Biến Tần LS – Dòng Sản Phẩm, Cách Chọn Và Download Bảng Giá Catalog Inverter LS

Biến Tần LS – Giải Pháp Điều Khiển Tốc Độ Động Cơ

Biến tần LS (Inverter LS) dùng để điều khiển tốc độ động cơ bằng cách thay đổi tần số nguồn cấp. Khi thi công, biến tần LS thường được chọn khi:

  • Cần khởi động êm
  • Giảm dòng khởi động
  • Điều chỉnh tốc độ theo tải
  • Tiết kiệm điện cho bơm, quạt

Thiết bị này xuất hiện nhiều trong tủ điều khiển công nghiệp, hệ HVAC và hệ thống xử lý nước.


Nguyên Lý Làm Việc

  • Chỉnh Lưu AC Sang DC: – Nguồn vào được chuyển sang DC
  • Khối DC Link: – Tụ điện giữ điện áp ổn định – Lọc nhiễu
  • Nghịch Lưu DC Sang AC: – Tạo điện áp đầu ra – Thay đổi tần số → điều chỉnh tốc độ
  • Điều Khiển: – V/F: dùng phổ thông – Vector: dùng khi cần ổn định

(Các chế độ cụ thể cần kiểm tra theo catalog biến tần LS)

Các Dòng Biến Tần LS Phổ Biến Tại Việt Nam

LS M100 – Biến Tần Micro Công Suất Nhỏ

  • Dải công suất: ~0.1kW – 2.2kW Điện áp: 1 pha 220V
  • Đặc điểm: Kích thước nhỏ, gắn DIN rail, Tích hợp cơ bản, dễ cài đặt, Thay thế các dòng cũ như iC5, iE5
  • Ứng dụng: Bơm nhỏ, quạt, Máy đóng gói, băng tải nhẹ

LS iG5A – Dòng Biến Tần Phổ Thông (rất phổ biến)

  • Dải công suất: ~0.4kW – 22kW
  • Đặc điểm: Dòng “quốc dân”, dễ thay thế, Điều khiển vector không cảm biến, Giá tốt, dễ mua
  • Ứng dụng: Bơm, quạt, Máy dệt, máy nén, Băng tải

LS G100 – Dòng Đa Năng Thế Hệ Mới

  • Dải công suất: ~0.4kW – 22kW (tùy model)
  • Đặc điểm: Thay dần iG5A trong dự án mới, Tích hợp truyền thông, Điều khiển ổn định hơn
  • Ứng dụng: Máy công nghiệp, Dây chuyền sản xuất, Hệ tự động hóa

LS S100 – Biến Tần Công Nghiệp Tiêu Chuẩn

  • Dải công suất: ~0.4kW – 75kW
  • Đặc điểm: Hiệu suất cao hơn G100, Điều khiển vector mạnh, Có option truyền thông
  • Ứng dụng: Băng tải, Máy ép, Hệ tải trung bình – nặng

LS H100 – Chuyên Cho Bơm Và Quạt (HVAC)

  • Dải công suất: ~0.75kW – 500kW
  • Đặc điểm: Tối ưu riêng cho HVAC, Có PID, sleep mode, Tiết kiệm điện
  • Ứng dụng: Hệ bơm nước, Hệ quạt thông gió, HVAC tòa nhà

LS iS7 – Dòng Tải Nặng Công Suất Lớn

  • Dải công suất: ~0.75kW – 375kW
  • Đặc điểm: Điều khiển vector mạnh, Dùng cho tải nặng, Độ ổn định cao
  • Ứng dụng: Cẩu trục, Máy nén, Dây chuyền sản xuất nặng

(Các model chi tiết cần tra trong catalog LS để xác định chính xác)

Không Chọn Biến Tần Chỉ Theo Công Suất

  • Dòng Điện Mới Là Yếu Tố Chính: – Phải phù hợp dòng motor
  • Phân Biệt Loại Tải: – Bơm/quạt → tải nhẹ – Máy ép, băng tải → tải nặng
  • Điều Kiện Lắp Đặ: – Nhiệt độ – Không gian tủ – Môi trường bụi

Ứng Dụng của Biến Tần LS

  • Hệ Thống Bơm: – Giữ áp – Tiết kiệm điện
  • Hệ Thống Quạt: – Điều chỉnh lưu lượng – Giảm tiếng ồn
  • Băng Tải: – Điều chỉnh tốc độ – Khởi động mềm
  • Máy Công Nghiệp: – Điều khiển chính xác – Kết hợp PLC

Cách Chọn Biến Tần LS

  • Bước 1: Lấy Thông Số Motor: – Dòng (A) – Công suất (kW) – Điện áp
  • Bước 2: Xác Định Loại Tải: – Tải nhẹ hay tải nặng
  • Bước 3: Chọn Dòng Sản Phẩm: – iG5A / S100 → phổ thông – H100 → bơm, quạt – G100 → đa dụng
  • Bước 4: Kiểm Tra Điều Kiện Lắp Đặt: – Tủ điện – Nhiệt độ

Nếu chọn sai biến tần: Báo lỗi quá dòng, Quá nhiệt, Không đủ lực kéo

Liên Hệ

Ms Nhung – 0907 764 966
https://dienhathe.com

Download Bảng Giá Và Catalog Biến Tần LS

Biến tần là thiết bị cần tra catalog trước khi chọn.


Khi Lắp Đặt

  • Không Đấu Nhầm Nguồn Và Tải: – Sai → hỏng thiết bị
  • Dùng Cáp Chống Nhiễu: – Giảm nhiễu cho hệ
  • Cài Đặt Thông Số: – Nhập đúng thông số motor
  • Thông Gió Tủ: – Tránh quá nhiệt

FAQ – Câu Hỏi Thường Gặp

Biến tần LS có tiết kiệm điện không?

Có, đặc biệt với bơm và quạt.

Nên chọn theo kW hay A?

Nên ưu tiên dòng điện.

S100 và iG5A khác nhau gì?

S100 là dòng mới, tối ưu hơn.

Biến tần có thay sao tam giác không?

Có thể.

Lấy catalog biến tần LS ở đâu?

Nên sử dụng tài liệu chính hãng để chọn đúng thiết bị.

www.dienhathe.com

Điện Ha Thế 2026

+Download Bảng Giá Thiết Bị Điện Công Nghiệp 2026

+Download Catalog Các Sản Phẩm Điện Công Nhiệp

Điện Hạ Thế phân phối sỉ và lẻ các loại đầu cos dùng cho tủ điện và hệ thống công nghiệp. Chúng tôi cung cấp đầy đủ dòng SC, DT, DTL, GTY, GL, GTL với dải tiết diện từ 1.5mm² đến 630mm², phù hợp cho đấu nối dây đồng, dây nhôm và các thiết bị hạ thế. Hàng được kiểm tra kỹ thuật trước khi xuất kho nhằm đảm bảo độ ổn định và độ đồng đều khi thi công.

Nếu bạn cần tư vấn chọn đúng loại cos cho công trình hoặc muốn nhận báo giá sỉ linh hoạt, vui lòng liên hệ:
📞 Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)

🌐 https://www.dienhathe.com

Related Posts:

Cấu tạo và các bộ phận cơ bản của biến tần

Tại bài trước, chúng ta đã tìm hiểu về khái...

5 lỗi thường gặp gây cháy biến tần và quy trình xử lý nhanh

5 lỗi thường gặp gây cháy biến tần và quy trình xử lý nhanh

Biến tần (Inverter/VFD) là thiết bị nhạy cảm với điều...

Theme Settings