Sản Phẩm Điện Công Nghiệp

  • MCB LS 4P BKN 4P /6kA/06A-63A

    MCB LS 4P BKN 4P /6kA/06A-63A

    Mã Hàng MCB LS BKN 4P : BKN 4P
    Dòng Điện : 06A~63A
    Điện Áp của MCB LS BKN 4P: 380VAC
    Số pha : 4P
    Dòng Ngắn Mạch của MCB LS BKN 4P : 6kA
    MCB LS BKN 4P bảo vệ ngắn mạch và quá tải

  • MCB LS 3P BKN 3P /6kA/06A-63A

    MCB LS 3P BKN 3P /6kA/06A-63A

    Mã Hàng MCB LS BKN 3P : BKN 3P
    Dòng Điện : 06A~63A
    Điện Áp của MCB LS BKN 3P: 380VAC
    Số pha : 3P
    Dòng Ngắn Mạch của MCB LS BKN 3P : 6kA
    MCB LS BKN 3P bảo vệ ngắn mạch và quá tải

  • MCB LS 2P BKN 2P /6kA/06A-63A

    MCB LS 2P BKN 2P /6kA/06A-63A

    Mã Hàng MCB LS BKN 2P : BKN 2P
    Dòng Điện : 06A~63A
    Điện Áp của MCB LS BKN 2P: 220VAC
    Số pha : 2P
    Dòng Ngắn Mạch của MCB LS BKN 2P : 6kA
    MCB LS BKN 2P bảo vệ ngắn mạch và quá tải

  • MCB LS 1P BKN 1P /6kA/06A-63A

    MCB LS 1P BKN 1P /6kA/06A-63A

    Mã Hàng MCB LS BKN 1P : BKN 1P
    Dòng Điện : 06A~63A
    Điện Áp của MCB LS BKN 1P: 220VAC
    Số pha : 1P
    Dòng Ngắn Mạch của MCB LS BKN 1P : 6kA
    MCB LS BKN 1P bảo vệ ngắn mạch và quá tải

  • Biến Tần LS Starvert iS7- 3 pha 380~480VAC

    Mã Hàng Biến Tần LS Starvert iS7 3 pha : SV…
    In(ND=Normal Duty) : 12A ~ 877A
    Công Suất (kW) : 5.5KW ~ 450kW
    Dòng Điện : 380~480VAC(±10%), 50~60Hz(±5%),
    Số Pha Biến Tần LS Starvert iS7 : 3 Pha
    Frequency (Hz) : 0.1~400Hz
    Biến Tần LS Starvert iS7 3 pha:  V/f, V/f PG, sensorless vector, sensored vector, CT/VT dual ratings, tích hợp RS485(LS Bus / Modbus RTU)
    Biến Tần LS Starvert iS73 pha (Option):  tích hợp transistor điều khiển điện trở thắng, bộ lọc EMC, cuộn kháng DC

  • Biến Tần LS Starvert iP5A 3 pha 380~480VAC

    Biến Tần LS Starvert iP5A 3 pha 380~480VAC

    Mã Hàng Biến Tần LS Starvert iG5A 3 pha : SV…
    In(ND=Normal Duty) : 12A ~ 877A
    Công Suất (kW) : 5.5KW ~ 450kW
    Dòng Điện : 380~480VAC(±10%), 50~60Hz(±5%),
    Số Pha Biến Tần LS Starvert iG5A : 3 Pha
    Frequency (Hz) : 0.1~400Hz
    Biến Tần LS Starvert iP5A 3 pha:  v/f, sensorless vector control, VT drive, RS485(LS Bus)
    Biến Tần LS Starvert iP5A 3 pha (Option):  tích hợp bàn phím, tích hợp cuộn kháng DC

  • Biến Tần LS Starvert iG5A 3 pha 380~480VAC

    Biến Tần LS Starvert iG5A 3 pha 380~480VAC

    Mã Hàng Biến Tần LS Starvert iG5A 3 pha : SV…
    In(HD=Heavy Duty) : 1.25A ~ 45A
    Công Suất (kW) : 0.4KW ~ 22kW
    Dòng Điện : 380~480VAC(±10%), 50~60Hz(±5%),
    Số Pha Biến Tần LS Starvert iG5A : 3 Pha
    Frequency (Hz) : 0.1~400Hz
    Biến Tần LS Starvert iG5A 3 pha:  HD(Heavy Duty) Overload 150% 1min.
    Biến Tần LS Starvert iG5A 3 pha:  V/f, sensorless vector control, built-in brake unit, RS485 (LS Bus / Modbus RTU)

  • Biến Tần LS Starvert iG5A 3 pha 200~230VAC

    Biến Tần LS Starvert iG5A 3 pha 200~230VAC

    Mã HàngBiến Tần LS Starvert iG5A 3 pha : SV…
    In(HD=Heavy Duty) : 2.5A ~ 88A
    Công Suất (kW) : 0.4KW ~ 22kW
    Dòng Điện : 200~230VAC(±10%), 50~60Hz(±5%)
    Số Pha Biến Tần LS Starvert iG5A : 3 Pha
    Frequency (Hz) : 0.1~400Hz
    Biến Tần LS Starvert iG5A 3 pha:  HD(Heavy Duty) Overload 150% 1min.
    Biến Tần LS Starvert iG5A 3 pha:  V/f, sensorless vector control, built-in brake unit, RS485 (LS Bus / Modbus RTU)

  • Biến Tần LS Starvert iG5A 1 pha 200~230VAC

    Biến Tần LS Starvert iG5A 1 pha 200~230VAC

    Mã Hàng Biến Tần LS Starvert iG5A 1 pha : SV…
    In(HD=Heavy Duty) : 2.5A ~ 8A
    Công Suất (kW) : 0.4KW ~ 1.5kW
    Dòng Điện : 200~230VAC(±10%), 50~60Hz(±5%), 0.1~400Hz
    Số Pha Biến Tần LS Starvert iG5A : 1 Pha
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)
    Biến Tần LS Starvert iG5A 1 pha:  HD(Heavy Duty) Overload 150% 1min.
    Biến Tần LS Starvert iG5A 1 pha:  V/f, sensorless vector control, built-in brake unit, RS485 (LS Bus / Modbus RTU)

  • Biến Tần LS Starvert iC5 1 Pha 200~230VAC

    Biến Tần LS Starvert iC5 1 Pha

    Mã Hàng Biến Tần LS Starvert iC5 1 Pha  : SV…
    In(HD=Heavy Duty) : 2.5A ~ 12A
    Công Suất (kW) : 0.4KW ~ 2.2kW
    Dòng Điện : 200~230VAC(±10%), 50~60Hz(±5%), 0.1~400Hz
    Số Pha Biến Tần LS Starvert iC5 : 1 Pha
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)
    Biến Tần LS Starvert iC5 1 Pha:  HD(Heavy Duty) Overload 150% 1min.
    Biến Tần LS Starvert iC5 1 Pha:  V/f, sensorless vector control, đã tích hợp bàn phím
    Biến Tần LS Starvert iC5 1 Pha:  tích hợp hoặc không tích hợp bộ lọc EMC

  • Biến Tần LS Starvert iE5 3 Pha 200~300VAC

    Biến Tần LS Starvert E5 3 Pha

    Mã Hàng Biến Tần LS Starvert E5 3 Pha  : SV…
    In(HD=Heavy Duty) : 0.8A ~ 1.14A
    Công Suất (kW) : 0.1KW ~ 0.4kW
    Dòng Điện : 200~230VAC(±10%), 50~60Hz(±5%), 0.1~200Hz
    Số Pha Biến Tần LS Starvert E5 : 1 Pha
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)
    Biến Tần LS Starvert E5 3 Pha:  HD(Heavy Duty) Overload 150% 1min.
    Biến Tần LS Starvert E5 3 Pha:  V/f control, fixed keypad – V/f control, đã tích hợp bàn phím

  • Biến Tần LS Starvert iE5 1 Pha 200~300VAC

    Biến Tần LS Starvert iE5 1 Pha

    Mã Hàng Biến Tần LS Starvert E5 1 Pha  : SV…
    In(HD=Heavy Duty) : 0.8A ~ 2.5A
    Công Suất (kW) : 0.1KW ~ 0.4kW
    Dòng Điện : 200~230VAC(±10%), 50~60Hz(±5%), 0.1~200Hz
    Số Pha Biến Tần LS Starvert E5 : 1 Pha
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)
    Biến Tần LS Starvert E5:  HD(Heavy Duty) Overload 150% 1min.
    Biến Tần LS Starvert E5:  V/f control, fixed keypad – V/f control, đã tích hợp bàn phím

  • Cáp Điện Cadivi CV–0.6/1kV

    Cáp Điện Cadivi CV–0.6/1kV

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV. (Cáp Điện Cadivi CV–0.6/1kV)
    Điện áp thử của Cáp Điện Cadivi CV–0.6/1kV: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép Cáp Điện Cadivi CV–0.6/1kV của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.

    Cáp Điện Cadivi CV–0.6/1kV

  • Cáp Điện Cadivi CV–450/750V

    Cáp Điện Cadivi CV–450/750V

    Cấp điện áp của Cáp Điện Cadivi CV–450/750V U0/U: 450/750 V.
    Điện áp thử: 2,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn của Cáp Điện Cadivi CV–450/750V cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.

    Dây Đôi Mềm Dẹt VCmd Cadivi

  • Dây Đôi Mềm Dẹt VCmd Cadivi

    Dây Đôi Mềm Dẹt VCmd Cadivi

    Cáp Điện Cadivi – Dây Đôi Mềm Dẹt VCmd Cadivi bọc nhựa PVC dùng cho các thiết bị điện trong nhà.
    Dây Điện Cadivi – Dây Đôi Mềm Dẹt VCmd Cadivi bọc nhựa PVC dùng để lắp đặt trong ống cố định trên tường hoặc trên sàn; âm trong tường, trong trần hoặc trong sàn; lắp đặt trong ống cứng, chịu lực, chống rò rỉ và được chôn trong đất.

    Dây Đôi Mềm Dẹt VCmd Cadivi

  • Dây Đôi Mềm Ovan VCmo Cadivi

    Dây Đôi Mềm Ovan VCmo Cadivi

    Cáp Điện Cadivi – Dây Đôi Mềm Ovan VCmo Cadivi bọc nhựa PVC dùng cho các thiết bị điện trong nhà.
    Dây Điện Cadivi -Dây Đôi Mềm Ovan VCmo Cadivibọc nhựa PVC dùng để lắp đặt trong ống cố định trên tường hoặc trên sàn; âm trong tường, trong trần hoặc trong sàn; lắp đặt trong ống cứng, chịu lực, chống rò rỉ và được chôn trong đất.

    Dây Đôi Mềm Ovan VCmo Cadivi

  • Dây Đơn mềm VCm Cadivi

    Dây Đơn mềm VCm Cadivi

    Dây Đơn mềm VCm Cadivi bọc nhựa PVC dùng cho các thiết bị điện trong nhà.
    Dây điện bọc nhựa PVC dùng để lắp đặt trong ống cố định trên tường hoặc trên sàn; âm trong tường, trong trần hoặc trong sàn; lắp đặt trong ống cứng, chịu lực, chống rò rỉ và được chôn trong đất.

    Dây Đơn mềm VCm Cadivi

  • Cáp Điều Khiển Sang Jin Có Lưới 1.25mm /2C~30C-Loại 1

    Cáp Điều Khiển Sang Jin Có Lưới 1.25mm

    Qui cách Cáp Điều Khiển Sang Jin không lưới: 1.25mm
    Số sợi 2C -3C-4C-5C-6C-7C-8C-9C-10C-12C-14C-15C-16C-đến 30C.
    Xuất xứ :Hàng nhập khẩu KOREA.
    Lớp bọc dây điện bằng sợi polyethylene, có nhiều sợi dây dù chống giãn dây. Vỏ bọc bên ngoài màu đen bằng PVC.

    Cáp Điều Khiển Sang Jin Có lưới

  • Cáp Điều Khiển Sang Jin Có Lưới 0.75mm /2C~30C-Loại 1

    Cáp Điều Khiển Sang Jin Có Lưới 0.75mm

    Qui cách Cáp Điều Khiển Sang Jin không lưới: 0.75mm
    Số sợi 2C -3C-4C-5C-6C-7C-8C-9C-10C-12C-14C-15C-16C-đến 30C.
    Xuất xứ :Hàng nhập khẩu KOREA.
    Lớp bọc dây điện bằng sợi polyethylene, có nhiều sợi dây dù chống giãn dây. Vỏ bọc bên ngoài màu đen bằng PVC.

    Cáp Điều Khiển Sang Jin Có lưới

  • Cáp Điều Khiển Sang Jin Có Lưới 0.5mm /2C~30C-Loại 1

    Cáp Điều Khiển Sang Jin Có Lưới 0.5mm

    Qui cách Cáp Điều Khiển Sang Jin không lưới: 0.5mm
    Số sợi 2C -3C-4C-5C-6C-7C-8C-9C-10C-12C-14C-15C-16C-đến 30C.
    Xuất xứ :Hàng nhập khẩu KOREA.
    Lớp bọc dây điện bằng sợi polyethylene, có nhiều sợi dây dù chống giãn dây. Vỏ bọc bên ngoài màu đen bằng PVC.

    Cáp Điều Khiển Sang Jin Có lưới

  • Cáp Điều Khiển Sang Jin không lưới 2.5mm /2C~12C-Loại 1

    Cáp Điều Khiển Sang Jin không lưới 2.5mm

    Qui cách Cáp Điều Khiển Sang Jin không lưới: 2.5mm
    Số sợi 2C -3C-4C-5C-6C-7C-8C-9C-10C-12C
    Xuất xứ :Hàng nhập khẩu KOREA.
    Lớp bọc dây điện bằng sợi polyethylene, có nhiều sợi dây dù chống giãn dây. Vỏ bọc bên ngoài màu đen bằng PVC.

    Cáp Điều Khiển Sang Jin không lưới

  • Cáp Điều Khiển Sang Jin không lưới 1.5mm /2C~30C-Loại 1

    Cáp Điều Khiển Sang Jin không lưới 1.5mm

    Qui cách Cáp Điều Khiển Sang Jin không lưới: 1.5mm
    Số sợi 2C -3C-4C-5C-6C-7C-8C-9C-10C-12C-14C-15C-16C-đến 30C.
    Xuất xứ :Hàng nhập khẩu KOREA.
    Lớp bọc dây điện bằng sợi polyethylene, có nhiều sợi dây dù chống giãn dây. Vỏ bọc bên ngoài màu đen bằng PVC.

    Cáp Điều Khiển Sang Jin không lưới

  • Cáp Điều Khiển Sang Jin không lưới 1.25mm /2C~30C-Loại 1

    Cáp Điều Khiển Sang Jin không lưới 1.25mm

    Qui cách Cáp Điều Khiển Sang Jin không lưới: 1.25mm
    Số sợi 2C -3C-4C-5C-6C-7C-8C-9C-10C-12C-14C-15C-16C-đến 30C.
    Xuất xứ :Hàng nhập khẩu KOREA.
    Lớp bọc dây điện bằng sợi polyethylene, có nhiều sợi dây dù chống giãn dây. Vỏ bọc bên ngoài màu đen bằng PVC.

    Cáp Điều Khiển Sang Jin không lưới

  • Cáp Điều Khiển Sang Jin không lưới 0.75mm /2C~30C-Loại 1

    Cáp Điều Khiển Sang Jin không lưới 0.75mm

    Qui cách Cáp Điều Khiển Sang Jin không lưới: 0.75mm
    Số sợi 2C -3C-4C-5C-6C-7C-8C-9C-10C-12C-14C-15C-16C-đến 30C.
    Xuất xứ :Hàng nhập khẩu KOREA.
    Lớp bọc dây điện bằng sợi polyethylene, có nhiều sợi dây dù chống giãn dây. Vỏ bọc bên ngoài màu đen bằng PVC.

    Cáp Điều Khiển Sang Jin không lưới

  • MCCB ABB 3P Tmax XT1B /16A-160A/18kA

    Mã Hàng MCCB ABB 3P Tmax XT1B: 1SDA….
    MCCB ABB 3P Tmax XT1B (APTOMAT ABB) loại 3 Cực
    Dòng Điện Định Mức(A) : 16A~160A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 18kA
    Loại: XT1B, XT1C, XT2N, XT1N, XT3N, T4N,T5N
    MCCB ABB 3P Tmax XT1Bdạng khối | Dòng Tmax
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)
    Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 60947-2

    MCCB ABB 3P Tmax XT1B /16A-160A/18kA

  • Đế Cầu Chì Siemens – 3NW7013

    • Mã Hàng Cầu Chì: 3NW7013
    • Cầu Chì Siemens Dạng Tép loại 1 Cực
    • Dòng Định Mức (A) : Tối Đa 32A
    • Rated operating voltage(V) : (Ue)220VAC (Điện áp làm việc định mức)
    • Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức
  • Cáp Điều Khiển Sang Jin không lưới 0.5mm /2C~30C-Loại 1

    Cáp Điều Khiển Sang Jin không lưới 0.5mm

    Qui cách Cáp Điều Khiển Sang Jin không lưới: 0.5mm
    Số sợi 2C -3C-4C-5C-6C-7C-8C-9C-10C-12C-14C-15C-16C-đến 30C.
    Xuất xứ :Hàng nhập khẩu KOREA.
    Lớp bọc dây điện bằng sợi polyethylene, có nhiều sợi dây dù chống giãn dây. Vỏ bọc bên ngoài màu đen bằng PVC.

    Cáp Điều Khiển Sang Jin không lưới

  • MCB ABB 4P SH200/6kA/06A~63A

    MCB ABB 4P SH200

    Mã Hàng MCB ABB 4P SH200 : 2CDS21…
    Số Cực  : 4P
    Dòng Định Mức MCB ABB 4P SH200(A) : 06A~63A
    Ultimate breaking capacity(kA) : Icu:6kA
    Điện Áp Làm Việc(V) : 230/415VAC (MCB ABB 4P SH200)
    Tần Số (Hz) : 50Hz
    MCB ABB 4P SH200Type C

    MCB ABB 4P SH200/6kA/06A~63A

  • MCB ABB 3P SH200/6kA/06A~63A

    MCB ABB 3P SH200

    Mã Hàng MCB ABB 3P SH200 : 2CDS21…
    Số Cực  : 3P
    Dòng Định Mức MCB ABB 3P SH200(A) : 06A~63A
    Ultimate breaking capacity(kA) : Icu:6kA
    Điện Áp Làm Việc(V) : 230/415VAC (MCB ABB 3P SH200)
    Tần Số (Hz) : 50Hz
    MCB ABB 3P SH200Type C

    MCB ABB 3P SH200/6kA/06A~63A

  • MCB ABB 2P SH200/6kA/06A~63A

    MCB ABB 2P SH200

    Mã Hàng MCB ABB 2P SH200 : 2CDS21…
    Số Cực  : 2P
    Dòng Định Mức MCB ABB 2P SH200(A) : 06A~63A
    Ultimate breaking capacity(kA) : Icu:6kA
    Điện Áp Làm Việc(V) : 230/415VAC (MCB ABB 2P SH200)
    Tần Số (Hz) : 50Hz
    MCB ABB 2P SH200Type C

    MCB ABB 2P SH200/6kA/06A~63A

  • MCB ABB 1P SH200/6kA/06A~63A

    Mã Hàng: SH201-C6 
    Mã Đặt Hàng: 2CDS211001R0064 
    Số Cực  : 1P
    Dòng Định Mức: 6A
    Dòng Cắt : Icu:6kA
    Điện Áp Làm Việc(V) : 230/415VAC
    Tần Số (Hz) : 50Hz
    Đặc Tính Cắt : Type C

  • Biến Tần INVT BPJ1 | Biến Tần INVT Phòng Nổ

    Biến tần phòng nổ BPJ1 chủ yếu được sử dụng trong điều kiện môi trường dưới hầm mỏ có khí metan, bụi than, không có khí ăn mòn.

    Điện áp ngõ vào Biến Tần INVT BPJ1 (V):
    – Two-quadrant
    + AC 3Pha 660V (±15%) (55 ~400 KW)
    + AC 3Pha 1140V (±10%) (90~630KW)
    – Four-quadrant
    + AC 3Pha 660V (±15%) (185 ~315 KW)
    + AC 3Pha 1140V (±10%) (250~400KW)
    Tần số ngõ vào (Hz) của Biến Tần INVT BPJ1: 47~63Hz
    Điện áp ngõ ra (V)

    Biến Tần INVT BPJ1 | Biến Tần INVT Phòng Nổ

  • Biến Tần INVT GD5000 | Biến Tần INVT Trung Thế

    Biến Tần INVT GD5000 ứng dụng kỹ thuật power unit nối tiếp, công nghệ điều khiển vector không gian SVPWM cho kết quả điều khiển tốc độ chính xác cao, đáp ứng nhanh và nhiều tính năng chuyên dụng cho động cơ trung thế.

    Điện áp ngõ vào Biến Tần INVT GD5000 (V):
    AC 3PH,3kV AC 3PH, 3.3kV AC 3PH,6kV AC 3PH,6.6kV AC 3PH,10kV AC 3PH, 11kV
    Tần số ngõ vào (Hz) của Biến Tần INVT GD5000: 50/60 Hz ± 5%
    Hệ số công suất đầu vào: ≥ 0.97 (đầy tải)
    Hệ số hài dòng điện đầu vào: ≦2%, đáp ứng các tiêu chuẩn IEC như tiêu chuẩn IEEE 519 ~ 1992 và GB/T14519 ~ 93, Chât lượng cung cấp điện – Sóng hài trong mạng cung cấp điện

    Biến Tần INVT GD5000 | Biến Tần INVT Trung Thế

  • Biến Tần INVT GD300-02 | Biến Tần INVT dùng cho Nghành Dệt May

    GD300-02 là dòng biến tần vòng hở cao cấp được thiết kế đặc biệt cho ngành dệt với các yêu cầu đặc thù như chịu được bụi, nhiệt độ cao, sử dụng được nhiều loại nhiều động cơ.

    Điện áp ngõ vào Biến Tần INVT GD300-02 (V):
    + AC 3Pha 220V(-15%) ~ 240(+10%) (1.5KW~55KW).
    + AC 3Pha 380V(-15%) ~ 440(+10%) (1.5KW~500KW).
    + AC3Pha 520V(-15%) ~ 690V (+10%) (22KW~630KW).
    Tần số ngõ vào (Hz): 47 ~ 63Hz
    Điện áp ngõ ra Biến Tần INVT GD300-02 (V): 0 ~ điện áp ngõ vào
    Tần số ngõ ra (Hz): 0 ~ 400Hz

    Động cơ không đồng bộ, động cơ đồng bộ

    Biến Tần INVT GD300-01 | Biến Tần INVT dùng cho Máy Nén Khí

  • Biến Tần INVT CHV190 | Biến Tần INVT dùng cho Cẩu Trục

    Biến tần CHV190 là dòng biến tần chuyên dụng dùng điều khiển động cơ cho cẩu trục, thang hàng của hãng INVT.

    Điện áp ngõ vào Biến Tần INVT CHV190 (V):
    AC 3 Pha 380V±15% (18.5~500KW)
    Tần số ngõ vào (Hz): 47 ~ 63Hz
    Điện áp ngõ ra Biến Tần INVT CHV190 (V): 0 ~ điện áp ngõ vào
    Tần số ngõ ra (Hz): 0 ~ 400Hz

    Động cơ đồng bộ, động cơ không đồng bộ

    Biến Tần INVT CHV190 | Biến Tần INVT dùng cho Cẩu Trục

  • Biến Tần INVT GD300-01 | Biến Tần INVT dùng cho Máy Nén Khí

    Biến tần GD300-01 là phiên bản đặc biệt của dòng biến tần vector vòng hở cao cấp GD300 có tích hợp các chức năng điều khiển chuyên dùng cho máy nén khí.

    Điện áp ngõ vào Biến Tần INVT GD300-01 (V):
    + AC 3Pha 220V(-15%) ~ 240(+10%) (1.5KW~55KW).
    + AC 3Pha 380V(-15%) ~ 440(+10%) (1.5KW~500KW).
    + AC 3Pha 520V(-15%) ~ 690V (+10%) (22KW~630KW).
    Tần số ngõ vào (Hz): 47 ~ 63Hz
    Điện áp ngõ ra Biến Tần INVT GD300-01 (V): 0 ~ điện áp ngõ vào
    Tần số ngõ ra (Hz): 0 ~ 400Hz

    Động cơ không đồng bộ, động cơ đồng bộ

    Biến Tần INVT GD300-01 | Biến Tần INVT dùng cho Máy Nén Khí

  • Biến Tần INVT CHV110 | Biến Tần INVT dùng cho Máy Ép Nhựa

    Biến tần CHV110 chuyên dụng tiết kiệm điện cho các loại máy ép nhựa sử dụng bơm thủy lực.

    Điện áp ngõ vào Biến Tần INVT CHV110 (V):
    + AC 3Pha 380V±15% (7.5~110Kw)
    Tần số ngõ vào (Hz): 47 ~ 63Hz
    Điện áp ngõ ra Biến Tần INVT CHV110 (V): 0 ~ điện áp ngõ vào
    Tần số ngõ ra (Hz): 0 ~ 400Hz

    Động cơ không đồng bộ

    Biến Tần INVT CHV110 | Biến Tần INVT dùng cho Máy Ép Nhựa

  • Biến Tần INVT CHV160A | Biến Tần INVT dùng cho nghành cấp Nước

    Biến Tần INVT CHV160A là dòng biến tần chuyên dụng cho cấp nước của hãng INVT.

    Điện áp ngõ vào Biến Tần INVT CHV160A (V):
    AC 3 Pha 380V±15% (5.5~132KW)
    Tần số ngõ vào (Hz): 47 ~ 63Hz
    Điện áp ngõ ra Biến Tần INVT CHV160A (V): 0 ~ điện áp ngõ vào
    Tần số ngõ ra (Hz): 0 ~ 400Hz

    Động cơ không đồng bộ

    Biến Tần INVT CHV160A | Biến Tần INVT dùng cho nghành cấp Nước

  • Biến Tần INVT GD35-07 | Biến tần Điều Khiển Sức Căng INVT

    GD35-07 là phiên bản đặc biệt của biến tần vector vòng kín cao cấp GD35 tích hợp các chức năng điều khiển sức căng trong các ứng dụng cuộn – xả cuộn.

    Điện áp ngõ vào Biến Tần INVT GD35-07 (V):
    + AC 3Pha 220V (-15%) ~ 240V (+10%)
    + AC 3Pha 380V (-15%) ~ 440V(+10%)
    + AC 3Pha 520V (-15%) ~ 690V (+10%)
    Tần số ngõ vào (Hz): 47 ~ 63Hz
    Điện áp ngõ ra Biến Tần INVT GD35-07 (V): 0 ~ điện áp ngõ vào
    Tần số ngõ ra (Hz): 0 ~ 400Hz

    Điều Khiển Động cơ đồng bộ, động cơ không đồng bộ

    Biến Tần INVT GD35-07 | Biến tần Điều Khiển Sức Căng INVT

  • Biến Tần INVT GD35 – Biến tần INVT vector vòng kín

    GD35 là dòng biến tần điều khiển vector vòng kín cao cấp, cung cấp nhiều chế độ điều khiển: tốc độ, vị trí, torque với độ chính xác cao đáp ứng những yêu cầu khắt khe về sai số, moment, vị trí… trong các hệ thống.
    Điện áp ngõ vào Biến Tần INVT GD35 (V):
    AC 3Pha 220V(-15%) ~ 240V(+10%) (1.5~55KW)
    AC 3Pha 380V(-15%) ~ 440V(+10%).(1.5~500KW)
    AC 3Pha 520V(-15%) ~ 690V (+10%).(22~630KW)
    Tần số ngõ vào (Hz): 47 ~ 63Hz
    Điện áp ngõ ra Biến Tần INVT GD35 (V): 0 ~ điện áp ngõ vào
    Tần số ngõ ra (Hz): 0 ~ 400Hz

    Hầu hết các loại motor đồng bộ và không đồng bộ, motor spindle, motor servo…

    Biến Tần INVT GD35 – Biến tần INVT vector vòng kín

  • Biến Tần INVT GD300 – Biến tần INVT vector vòng hở cao cấp

    DòngBiến Tần INVT GD300 là dòng biến tần vòng hở cao cấp ứng dụng cho cả động cơ không đồng bộ và động cơ đồng bộ.

    Điện áp ngõ vào Biến Tần INVT GD300 (V):
    AC 3Pha 220V(-15%) ~ 240(+10%) (1.5KW~55KW).
    AC 3Pha 380V(-15%) ~ 440(+10%) (1.5KW~500KW).
    AC3Pha 520V(-15%) ~ 690V (+10%) (22KW~630KW).
    Tần số ngõ vào (Hz): 47 ~ 63Hz
    Điện áp ngõ ra Biến Tần INVT GD300 (V): 0 ~ điện áp ngõ vào
    Tần số ngõ ra (Hz): 0 ~ 400Hz

    Biến Tần INVT GD300 – Biến tần INVT vector vòng hở cao cấp

  • Biến Tần INVT CHF100A – Biến Tần Đa Năng INVT

    Biến Tần INVT CHF100A – Biến Tần Đa Năng Thế Hệ Mới

    Điện áp ngõ vào Biến Tần INVT CHF100A (V):
    3P, 220VAC (±15%), 1.5~55KW
    3P, 400 VAC (±15%), 1.5~500KW
    Tần số ngõ vào (Hz): 47 ~ 63Hz
    Điện áp ngõ ra Biến Tần INVT CHF100A (V): 0 ~ điện áp ngõ vào
    Tần số ngõ ra (Hz): 0 ~ 400Hz

    Biến Tần Invt CHF100A – Biến Tần INVT Đa Năng:

    Biến Tần INVT CHF100A có dải công suất rộng từ 0.75 đến 500 kW, đáp ứng yêu cầu hầu hết các loại tải và máy sản xuất thông dụng trong công nghiệp như bơm, quạt, băng chuyền, máy trộn…

  • Biến Tần INVT GD200A – Biến Tần Đa Năng

    Biến Tần Invt GD200A – Biến Tần Đa Năng Thế Hệ Mới.

    GD200A được điều khiển bằng DSP 32 bit của Texas Instruments, tốc độ xử lý cao đem lại tính năng hoạt động vượt trội.

    Điện áp ngõ vào Biến Tần INVT GD200A (V):
    3P, 220VAC (±15%), 1.5~55KW
    3P, 400 VAC (±15%), 1.5~500KW
    Tần số ngõ vào (Hz): 47 ~ 63Hz
    Điện áp ngõ ra Biến Tần INVT GD200A (V): 0 ~ điện áp ngõ vào
    Tần số ngõ ra (Hz): 0 ~ 400Hz

    Biến Tần Invt GD200A – Biến Tần INVT Thế Hệ Mới

  • Biến Tần INVT GD20 – Biến Tần Đa Năng Thế Hệ Mới

    Biến Tần Invt GD20 – Biến Tần Đa Năng Thế Hệ Mới

    Điện áp ngõ vào Biến Tần INVT GD20 (V):
    1P, 220V (-15%) ~ 240V (+10%), 0.4 ~ 4 kW
    3P, 220V (-15%) ~ 240V (+10%), 0.4 ~7.5 kW
    3P, 380V (-15%) ~ 440V (+10%), 0.75 ~110 kW
    Tần số ngõ vào (Hz): 47 ~ 63Hz
    Điện áp ngõ ra Biến Tần INVT GD20 (V): 0 ~ điện áp ngõ vào
    Tần số ngõ ra (Hz): 0 ~ 400Hz

    Biến Tần Invt GD20 – Biến Tần INVT Thế Hệ Mới

  • MCB ABB 4P SH200L/4.5kA/06A~63A

    MCB ABB 4P SH200L
    Mã Hàng MCB ABB 4P SH200L : 2CDS2…
    Số Cực  : 4P
    Dòng Định Mức MCB ABB 4P SH200L (A) : 06A~63A
    Ultimate breaking capacity(kA) : Icu:4.5kA
    Điện Áp Làm Việc(V) : 230/415VAC (MCB ABB 4P SH200L)
    Tần Số (Hz) : 50Hz
    MCB ABB 4P SH200L Type C

    MCB ABB 4P SH200L/4.5kA/06A~63A

  • MCB ABB 3P SH200L/4.5kA/06A~63A

    MCB ABB 3P SH200L
    Mã Hàng MCB ABB 3P SH200L : 2CDS2…
    Số Cực  : 3P
    Dòng Định Mức MCB ABB 3P SH200L (A) : 06A~63A
    Ultimate breaking capacity(kA) : Icu:4.5kA
    Điện Áp Làm Việc(V) : 230/415VAC (MCB ABB 3P SH200L)
    Tần Số (Hz) : 50Hz
    MCB ABB 3P SH200L Type C

    MCB ABB 3P SH200L/4.5kA/06A~63A

  • MCB ABB 2P SH200L/4.5kA/06A~63A

    MCB ABB 2P SH200L
    Mã Hàng MCB ABB 2P SH200L : 2CDS2…
    Số Cực  : 2P
    Dòng Định Mức MCB ABB 2P SH200L (A) : 06A~63A
    Ultimate breaking capacity(kA) : Icu:4.5kA
    Điện Áp Làm Việc(V) : 230/415VAC (MCB ABB 2P SH200L)
    Tần Số (Hz) : 50Hz
    MCB ABB 2P SH200L Type C

    MCB ABB 2P SH200L/4.5kA/06A~63A

Theme Settings