Sản Phẩm Điện Công Nghiệp
-
- Mã hàng: FRD 5-256
- Loại cos: Cos nối cái (female quick connector)
- Tiết diện dây: 4 – 6 mm²
- Bề rộng tiếp điểm: 6.3 mm (chuẩn 256)
- Thi công: Ép cos vào dây, cài rút với đầu nối đực MPD
- Ứng dụng: Mạch điều khiển dòng cao, relay công suất nhỏ
-
- Mã hàng: FRD 2-256
- Loại cos: Cos nối cái (female quick connector)
- Tiết diện dây: 1.5 – 2.5 mm²
- Bề rộng tiếp điểm: 6.3 mm (chuẩn 256)
- Thi công: Ép cos vào dây, cài rút với đầu nối đực MPD
- Ứng dụng: Mạch điều khiển, relay, công tắc trong tủ điện
-
- Mã hàng: FRD 1-256
- Loại cos: Cos nối cái (female quick connector)
- Tiết diện dây: Khoảng 0.5 – 1.5 mm²
- Bề rộng tiếp điểm: 6.3 mm (chuẩn 256)
- Thi công: Ép cos vào dây, cài rút với đầu nối đực MPD
- Ứng dụng: Mạch điều khiển, relay, công tắc, tủ điện
-
- Mã hàng: MDD 5-250
- Loại cos: Cos ghim para (đầu đực – male disconnect)
- Tiết diện dây: 4 – 6 mm²
- Bề rộng lá ghim: 2.8 mm (chuẩn 250)
- Thi công: Ép cos vào dây, ghim trực tiếp với FDD
- Ứng dụng: Mạch điều khiển dòng cao hơn mức tín hiệu
-
- Mã hàng: MDD 2-250
- Loại cos: Cos ghim para (đầu đực – male disconnect)
- Tiết diện dây: 1.5 – 2.5 mm²
- Bề rộng lá ghim: 2.8 mm (chuẩn 250)
- Thi công: Ép cos vào dây, ghim trực tiếp với FDD
- Ứng dụng: Mạch điều khiển, relay, công tắc, cảm biến
-
- Mã hàng: FDD 5-250
- Loại cos: Cos ghim para (đầu cái – female disconnect)
- Tiết diện dây: 4 – 6 mm²
- Bề rộng lá ghim: 2.8 mm (chuẩn 250)
- Thi công: Ép cos và cài rút trực tiếp vào chân ghim thiết bị
- Ứng dụng: Relay, công tắc, thiết bị điều khiển cần tháo lắp nhanh
-
- Mã hàng: MDD 1-250
- Loại cos: Cos ghim para (đầu đực – male disconnect)
- Tiết diện dây: Khoảng 0.5 – 1.5 mm²
- Bề rộng lá ghim: 2.8 mm (chuẩn 250)
- Thi công: Ép cos vào dây, ghim trực tiếp vào FDD
- Ứng dụng: Mạch điều khiển, relay, công tắc, cảm biến
-
- Mã hàng: FDD 2-250
- Loại cos: Cos ghim para (đầu cái – female disconnect)
- Tiết diện dây: 1.5 – 2.5 mm²
- Bề rộng lá ghim: 2.8 mm (chuẩn 250)
- Thi công: Ép cos và cài rút trực tiếp vào chân ghim thiết bị
- Ứng dụng: Relay, công tắc, cảm biến, mạch điều khiển
-
- Mã hàng: FDD 1-250
- Loại cos: Cos ghim para (đầu cái – female disconnect)
- Tiết diện dây: Khoảng 0.5 – 1.5 mm²
- Bề rộng lá ghim: 2.8 mm (chuẩn 250)
- Thi công: Ép cos và cài rút trực tiếp vào chân ghim thiết bị
- Ứng dụng: Relay, công tắc, cảm biến, mạch điều khiển
-
- Mã hàng: CE 5
- Loại phụ kiện: Nối gom dây bọc nhựa (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: Dây đồng cỡ trung đến lớn (tùy số lượng dây gom)
- Kết cấu: Lõi kim loại xoắn + vỏ nhựa trắng cách điện
- Thi công: Đưa dây vào – xoắn siết chặt
- Ứng dụng: Gom dây trung tính, dây điều khiển, dây cấp chung
-
- Mã hàng: CE 2
- Loại phụ kiện: Nối gom dây bọc nhựa (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: Dây đồng cỡ trung (tùy số lượng dây gom)
- Kết cấu: Lõi kim loại xoắn + vỏ nhựa trắng cách điện
- Thi công: Đưa dây vào – xoắn siết chặt
- Ứng dụng: Gom dây trung tính, dây điều khiển trong tủ điện
-
- Mã hàng: CE 1
- Loại phụ kiện: Nối gom dây bọc nhựa (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: Dây đồng nhỏ (tùy số lượng dây gom)
- Kết cấu: Lõi kim loại + vỏ nhựa trắng cách điện
- Thi công: Đưa dây vào – xoắn siết chặt
- Ứng dụng: Gom dây trong tủ điện điều khiển, hộp nối
-
- Mã hàng: BV 5
- Loại phụ kiện: Ống nối thẳng bọc nhựa (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 6 mm²
- Kết cấu: Ống đồng ép nối + vỏ nhựa cách điện
- Thi công: Tuốt dây – đưa vào ống – ép chặt hai đầu
- Ứng dụng: Nối dây trung gian trong tủ điện điều khiển, tủ phân phối
-
- Mã hàng: BV 2
- Loại phụ kiện: Ống nối thẳng bọc nhựa (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 2.5 mm²
- Kết cấu: Ống đồng ép nối + vỏ nhựa cách điện
- Thi công: Tuốt dây – đưa vào ống – ép chặt hai đầu
- Ứng dụng: Nối dây trung gian trong tủ điện điều khiển
-
- Mã hàng: BV 1-25
- Loại phụ kiện: Ống nối thẳng bọc nhựa (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 1.5 – 2.5 mm²
- Kết cấu: Ống đồng ép nối + vỏ nhựa cách điện
- Thi công: Tuốt dây – đưa vào ống – ép cos hai đầu
- Ứng dụng: Nối dây trong tủ điện điều khiển, tủ phân phối
-
- Mã hàng: DBV 5-14
- Loại cos: Cos pin dẹt (Flat pin terminal)
- Tiết diện dây: 4 – 6 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, pin dẹt liền khối dài 14mm
- Thî thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn cho dây 4–6mm², cắm trực tiếp vào terminal kẹp dẹt
- Ứng dụng: Terminal khe dẹt sâu, PLC công suất lớn, tủ điện công nghiệp
-
- Mã hàng: DBV 2-14
- Loại cos: Cos pin dẹt (Flat pin terminal)
- Tiết diện dây: 1.5 – 2.5 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, pin dẹt dài 14mm
- Thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn, cắm trực tiếp vào terminal kẹp dẹt
- Ứng dụng: Terminal khe dẹt sâu, PLC, relay trong tủ điện điều khiển
-
- Mã hàng: DBV 2-10
- Loại cos: Cos pin dẹt (Flat pin terminal)
- Tiết diện dây: 1.5 – 2.5 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, pin dẹt dài 10mm
- Thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn, cắm trực tiếp vào terminal kẹp dẹt
- Ứng dụng: Terminal khe dẹt, PLC, relay trong tủ điện điều khiển
-
- Mã hàng: DBV 1-14
- Loại cos: Cos pin dẹt (Flat pin terminal)
- Tiết diện dây: Khoảng 0.5 – 1.0 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, pin dẹt dài 14mm
- Thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn, cắm trực tiếp vào terminal kẹp dẹt
- Ứng dụng: Terminal khe dẹt sâu, PLC, relay trong tủ điện điều khiển
-
- Mã hàng: DBV 1-10
- Loại cos: Cos pin dẹt (Flat pin terminal)
- Tiết diện dây: Khoảng 0.5 – 1.0 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, pin dẹt dài 10mm
- Thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn, cắm trực tiếp vào terminal kẹp dẹt
- Ứng dụng: Terminal khe dẹt, PLC, relay trong tủ điện điều khiển
-
- Mã hàng: PTV 2-12
- Loại cos: Cos pin đặc (Pin terminal – lõi đặc)
- Tiết diện dây: 1.5 – 2.5 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, pin đặc dài 12mm
- Thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn, cắm trực tiếp vào terminal kẹp
- Ứng dụng: PLC, relay, terminal kẹp sâu trong tủ điện điều khiển
-
- Mã hàng: PTV 5-13
- Loại cos: Cos pin đặc (Pin terminal – lõi đặc)
- Tiết diện dây: 4 – 6 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, pin đặc dài 13mm
- Thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn cho dây 4–6mm², cắm trực tiếp vào terminal kẹp
- Ứng dụng: Terminal kẹp sâu, PLC công suất lớn, tủ điện công nghiệp
-
- Mã hàng: PTV 1-12
- Loại cos: Cos pin đặc (Pin terminal – lõi đặc)
- Tiết diện dây: Khoảng 0.5 – 1.0 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, pin đặc dài 12mm
- Thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn, cắm trực tiếp vào terminal kẹp
- Ứng dụng: PLC, relay, terminal kẹp sâu trong tủ điện điều khiển
-
- Mã hàng: PTV 2-10
- Loại cos: Cos pin đặc (Pin terminal – lõi đặc)
- Tiết diện dây: 1.5 – 2.5 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, pin đặc dài 10mm
- Thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn, cắm trực tiếp vào terminal kẹp
- Ứng dụng: PLC, relay, timer, terminal kẹp trong tủ điện điều khiển
-
- Mã hàng: PTV 1-10
- Loại cos: Cos pin đặc (Pin terminal – lõi đặc)
- Tiết diện dây: Khoảng 0.5 – 1.0 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, pin đặc dài 10mm
- Thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn, cắm trực tiếp vào terminal kẹp
- Ứng dụng: PLC, relay, timer, terminal kẹp trong tủ điện điều khiển
-
- Mã hàng: RNB 5-5
- Loại cos: Cos tròn trần (Ring terminal không bọc nhựa)
- Tiết diện dây: 6 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, ống ép + đầu tròn lỗ M5
- Thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn cho dây 6mm², siết vít M5
- Ứng dụng: Terminal trung gian, thanh đấu nối, tủ điện công nghiệp
-
- Mã hàng: RNB 2-5
- Loại cos: Cos tròn trần (Ring terminal không bọc nhựa)
- Tiết diện dây: 1.5 – 2.5 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, ống ép + đầu tròn lỗ M5
- Thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn, siết vít M5 trực tiếp
- Ứng dụng: Terminal cỡ lớn, thanh đấu nối, tủ điện điều khiển
-
- Mã hàng: RNB 3-5
- Loại cos: Cos tròn trần (Ring terminal không bọc nhựa)
- Tiết diện dây: 4 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, ống ép + đầu tròn lỗ M5
- Thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn cho dây 4mm², siết vít M5
- Ứng dụng: Terminal lớn, thanh đấu trung gian, tủ điện điều khiển
-
- Mã hàng: RNB 2-4
- Loại cos: Cos tròn trần (Ring terminal không bọc nhựa)
- Tiết diện dây: 1.5 – 2.5 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, ống ép + đầu tròn lỗ M4
- Thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn, siết vít M4 trực tiếp
- Ứng dụng: Terminal, relay, domino, tủ điện điều khiển
-
- Mã hàng: RNB 2-3
- Loại cos: Cos tròn trần (Ring terminal không bọc nhựa)
- Tiết diện dây: 1.5 – 2.5 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, ống ép + đầu tròn lỗ M3
- Thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn, siết vít trực tiếp
- Ứng dụng: Tủ điện điều khiển, terminal, relay, domino
-
- Mã hàng: RNB 1-3
- Loại cos: Cos tròn trần (Ring terminal – không bọc nhựa)
- Tiết diện dây: Khoảng 0.5 – 1.5 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, ống ép + đầu tròn có lỗ bắt vít M3
- Thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn, siết vít trực tiếp vào terminal
- Ứng dụng: Tủ điện điều khiển, relay, domino, thiết bị điện công suất nhỏ
-
- Mã hàng: SNB 5-5
- Loại cos: Cos chĩa trần (không bọc nhựa)
- Tiết diện dây: Nhóm 5 (khoảng 4.0–6.0 mm²)
- Kích thước chĩa: Phù hợp cọc vít M5
- Chất liệu: Kim loại dẫn điện
- Kết cấu: Ống ép dây + đầu chĩa hở
- Thi công: Nới vít – luồn cos – siết lại
- Ứng dụng: Terminal vít M5, domino, mạch điều khiển tải cao
-
- Mã hàng: SNB 3-5
- Loại cos: Cos chĩa trần (không bọc nhựa)
- Tiết diện dây: Nhóm 3 (khoảng 3.0–4.0 mm²)
- Kích thước chĩa: Phù hợp cọc vít M5
- Chất liệu: Kim loại dẫn điện
- Kết cấu: Ống ép dây + đầu chĩa hở
- Thi công: Nới vít – luồn cos – siết lại
- Ứng dụng: Terminal vít M5, domino, mạch điều khiển tải cao
-
- Mã hàng: SNB 2-5
- Loại cos: Cos chĩa trần (không bọc nhựa)
- Tiết diện dây: Nhóm 2 (khoảng 2.0–2.5 mm²)
- Kích thước chĩa: Phù hợp cọc vít M5
- Chất liệu: Kim loại dẫn điện
- Kết cấu: Ống ép dây + đầu chĩa hở
- Thi công: Nới vít – luồn cos – siết lại
- Ứng dụng: Terminal vít M5, domino, mạch điều khiển
-
- Mã hàng: SNB 2-4
- Loại cos: Cos chĩa trần (không bọc nhựa)
- Tiết diện dây: Nhóm 2 (khoảng 2.0–2.5 mm²)
- Kích thước chĩa: Phù hợp cọc vít M4
- Chất liệu: Kim loại dẫn điện
- Kết cấu: Ống ép dây + đầu chĩa hở
- Thi công: Nới vít – luồn cos – siết lại
- Ứng dụng: Terminal vít, domino, mạch điều khiển
-
- Mã hàng: SNB 2-3
- Loại cos: Cos chĩa trần (không bọc nhựa)
- Tiết diện dây: Nhóm 2 (khoảng 2.0–2.5 mm²)
- Kích thước chĩa: Phù hợp cọc vít M3
- Chất liệu: Kim loại dẫn điện
- Kết cấu: Ống ép dây + đầu chĩa hở
- Thi công: Nới vít – luồn cos – siết lại
- Ứng dụng: Terminal vít, domino, mạch điều khiển
-
- Mã hàng: SNB 1-3
- Loại cos: Cos chĩa trần (không bọc nhựa)
- Tiết diện dây: 1.0 mm²
- Kích thước chĩa: Phù hợp cọc vít M3
- Chất liệu: Kim loại dẫn điện
- Kết cấu: Ống ép dây + đầu chĩa hở
- Thi công: Nới vít – luồn cos – siết lại
- Ứng dụng: Domino, terminal vít, mạch điều khiển
-
- Mã hàng: E1612
- Loại cos: Cos pin rỗng bọc nhựa
- Tiết diện dây: 1.6 mm²
- Chiều dài pin: 12 mm
- Chất liệu: Ống kim loại dẫn điện + nhựa cách điện
- Kết cấu: Pin rỗng ép lõi dây, đuôi bọc nhựa
- Thi công: Tuốt dây + bấm cos bằng kìm chuyên dụng
- Ứng dụng: Terminal kẹp sâu, terminal vít trong tủ PLC và tủ điều khiển
-
- Mã hàng: E1012
- Loại cos: Cos pin rỗng bọc nhựa
- Tiết diện dây: 1.0 mm²
- Chiều dài pin: 12 mm
- Chất liệu: Ống kim loại dẫn điện + nhựa cách điện
- Kết cấu: Pin rỗng ép lõi dây, đuôi bọc nhựa
- Thi công: Tuốt dây + bấm cos bằng kìm chuyên dụng
- Ứng dụng: Terminal kẹp sâu, terminal vít trong tủ PLC và tủ điều khiển
-
- Mã hàng: E6012
- Loại cos: Cos pin rỗng bọc nhựa
- Tiết diện dây: 6.0 mm²
- Chiều dài pin: 12 mm
- Chất liệu: Ống kim loại dẫn điện + nhựa cách điện
- Kết cấu: Pin rỗng ép lõi dây, đuôi bọc nhựa
- Thi công: Tuốt dây + bấm cos bằng kìm chuyên dụng
- Ứng dụng: Terminal kẹp lò xo/vít sâu, chịu dòng trong tủ PLC và tủ điều khiển
-
- Mã hàng: E4009
- Loại cos: Cos pin rỗng bọc nhựa
- Tiết diện dây: 4.0 mm²
- Chiều dài pin: 9 mm
- Chất liệu: Ống kim loại dẫn điện + nhựa cách điện
- Kết cấu: Pin rỗng ép lõi dây, đuôi bọc nhựa
- Thi công: Tuốt dây + bấm cos bằng kìm chuyên dụng
- Ứng dụng: Terminal kẹp lò xo, terminal vít chịu dòng trong tủ PLC và tủ điều khiển
-
- Mã hàng: E2508
- Loại cos: Cos pin rỗng bọc nhựa
- Tiết diện dây: 2.5 mm²
- Chiều dài pin: 8 mm
- Chất liệu: Ống kim loại dẫn điện + nhựa cách điện
- Kết cấu: Pin rỗng ép lõi dây, đuôi bọc nhựa
- Thi công: Tuốt dây + bấm cos bằng kìm chuyên dụng
- Ứng dụng: Terminal kẹp lò xo, terminal vít trong tủ PLC, tủ điều khiển
-
- Mã hàng: E1008
- Loại cos: Cos pin rỗng bọc nhựa
- Tiết diện dây: 1.0 mm²
- Chiều dài pin: 8 mm
- Chất liệu: Ống kim loại dẫn điện + nhựa cách điện
- Kết cấu: Pin rỗng ép lõi dây, đuôi bọc nhựa
- Thi công: Tuốt dây + bấm cos bằng kìm chuyên dụng
- Ứng dụng: Terminal kẹp lò xo, terminal vít trong tủ PLC và tủ điều khiển
-
- Mã hàng: E7508
- Loại cos: Cos pin rỗng bọc nhựa
- Tiết diện dây: 0.75 mm²
- Chiều dài pin: 8 mm
- Chất liệu: Ống kim loại dẫn điện + nhựa cách điện
- Kết cấu: Pin rỗng ép lõi dây, đuôi bọc nhựa
- Thi công: Tuốt dây + bấm cos bằng kìm chuyên dụng
- Ứng dụng: Terminal kẹp lò xo, terminal vít trong tủ PLC và tủ điều khiển
-
- Mã hàng: E1508
- Loại cos: Cos pin rỗng bọc nhựa
- Tiết diện dây: 1.5 mm²
- Chiều dài pin: 8 mm
- Chất liệu: Ống kim loại dẫn điện + nhựa cách điện
- Kết cấu: Pin rỗng ép lõi dây, đuôi bọc nhựa
- Thi công: Tuốt dây + bấm cos bằng kìm chuyên dụng
- Ứng dụng: Terminal kẹp lò xo, terminal vít trong tủ PLC, tủ điều khiển
-
- Mã hàng: E0508
- Loại cos: Cos pin rỗng bọc nhựa
- Tiết diện dây: 0.5 mm²
- Chiều dài pin: 8 mm
- Chất liệu: Ống kim loại dẫn điện + nhựa cách điện
- Kết cấu: Pin rỗng ép lõi dây, đuôi bọc nhựa
- Thi công: Tuốt dây + bấm cos bằng kìm chuyên dụng
- Ứng dụng: Terminal kẹp lò xo, terminal vít trong tủ điều khiển, PLC
-
- Mã hàng: RV5.5-8
- Loại cos: Cos tròn kín bọc nhựa
- Tiết diện dây: 5.5 mm²
- Chất liệu: Lõi kim loại dẫn điện + nhựa cách điện
- Kết cấu: Đầu tròn kín lỗ M8, thân ống ép dây bọc nhựa
- Thi công: Luồn cos vào vít M8 trước khi siết
- Ứng dụng: Terminal block lớn, thiết bị điều khiển, cọc đấu M8 trong tủ điện
-
- Mã hàng: RV5.5-6
- Loại cos: Cos tròn kín bọc nhựa
- Tiết diện dây: 5.5 mm²
- Chất liệu: Lõi kim loại dẫn điện + nhựa cách điện
- Kết cấu: Đầu tròn kín lỗ M6, thân ống ép dây bọc nhựa
- Thi công: Luồn cos vào vít M6 trước khi siết
- Ứng dụng: Terminal block, contactor nhỏ, thiết bị điều khiển dùng cọc vít M6