Sản Phẩm Điện Công Nghiệp

  • Relay bảo vệ chạm đất – EFR-220V Samwha

     Lắp trên mặt tủ.
    – Bảo vệ dòng chạm đất (earth fault relay)
    – Dùng chung với 4 PCT
    Mã số đặt hàng :
    EFR 2.5 220: dòng rò từ 150 – 2500mA.

  • Relay bảo vệ dòng rò – EGR-220V Samwha

    – Lắp trong tủ điện.
    – Bảo vệ dòng rò (earthleakeage relay)
    – Dùng chung với ZCT.
    Mã số đặt hàng :
    EGR 1.0 220: dòng rò từ 100 – 1000mA.
    EGR 2.0 220: dòng rò từ 200 – 2000mA.

  • Relay bảo vệ mất pha, đảo pha – PMR-440V Samwha

    – Bảo vệ đảo pha, mất pha.
    – Bảo vệ mất cân pha ( 0 – 15%) giúp phát hiện tất cả các kiểu mất pha mà các loại relay pha khác không thực hiện được.
    – Phân biệt các loại sự cố.
    Mã số đặt hàng :
    PMR-220: mạng 3 pha 220/110Vac.
    PMR-440: mạng 3 pha 380/220Vac

  • Relay bảo vệ mất pha, đảo pha, quá áp, thấp áp – EVR-PD-440V Samwha

    Bảo vệ quá áp, thấp áp, đảo pha, mất pha. chức năng đo điện áp 3 pha như hệ đồng hồ số. Phân biệt các loại sự cố và lưu trữ thông số sự cố.
    Mã số đặt hàng :
    EVR-PD-220: mạng 3pha 220/110Vac.
    EVR-PD-440: mạng 3pha 380/220Vac.
    EVR-FD-220: mạng 3pha 220/110Vac. Màn hình rời.
    EVR-FD-440: mạng 3pha 380/220Vac. Màn hình rời

  • Relay bảo vệ quá tải, mất pha, đảo pha, cảnh báo sớm, thấp dòng – iEOCR-FDE-220V Samwha

    Model đa chức năng dạng : màn hình hiển thị rời lắp trên mặt tủ trang bị cổng kết nối RS 485 cho phép liên kết và quản lý qua phần mềm PC.
     Bảo vệ quá tải, chức năng đo dòng điện như ampemetter 3pha.
     Thấp dòng, mất pha, đảo pha, cảnh báo sớm.
     Phân biệt các loại sự cố và lưu trữ thông số sự cố.
     Thiết lập và theo dõi thông số thời gian làm việc liên tục của động cơ.
     1 model cho mọi loại động cơ.
     Hiển thị dòng điện thực qua việc cài đặt thông số CT phụ trên relay.
    Mã số đặt hàng :
    EOCR-iFDE-220: dùng cho mọi động cơ.
    EOCR-iFEZ-220: như FDE+chức năng bảo vệ dòng rò.
    EOCR-iFES-220 : có chức năng bảo vệ ngắn mạch.
    Trên 60A dùng CT phụ và cài đặt thông số CT lên relay. – Dùng cho động cơ điện : 1 pha, 3 pha

  • Relay bảo vệ quá tải, mất pha, đảo pha, cảnh báo sớm, thấp dòng – iEOCR-3DE-220V Samwha

    Model đa chức năng dạng lắp trong tủ điện trang bị cổng kết nối RS 485 cho phép liên kết và quản lý qua phần mềm PC.
     Bảo vệ quá tải, chức năng đo dòng điện như ampemetter 3pha.
     Thấp dòng, mất pha, đảo pha, cảnh báo sớm.
     Phân biệt các loại sự cố và lưu trữ thông số sự cố.
     1 model cho mọi loại động cơ.
     Hiển thị dòng điện thực qua việc cài đặt thông số CT phụ trên relay.
     Dùng cho động cơ điện : 1 pha, 3 pha.
    Mã số đặt hàng :
    iEOCR-3DE-220: dùng cho mọi động cơ.
    iEOCR-3EZ-220: như 3DE +chức năng bảo vệ dòng rò.
    iEOCR-3ES-220 : có chức năng bảo vệ ngắn mạch.
    Trên 60A dùng CT phụ và cài đặt thông số CT lên relay.

  • Relay bảo vệ quá tải, mất pha, đảo pha, cảnh báo sớm, thấp dòng – EOCR-FDE Samwha

    Model đa chức năng dạng màn hình hiển thị rời lắp ngoài tủ.
     Bảo vệ quá tải, chức năng đo dòng điện như ampemetter 3pha.
     Thấp dòng, mất pha, đảo pha, cảnh báo sớm.
     Phân biệt các loại sự cố và lưu trữ thông số sự cố.
     Phạm vi điều chỉnh cực rộng : 0 – 800A
     Hiển thị dòng điện thực qua việc cài đặt thông số CT phụ trên relay.
     Dùng cho động cơ điện : 1 pha, 3 pha.
    Mã số đặt hàng :
    EOCR-FDE-220: FDE thông thường.
    EOCR-FEZ-220: FDZ có chống giật dùng với ZCT.
    EOCR-FES-220: FDS có thêm chức năng ngắn mạch.
    EOCR-FDM420: FDM420 có ngõ ra 4–20mA kết nối với
    inverter.
    Trên 60A dùng CT phụ và cài đặt thông số lên relay.
    Riêng EOCR-FDM2 có thể thiết lập và theo dõi thông số
    thời gian làm việc liên tục của động cơ. Thời gian làm
    việc liên tục của relay

  • Relay bảo vệ quá tải, mất pha, đảo pha, cảnh báo sớm, thấp dòng – EOCR-3DE Samwha

    Model đa chức năng dạng lắp trong tủ điện.
     Bảo vệ quá tải, chức năng đo dòng điện như đồng hồ ampe 3pha.
     Thấp dòng, mất pha, đảo pha, cảnh báo sớm.
     Phân biệt các loại sự cố và lưu trữ thông số sự cố.
     Phạm vi điều chỉnh cực rộng : 0 – 800A
     Hiển thị dòng điện thực qua việc cài đặt thông số biến dòng trên relay.
     Dùng cho động cơ điện : 1 pha, 3 pha.
    Mã số đặt hàng :
    EOCR-3DE-220: dùng cho mọi động cơ.
    EOCR-3EZ-220: EOCR-3DE có chống giật dùng ZCT.
    EOCR-3ES-220 : EOCR-3DE có bảo vệ ngắn mạch.
    Trên 60A dùng CT phụ tương ứng và cài đặt thông số lên relay.

  • Relay bảo vệ quá tải, mất pha, kẹt Rotor – EOCR-SSD Samwha

    Model hiển thị số kinh tế nhất.
     Bảo vệ quá tải, chức năng đo dòng điện như đồng hồ ampe 3pha, mất pha, kẹt rotor.
     Phân biệt các loại sự cố và hiển thị thông số sự cố.
     Dùng cho động cơ điện : 1 pha, 3 pha.
    Mã số đặt hàng :
    EOCR-SSD-05N: dùng cho động cơ <5A hoặc >60A.
    EOCR-SSD-30N: dùng cho động cơ 3 – 30A.
    EOCR-SSD-60N: dùng cho động cơ 5 – 60A

  • Relay bảo vệ quá tải, mất pha, chạm đât, kẹt Rotor – EOCR-4E Samwha

    Model đa chức năng duy nhất không có màn hình hiện số nhằm giảm chi phí.
    Bảo vệ quá tải, mất pha, chạm đất, ngắn mạch, kẹt rotor, phân biệt các loại sự cố khác nhau bằng led. Dùng cho động cơ điện : 3 pha
    Mã số đặt hàng :
    EOCR-4E-05N-440: Dòng từ 0.5A – 6A.
    EOCR-4E-30N-440: Dòng từ 3A – 30A.
    EOCR-4E-60N-440: Dòng từ 6A – 65A.
    – Trên 60A dùng EOCR-4E-05 với CT phụ tương ứng.

  • Relay bảo vệ quá tải, mất pha, kẹt rotor – EOCR-DS3 Samwha

    Thiết kế dạng xuyên thân lắp ráp dễ dàng.
    – Cảm biến dòng điện 3 pha qua 3 CT trên relay. 2 timer độc lập. D-time, O-time.
    – Bảo vệ quá tải, mất pha, kẹt rotor, đảo pha, phân biệt các loại sự cố khác nhau bằng đèn led.
    – Dùng cho động cơ điện : 3 pha
    Mã số đặt hàng :
    EOCR-DS3-05N; EOCR-DS3-30N; EOCR-DS3-60N
    Trên 60A dùng EOCR-DS3-05 với CT phụ tương ứng

  • Relay bảo vệ quá tải, mất pha, kẹt rotor – EOCR–DS Samwha

    Thiết kế dạng xuyên thân : lắp ráp dễ dàng.
    – Cảm biến dòng điện 3 pha qua 3 CT trên relay. 2 timer độc lập.
    D-time : thời gian cho phép khởi động.
    O-time : thời gian cho phép quá tải.
    – Bảo vệ quá tải, mất pha, kẹt rotor.
    – Dùng cho động cơ điện : 3 pha
    Mã số đặt hàng :
    EOCR-DS-05N-440: Dòng từ 0.5A – 6A.
    EOCR-DS-30N-440: Dòng từ 3A – 30A.
    EOCR-DS-60N-440: Dòng từ 6A – 60A.
    – Trên 60A dùng EOCR-DS-05 với CT phụ tương ứng.

  • Relay bảo vệ quá tải, mất pha, kẹt rotor – EOCR-SS Samwha

    Sản phẩm phổ thông nhất và đặc trưng nhất của relay điện tử.
     Bảo vệ quá tải, mất pha, kẹt rotor.
     Điện áp nguồn điều khiển autovolt.
     2 timer riêng biệt thời gian quá tải và khởi động giúp cài đặt chính xác dòng bảo vệ.
     Dùng cho động cơ điện 1 pha, 3 pha.
    Mã số đặt hàng :
    EOCR-SS-05N-440: Dòng từ 0.5A – 6A.
    EOCR-SS-30N-440: Dòng từ 3A – 30A.
    EOCR-SS-60N-440: Dòng từ 6A – 60A.
    Trên 60A dùng EOCR-SS-05 với CT phụ tương ứng.

  • Relay bảo vệ quá tải, mất pha, kẹt rotor – EOCR-SE2 Samwha

    Bảo vệ quá tải, mất pha, kẹt rotor
    Thiết kế dạng xuyên thân : lắp ráp dễ dàng vào tủ điện.
    Cảm biến dòng điện 3 pha qua 2 CT và 3 lỗ xuyên thân trên relay. Kinh tế hơn với 1 timer cho cả 2 chức năng Dtime và Otime.
    Điện áp nguồn điều khiển 180-220Vac.
    Dùng cho động cơ điện : 3 pha
    Mã số đặt hàng :
    EOCR-SE2-05N-440: Dòng từ 0.5A – 6A.
    EOCR-SE2-30N-440: Dòng từ 3A – 30A.
    EOCR-SE2-60N-440: Dòng từ 6A – 60A.
    Trên 60A dùng EOCR-SE2-05 với CT phụ tương ứng

  • MCCB Hitachi 3P 800A-125kA / L-800E

    Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-800E
    Dòng Điện Định Mức(A) : 800A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
    Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Hitachi 3P 700A-125kA / L-800E

    Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-800E
    Dòng Điện Định Mức(A) : 700A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
    Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Hitachi 3P 600A-125kA / L-600E

    Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-600E
    Dòng Điện Định Mức(A) : 600A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
    Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Hitachi 3P 500A-125kA / L-600E

    Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-600E
    Dòng Điện Định Mức(A) : 500A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
    Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Hitachi 3P 350A-125kA / L-400E

    Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-400E
    Dòng Điện Định Mức(A) : 350A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
    Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Hitachi 3P 250A-125kA / L-400E

    Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-400E
    Dòng Điện Định Mức(A) : 250A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
    Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Hitachi 3P 300A-125kA / L-400E

    Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-400E
    Dòng Điện Định Mức(A) : 300A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
    Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Hitachi 3P 400A-125kA / L-400E

    Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-400E
    Dòng Điện Định Mức(A) : 400A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
    Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Hitachi 3P 225A-125kA / L-225E

    Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-225E
    Dòng Điện Định Mức(A) : 225A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
    Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Hitachi 3P 200A-125kA / L-225E

    Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-225E
    Dòng Điện Định Mức(A) : 200A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
    Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Hitachi 3P 175A-125kA / L-225E

    Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-225E
    Dòng Điện Định Mức(A) : 175A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
    Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Hitachi 3P 150A-125kA / L-225E

    Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-225E
    Dòng Điện Định Mức(A) : 150A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
    Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Hitachi 3P 125A-125kA / L-225E

    Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-225E
    Dòng Điện Định Mức(A) : 125A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
    Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Hitachi 3P 100A-125kA / L-100E

    Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-100E
    Dòng Điện Định Mức(A) : 100A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
    Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Hitachi 3P 75A-125kA / L-100E

    Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-100E
    Dòng Điện Định Mức(A) : 75A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
    Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Hitachi 3P 65A-125kA / L-100E

    Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-100E
    Dòng Điện Định Mức(A) : 65A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
    Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Hitachi 3P 50A-125kA / L-50E

    Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-50E
    Dòng Điện Định Mức(A) : 50A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
    Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Hitachi 3P 40A-125kA / L-50E

    Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-50E
    Dòng Điện Định Mức(A) : 40A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
    Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Hitachi 3P 30A-125kA / L-50E

    Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-50E
    Dòng Điện Định Mức(A) : 30A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
    Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Hitachi 3P 20A-125kA / L-50E

    Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-50E
    Dòng Điện Định Mức(A) : 20A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
    Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Hitachi 3P 15A-125kA / L-50E

    Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: L-50E
    Dòng Điện Định Mức(A) : 15A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 125kA
    Loại: High Interrupting Capacity Breaker (L)
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • PLC S7-200 CPU 226 | 6ES7216-2BD23-0XB0

    Mã Hàng: 6ES7216-2BD23-0XB0
    CPU: S&-200 CPU 226
    Điện Áp Nguồn AC POWER SUPPLY
    Dầu vào-Ra: 24 DI DC/16 DO DC

    16/24 KB CODE/10 KB DATA, 2 PPI/FREEPORT PORTS

  • PLC S7-200 CPU 226 | 6ES7216-2AD23-0XB0

    Mã Hàng: 6ES7216-2AD23-0XB0
    CPU: S&-200 CPU 226
    Điện Áp Nguồn DC POWER SUPPLY
    Dầu vào-Ra: 24 DI DC/16 DO DC

    16/24 KB CODE/10 KB DATA, 2 PPI/FREEPORT PORTS

  • PLC S7-200 CPU 224 | 6ES7214-2BD23-0XB0

    Mã Hàng: 6ES7214-2BD23-0XB0
    CPU: S&-200 CPU 224
    Điện Áp Nguồn AC POWER SUPPLY
    Dầu vào-Ra: 14DI DC/10DO RELAY, 2AI, 1AO

    12/16 KB CODE/10 KB DATA, 2 PPI/FREEPORT PORTS

  • PLC S7-200 CPU 224 | 6ES7214-2AD23-0XB0

    Mã Hàng: 6ES7214-2AD23-0XB0
    CPU: S&-200 CPU 224
    Điện Áp Nguồn DC POWER SUPPLY
    Dầu vào-Ra: 14 DI DC/10 DO DC, 2 AI, 1 AO

    12/16 KB CODE/10 KB DATA, 2 PPI/FREEPORT PORTS

  • PLC S7-200 CPU 224 | 6ES7214-1BD23-0XB0

    Mã Hàng: 6ES7214-1BD23-0XB0
    CPU: S&-200 CPU 224
    Điện Áp Nguồn AC POWER SUPPLY
    Dầu vào-Ra: 14 DI DC/10 DO DC
    8/12 KB CODE/8 KB DATA

    PROFIBUS DP EXTENDABLE

  • PLC S7-200 CPU 224 | 6ES7214-1AD23-0XB0

    Mã Hàng: 6ES7214-1AD23-0XB0
    CPU: S&-200 CPU 224
    Điện Áp Nguồn DC POWER SUPPLY
    Dầu vào-Ra: 14 DI DC/10 DO DC
    8/12 KB CODE/8 KB DATA

    PROFIBUS DP EXTENDABLE

  • PLC S7-200 CPU 222 | 6ES7212-1BB23-0XB0

    Mã Hàng: 6ES7212-1BB23-0XB0
    CPU: S&-200 CPU 222
    Điện Áp Nguồn AC POWER SUPPLY
    Dầu vào-Ra: 8 DI DC/6 DO RELAY
    4 KB CODE/2 KB DATA,

    PROFIBUS DP EXTENDABLE

  • PLC S7-200 CPU 222 | 6ES7212-1AB23-0XB0

    Mã Hàng: 6ES7212-1AB23-0XB0
    CPU: S&-200 CPU 222
    Điện Áp Nguồn DC POWER SUPPLY
    Dầu vào-Ra: 8 DI DC/6 DO DC
    4 KB CODE/2 KB DATA,

    PROFIBUS DP EXTENDABLE

  • PLC S7-200 CPU 221 | 6ES7211-0BA23-0XB0

    Mã Hàng: 6ES7211-0BA23-0XB0
    CPU: S&-200 CPU 221
    Điện Áp Nguồn AC POWER SUPPLY
    Dầu vào-Ra: 6 DI DC/4 DO RELAY
    4 KB CODE/2 KB DATA,

  • PLC S7-200 CPU 221 | 6ES7211-0AA23-0XB0

    Mã Hàng: 6ES7211-0AA23-0XB0
    CPU: S&-200 CPU 221
    Điện Áp Nguồn DC POWER SUPPLY
    Dầu vào-Ra: 6 DI DC/4 DO DC,
    4 KB CODE/2 KB DATA,

  • MCCB Hitachi 3P 400~800A-36kA / SX-800

    Mã Hàng MCCB Hitachi 3P: SX-800 
    Dòng Điện Định Mức(A) : 400~800A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 36kA
    Loại: Economical (S-series)
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Hitachi 3P 700A-36kA / S-800S

    Mã Hàng MCCB Hitachi 3P:S-800S
    Dòng Điện Định Mức(A) : 700A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 36kA
    Loại: Economical (S-series)
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Hitachi 3P 800A-36kA / S-800S

    Mã Hàng MCCB Hitachi 3P:S-800S
    Dòng Điện Định Mức(A) : 800A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 36kA
    Loại: Economical (S-series)
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    MCCB Hitachi (APTOMAT Hitachi) loại 3 Cực
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

Theme Settings