    Dòng Định Mức: 630 A
    Dòng Cắt: 55 kA
    Số Cực : 4 Pole (4 Cực)
    Điện Áp Làm Việc: 380 VAC
    MCCB Siemens nhóm: 3VM

    3VM, up to 630A, 4-pole, fixed, TM210 trip unit – MCCB 3VM1 4 cực, đến 630A, gắn cố định, bộ điều khiển từ nhiệt TM210

    MCCB Siemens có thể kết hợp với các sản phẩm và phụ kiện khác của Siemens để có được hệ thống điện hoàn hảo
  • MCCB Siemens 4P-500A/55kA | 3VM1450-5GD42-0AA0

    Mã Hàng: 3VM1450-5GD42-0AA0

    Dòng Định Mức: 500 A
    Dòng Cắt: 55 kA
    Số Cực : 4 Pole (4 Cực)
    Điện Áp Làm Việc: 380 VAC
    MCCB Siemens nhóm: 3VM

    3VM, up to 630A, 4-pole, fixed, TM210 trip unit – MCCB 3VM1 4 cực, đến 630A, gắn cố định, bộ điều khiển từ nhiệt TM210

    MCCB Siemens có thể kết hợp với các sản phẩm và phụ kiện khác của Siemens để có được hệ thống điện hoàn hảo
  • MCCB Siemens 4P-400A/55kA | 3VM1340-5GD42-0AA0

    Mã Hàng: 3VM1340-5GD42-0AA0

    Dòng Định Mức: 400 A
    Dòng Cắt: 55 kA
    Số Cực : 4 Pole (4 Cực)
    Điện Áp Làm Việc: 380 VAC
    MCCB Siemens nhóm: 3VM

    3VM, up to 630A, 4-pole, fixed, TM210 trip unit – MCCB 3VM1 4 cực, đến 630A, gắn cố định, bộ điều khiển từ nhiệt TM210

    MCCB Siemens có thể kết hợp với các sản phẩm và phụ kiện khác của Siemens để có được hệ thống điện hoàn hảo
  • Ốc Siết Cáp Nhựa – PG 63-71 mm

    Mã Hàng: PG 63

    Tên gọi: PG nhựa (Cable Gland) ốc siết cáp nhựa
    Đường Kính: 71 mm
    Cáp Điện: 42-54 mm
    Màu Sắc: Trắng
    Chất Liệu: Nhựa

  • Ốc Siết Cáp Nhựa – PG 48-59 mm

    Mã Hàng: PG 48

    Tên gọi: PG nhựa (Cable Gland) ốc siết cáp nhựa
    Đường Kính: 59 mm
    Cáp Điện: 34-44 mm
    Màu Sắc: Trắng
    Chất Liệu: Nhựa

  • Ốc Siết Cáp Nhựa – PG 42-54 mm

    Mã Hàng: PG 42

    Tên gọi: PG nhựa (Cable Gland) ốc siết cáp nhựa
    Đường Kính: 54 mm
    Cáp Điện: 30-38 mm
    Màu Sắc: Trắng
    Chất Liệu: Nhựa

  • Ốc Siết Cáp Nhựa – PG 36-46 mm

    Mã Hàng: PG 36

    Tên gọi: PG nhựa (Cable Gland) ốc siết cáp nhựa
    Đường Kính: 46 mm
    Cáp Điện: 22-32 mm
    Màu Sắc: Trắng
    Chất Liệu: Nhựa

  • Ốc Siết Cáp Nhựa – PG 29-36 mm

    Mã Hàng: PG 29

    Tên gọi: PG nhựa (Cable Gland) ốc siết cáp nhựa
    Đường Kính: 36 mm
    Cáp Điện: 18-25 mm
    Màu Sắc: Trắng
    Chất Liệu: Nhựa

  • Ốc Siết Cáp Nhựa – PG 25-30 mm

    Mã Hàng: PG 25

    Tên gọi: PG nhựa (Cable Gland) ốc siết cáp nhựa
    Đường Kính: 30 mm
    Cáp Điện: 15-19 mm
    Màu Sắc: Trắng
    Chất Liệu: Nhựa

  • Ốc Siết Cáp Nhựa – PG 21-27 mm

    Mã Hàng: PG 21

    Tên gọi: PG nhựa (Cable Gland) ốc siết cáp nhựa
    Đường Kính: 27 mm
    Cáp Điện: 13-18 mm
    Màu Sắc: Trắng
    Chất Liệu: Nhựa

  • Ốc Siết Cáp Nhựa – PG 19-24 mm

    Mã Hàng: PG 19

    Tên gọi: PG nhựa (Cable Gland) ốc siết cáp nhựa
    Đường Kính: 24 mm
    Cáp Điện: 12-15 mm
    Màu Sắc: Trắng
    Chất Liệu: Nhựa

  • Ốc Siết Cáp Nhựa – PG 16-22 mm

    Mã Hàng: PG 16

    Tên gọi: PG nhựa (Cable Gland) ốc siết cáp nhựa
    Đường Kính: 22 mm
    Cáp Điện: 10-14 mm
    Màu Sắc: Trắng
    Chất Liệu: Nhựa

  • Ốc Siết Cáp Nhựa – PG 13-20 mm

    Mã Hàng: PG 13

    Tên gọi: PG nhựa (Cable Gland) ốc siết cáp nhựa
    Đường Kính: 20 mm
    Cáp Điện: 6-12 mm
    Màu Sắc: Trắng
    Chất Liệu: Nhựa

  • Ốc Siết Cáp Nhựa – PG 11-18 mm

    Mã Hàng: PG 11

    Tên gọi: PG nhựa (Cable Gland) ốc siết cáp nhựa
    Đường Kính: 18 mm
    Cáp Điện: 5-10 mm
    Màu Sắc: Trắng
    Chất Liệu: Nhựa

  • Ốc Siết Cáp Nhựa – PG 9-16 mm

    Mã Hàng: PG 9

    Tên gọi: PG nhựa (Cable Gland) ốc siết cáp nhựa
    Đường Kính: 16 mm
    Cáp Điện: 4-8 mm
    Màu Sắc: Trắng
    Chất Liệu: Nhựa

  • Ốc Siết Cáp Nhựa – PG 7-12 mm

    Mã Hàng: PG 7

    Tên gọi: PG nhựa (Cable Gland) ốc siết cáp nhựa
    Đường Kính: 12 mm
    Cáp Điện: 3-6 mm
    Màu Sắc: Trắng
    Chất Liệu: Nhựa

  • MCCB Siemens 4P-320A/55kA | 3VM1332-5GD42-0AA0

    Mã Hàng: 3VM1332-5GD42-0AA0

    Dòng Định Mức: 320 A
    Dòng Cắt: 55 kA
    Số Cực : 4 Pole (4 Cực)
    Điện Áp Làm Việc: 380 VAC
    MCCB Siemens nhóm: 3VM

    3VM, up to 630A, 4-pole, fixed, TM210 trip unit – MCCB 3VM1 4 cực, đến 630A, gắn cố định, bộ điều khiển từ nhiệt TM210

    MCCB Siemens có thể kết hợp với các sản phẩm và phụ kiện khác của Siemens để có được hệ thống điện hoàn hảo
  • MCCB Siemens 4P-250A/55kA | 3VM1225-5GD42-0AA0

    Mã Hàng: 3VM1225-5GD42-0AA0

    Dòng Định Mức: 250 A
    Dòng Cắt: 55 kA
    Số Cực : 4 Pole (4 Cực)
    Điện Áp Làm Việc: 380 VAC
    MCCB Siemens nhóm: 3VM

    3VM, up to 630A, 4-pole, fixed, TM210 trip unit – MCCB 3VM1 4 cực, đến 630A, gắn cố định, bộ điều khiển từ nhiệt TM210

    MCCB Siemens có thể kết hợp với các sản phẩm và phụ kiện khác của Siemens để có được hệ thống điện hoàn hảo
  • MCCB Siemens 4P-200A/55kA | 3VM1220-5GD42-0AA0

    Mã Hàng: 3VM1220-5GD42-0AA0

    Dòng Định Mức: 200 A
    Dòng Cắt: 55 kA
    Số Cực : 4 Pole (4 Cực)
    Điện Áp Làm Việc: 380 VAC
    MCCB Siemens nhóm: 3VM

    3VM, up to 630A, 4-pole, fixed, TM210 trip unit – MCCB 3VM1 4 cực, đến 630A, gắn cố định, bộ điều khiển từ nhiệt TM210

    MCCB Siemens có thể kết hợp với các sản phẩm và phụ kiện khác của Siemens để có được hệ thống điện hoàn hảo
  • MCCB Siemens 4P-160A/55kA | 3VM1116-5GD42-0AA0

    Mã Hàng: 3VM1116-5GD42-0AA0

    Dòng Định Mức: 160 A
    Dòng Cắt: 55 kA
    Số Cực : 4 Pole (4 Cực)
    Điện Áp Làm Việc: 380 VAC
    MCCB Siemens nhóm: 3VM

    3VM, up to 630A, 4-pole, fixed, TM210 trip unit – MCCB 3VM1 4 cực, đến 630A, gắn cố định, bộ điều khiển từ nhiệt TM210

    MCCB Siemens có thể kết hợp với các sản phẩm và phụ kiện khác của Siemens để có được hệ thống điện hoàn hảo
  • MCCB Siemens 4P-125A/55kA | 3VM1112-5GD42-0AA0

    Mã Hàng: 3VM1112-5GD42-0AA0

    Dòng Định Mức: 125 A
    Dòng Cắt: 55 kA
    Số Cực : 4 Pole (4 Cực)
    Điện Áp Làm Việc: 380 VAC
    MCCB Siemens nhóm: 3VM

    3VM, up to 630A, 4-pole, fixed, TM210 trip unit – MCCB 3VM1 4 cực, đến 630A, gắn cố định, bộ điều khiển từ nhiệt TM210

    MCCB Siemens có thể kết hợp với các sản phẩm và phụ kiện khác của Siemens để có được hệ thống điện hoàn hảo
  • MCCB Siemens 4P-630A/36kA | 3VM1463-4GD42-0AA0

    Mã Hàng: 3VM1463-4GD42-0AA0

    Dòng Định Mức: 630 A
    Dòng Cắt: 36 kA
    Số Cực : 4 Pole (4 Cực)
    Điện Áp Làm Việc: 380 VAC
    MCCB Siemens nhóm: 3VM

    3VM, up to 630A, 4-pole, fixed, TM210 trip unit – MCCB 3VM1 4 cực, đến 630A, gắn cố định, bộ điều khiển từ nhiệt TM210

    MCCB Siemens có thể kết hợp với các sản phẩm và phụ kiện khác của Siemens để có được hệ thống điện hoàn hảo
  • MCCB Siemens 4P-500A/36kA | 3VM1450-4GD42-0AA0

    Mã Hàng: 3VM1450-4GD42-0AA0

    Dòng Định Mức: 500 A
    Dòng Cắt: 36 kA
    Số Cực : 4 Pole (4 Cực)
    Điện Áp Làm Việc: 380 VAC
    MCCB Siemens nhóm: 3VM

    3VM, up to 630A, 4-pole, fixed, TM210 trip unit – MCCB 3VM1 4 cực, đến 630A, gắn cố định, bộ điều khiển từ nhiệt TM210

    MCCB Siemens có thể kết hợp với các sản phẩm và phụ kiện khác của Siemens để có được hệ thống điện hoàn hảo
  • MCCB Siemens 4P-400A/36kA | 3VM1340-4GD42-0AA0

    Mã Hàng: 3VM1340-4GD42-0AA0

    Dòng Định Mức: 400 A
    Dòng Cắt: 36 kA
    Số Cực : 4 Pole (4 Cực)
    Điện Áp Làm Việc: 380 VAC
    MCCB Siemens nhóm: 3VM

    3VM, up to 630A, 4-pole, fixed, TM210 trip unit – MCCB 3VM1 4 cực, đến 630A, gắn cố định, bộ điều khiển từ nhiệt TM210

    MCCB Siemens có thể kết hợp với các sản phẩm và phụ kiện khác của Siemens để có được hệ thống điện hoàn hảo
  • MCCB Siemens 4P-320A/36kA | 3VM1332-4GD42-0AA0

    Mã Hàng: 3VM1332-4GD42-0AA0

    Dòng Định Mức: 320 A
    Dòng Cắt: 36 kA
    Số Cực : 4 Pole (4 Cực)
    Điện Áp Làm Việc: 380 VAC
    MCCB Siemens nhóm: 3VM

    3VM, up to 630A, 4-pole, fixed, TM210 trip unit – MCCB 3VM1 4 cực, đến 630A, gắn cố định, bộ điều khiển từ nhiệt TM210

    MCCB Siemens có thể kết hợp với các sản phẩm và phụ kiện khác của Siemens để có được hệ thống điện hoàn hảo
  • MCCB Siemens 4P-250A/36kA | 3VM1225-4GD42-0AA0

    Mã Hàng: 3VM1225-4GD42-0AA0

    Dòng Định Mức: 250 A
    Dòng Cắt: 36 kA
    Số Cực : 4 Pole (4 Cực)
    Điện Áp Làm Việc: 380 VAC
    MCCB Siemens nhóm: 3VM

    3VM, up to 630A, 4-pole, fixed, TM210 trip unit – MCCB 3VM1 4 cực, đến 630A, gắn cố định, bộ điều khiển từ nhiệt TM210

    MCCB Siemens có thể kết hợp với các sản phẩm và phụ kiện khác của Siemens để có được hệ thống điện hoàn hảo
  • MCCB Siemens 4P-200A/36kA | 3VM1220-4GD42-0AA0

    Mã Hàng: 3VM1220-4GD42-0AA0

    Dòng Định Mức: 200 A
    Dòng Cắt: 36 kA
    Số Cực : 4 Pole (4 Cực)
    Điện Áp Làm Việc: 380 VAC
    MCCB Siemens nhóm: 3VM

    3VM, up to 630A, 4-pole, fixed, TM210 trip unit – MCCB 3VM1 4 cực, đến 630A, gắn cố định, bộ điều khiển từ nhiệt TM210

    MCCB Siemens có thể kết hợp với các sản phẩm và phụ kiện khác của Siemens để có được hệ thống điện hoàn hảo
  • MCCB Siemens 4P-160A/36kA | 3VM1116-4GD42-0AA0

    Mã Hàng: 3VM1116-4GD42-0AA0

    Dòng Định Mức: 160 A
    Dòng Cắt: 36 kA
    Số Cực : 4 Pole (4 Cực)
    Điện Áp Làm Việc: 380 VAC
    MCCB Siemens nhóm: 3VM

    3VM, up to 630A, 4-pole, fixed, TM210 trip unit – MCCB 3VM1 4 cực, đến 630A, gắn cố định, bộ điều khiển từ nhiệt TM210

    MCCB Siemens có thể kết hợp với các sản phẩm và phụ kiện khác của Siemens để có được hệ thống điện hoàn hảo
  • MCCB Siemens 4P-125A/36kA | 3VM1112-4GD42-0AA0

    Mã Hàng: 3VM1112-4GD42-0AA0

    Dòng Định Mức: 160A
    Dòng Cắt: 36 kA
    Số Cực : 4 Pole (4 Cực)
    Điện Áp Làm Việc: 380 VAC
    MCCB Siemens nhóm: 3VM11

    3VM10, up to 100A, 4-pole, fixed, TM210 trip unit – MCCB 3VM10, đến 100A, 4 cực, gắn cố định, bộ điều khiển từ nhiệt TM210. Đặc tuyến quá tải và ngắn mạch cố định, Không bảo vệ cực N

    MCCB 3VM có chức năng đóng cắt mạch điện, bảo vệ ngắn mạch
    MCCB 3VM 4P đến 630A, dòng cắt ngắn mạch Icu từ 16 đến 55kA tại 415V AC.Bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt, dòng định mức cố định

    MCCB Siemens có thể kết hợp với các sản phẩm và phụ kiện khác của Siemens để có được hệ thống điện hoàn hảo
  • MCCB Siemens 4P-160A/25kA | 3VM1116-3GD42-0AA0

    Mã Hàng: 3VM1116-3GD42-0AA0

    Dòng Định Mức: 160 A
    Dòng Cắt: 25 kA
    Số Cực : 4 Pole (4 Cực)
    Điện Áp Làm Việc: 380 VAC
    MCCB Siemens nhóm: 3VM11

    3VM10, up to 100A, 4-pole, fixed, TM210 trip unit – MCCB 3VM10, đến 100A, 4 cực, gắn cố định, bộ điều khiển từ nhiệt TM210. Đặc tuyến quá tải và ngắn mạch cố định, Không bảo vệ cực N

    MCCB 3VM có chức năng đóng cắt mạch điện, bảo vệ ngắn mạch
    MCCB 3VM 4P đến 630A, dòng cắt ngắn mạch Icu từ 16 đến 55kA tại 415V AC.Bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt, dòng định mức cố định

    MCCB Siemens có thể kết hợp với các sản phẩm và phụ kiện khác của Siemens để có được hệ thống điện hoàn hảo
  • MCCB Siemens 4P-125A/25kA | 3VM1112-3GD42-0AA0

    Mã Hàng: 3VM1112-3GD42-0AA0

    Dòng Định Mức: 125A
    Dòng Cắt: 25 kA
    Số Cực : 4 Pole (4 Cực)
    Điện Áp Làm Việc: 380 VAC
    MCCB Siemens nhóm: 3VM11

    3VM10, up to 100A, 4-pole, fixed, TM210 trip unit – MCCB 3VM10, đến 100A, 4 cực, gắn cố định, bộ điều khiển từ nhiệt TM210. Đặc tuyến quá tải và ngắn mạch cố định, Không bảo vệ cực N

    MCCB 3VM có chức năng đóng cắt mạch điện, bảo vệ ngắn mạch
    MCCB 3VM 4P đến 630A, dòng cắt ngắn mạch Icu từ 16 đến 55kA tại 415V AC.Bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt, dòng định mức cố định

    MCCB Siemens có thể kết hợp với các sản phẩm và phụ kiện khác của Siemens để có được hệ thống điện hoàn hảo
  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×400+1×240 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×400+1×240 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 400 mm2 / 240 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×400+1×185 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×400+1×185 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 400 mm2 / 185 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×300+1×185 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×300+1×185 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 300 mm2 / 185 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×300+1×150 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×300+1×150 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 300 mm2 / 150 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×240+1×185 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×240+1×185 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 240 mm2 / 185 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×240+1×150 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×240+1×150 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 240 mm2 / 150 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×240+1×120 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×240+1×120 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 240 mm2 / 120 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×185+1×120 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×185+1×120 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 185 mm2 / 120 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×185+1×95 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×185+1×95 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 185 mm2 / 95 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×120+1×95 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×120+1×95 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 120 mm2 / 95 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×150+1×95 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×150+1×95 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 150 mm2 / 95 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×150+1×70 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×150+1×70 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 150 mm2 / 70 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×120+1×70 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×120+1×70 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 120 mm2 / 70 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×70+1×50 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×70+1×50 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 70 mm2 / 50 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×70+1×35 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×70+1×35 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 70 mm2 / 35 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

Theme Settings