Tại sao phải lắp tụ bù và phương pháp tính dung lượng tụ bù
Tuesday, June 2, 2020 Category: Tụ Bù & BĐKDo công suất truyền tải đến nhà máy của nhà máy tính bằng S = UxI, như vậy nhà cung cấp điện sẽ phải gánh toàn bộ phần công suất mất đi do hệ số công suất thấp. Do vậy mới có qui định phải luôn nâng cao hệ số công suất tiêu thụ, không thì bạn sẽ bị phạt nặng tiền điện đấy. Dưới đây là phương pháp tính cơ bản các lắp đặt tụ bụ, để lấy lại và nâng cao hệ số công suất cho thiết bị của bạn. Công thức tính dung lượng tụ bù Để chọn tụ bù cho một tải nào đó thì ta cần biết công suất (P) của tải đó và hệ số công suất (Cosφ) của tải đó : Giả sử ta có công suất của tải là P Hệ số công suất của tải là Cosφ1 → φ1 → tgφ1 ( trước khi bù, cosφ1 nhỏ còn tgφ1 lớn ) Hệ số công suất sau khi bù là Cosφ2 → φ2 → tgφ2 ( sau khi bù, cosφ2 lớn còn tgφ2 nhỏ) Công suất phản kháng cần bù là Qb = P (tgφ1 – tgφ2 ). Từ công suất cần bù ta chọn tụ bù cho phù hợp trong bảng catalog của nhà cung cấp tụ bù. Giả sử ta có công suất tải là P = 100 (KW). Hệ số công suất trước khi bù là cosφ1 = 0.75 → tgφ1 = 0.88 Hệ số công suất sau khi bù là Cosφ2 = 0.95 → tgφ2 = 0.33 Vậy công suất phản kháng cần bù là Qbù = P ( tgφ1 – tgφ2 ) Qbù = 100( 0.88 – 0.33 ) = 55 (KVAr) Từ số liệu này ta chọn tụ bù trong bảng catalogue của nhà sản xuất giả sử ta có tụ 10KVAr. Để bù đủ cho tải thì ta cần bù 6 tụ 10 KVAr tổng công suất phản kháng là 6×10=60(KVAr). Bảng tra dung lượng tụ cần bù Phương pháp tính dung lượng cần bù theo công thức thường rất mất thời gian và phải có máy tính có thể bấm được hàm arcos, tan. Để quá trình tính toán nhanh, người ta thường dung bảng tra hệ số để tính dung lượng tụ bù Lúc này, ta áp dụng công thức : Qb = P*k Với k là hệ số cần bù tra trong bảng tra dưới đây
|
Cos φ 2 Cos φ 1 |
0.88 |
0.89 |
0.90 |
0.91 |
0.92 |
0.93 |
0.94 |
0.95 |
0.96 |
0.97 |
0.98 |
0.99 |
1.00 |
|
0.50 |
1.19 |
1.22 |
1.25 |
1.28 |
1.31 |
1.34 |
1.37 |
1.40 |
1.44 |
1.48 |
1.53 |
1.59 |
1.73 |
|
0.51 |
1.15 |
1.17 |
1.20 |
1.23 |
1.26 |
1.29 |
1.32 |
1.36 |
1.39 |
1.44 |
1.48 |
1.54 |
1.69 |
|
0.52 |
1.10 |
1.13 |
1.16 |
1.19 |
1.22 |
1.25 |
1.28 |
1.31 |
1.35 |
1.39 |
1.44 |
1.50 |
1.64 |
|
0.53 |
1.06 |
1.09 |
1.12 |
1.14 |
1.17 |
1.20 |
1.24 |
1.27 |
1.31 |
1.35 |
1.40 |
1.46 |
1.60 |
|
0.54 |
1.02 |
1.05 |
1.07 |
1.10 |
1.13 |
1.16 |
1.20 |
1.23 |
1.27 |
1.31 |
1.36 |
1.42 |
1.56 |
|
0.55 |
0.98 |
1.01 |
1.03 |
1.06 |
1.09 |
1.12 |
1.16 |
1.19 |
1.23 |
1.27 |
1.32 |
1.38 |
1.52 |
|
0.56 |
0.94 |
0.97 |
1.00 |
1.02 |
1.05 |
1.08 |
1.12 |
1.15 |
1.19 |
1.23 |
1.28 |
1.34 |
1.48 |
|
0.57 |
0.90 |
0.93 |
0.96 |
0.99 |
1.02 |
1.05 |
1.08 |
1.11 |
1.15 |
1.19 |
1.24 |
1.30 |
1.44 |
|
0.58 |
0.86 |
0.89 |
0.92 |
0.95 |
0.98 |
1.01 |
1.04 |
1.08 |
1.11 |
1.15 |
1.20 |
1.26 |
1.40 |
|
0.59 |
0.83 |
0.86 |
0.88 |
0.91 |
0.94 |
0.97 |
1.01 |
1.04 |
1.08 |
1.12 |
1.17 |
1.23 |
1.37 |
|
0.60 |
0.79 |
0.82 |
0.85 |
0.88 |
0.91 |
0.94 |
0.97 |
1.00 |
1.04 |
1.08 |
1.13 |
1.19 |
1.33 |
|
0.61 |
0.76 |
0.79 |
0.81 |
0.84 |
0.87 |
0.90 |
0.94 |
0.97 |
1.01 |
1.05 |
1.10 |
1.16 |
1.30 |
|
0.62 |
0.73 |
0.75 |
0.78 |
0.81 |
0.84 |
0.87 |
0.90 |
0.94 |
0.97 |
1.01 |
1.06 |
1.12 |
1.27 |
|
0.63 |
0.69 |
0.72 |
0.75 |
0.78 |
0.81 |
0.84 |
0.87 |
0.90 |
0.94 |
0.98 |
1.03 |
1.09 |
1.23 |
|
0.64 |
0.66 |
0.69 |
0.72 |
0.74 |
0.77 |
0.81 |
0.84 |
0.87 |
0.91 |
0.95 |
1.00 |
1.06 |
1.20 |
|
0.65 |
0.63 |
0.66 |
0.68 |
0.71 |
0.74 |
0.77 |
0.81 |
0.84 |
0.88 |
0.92 |
0.97 |
1.03 |
1.17 |
|
0.66 |
0.60 |
0.63 |
0.65 |
0.68 |
0.71 |
0.74 |
0.78 |
0.81 |
0.85 |
0.89 |
0.94 |
1.00 |
1.14 |
|
0.67 |
0.57 |
0.60 |
0.62 |
0.65 |
0.68 |
0.71 |
0.75 |
0.78 |
0.82 |
0.86 |
0.90 |
0.97 |
1.11 |
|
0.68 |
0.54 |
0.57 |
0.59 |
0.62 |
0.65 |
0.68 |
0.72 |
0.75 |
0.79 |
0.83 |
0.88 |
0.94 |
1.08 |
|
0.69 |
0.51 |
0.54 |
0.56 |
0.59 |
0.62 |
0.65 |
0.69 |
0.72 |
0.76 |
0.80 |
0.85 |
0.91 |
1.05 |
|
0.70 |
0.48 |
0.51 |
0.54 |
0.56 |
0.59 |
0.62 |
0.66 |
0.69 |
0.73 |
0.77 |
0.82 |
0.88 |
1.02 |
|
0.71 |
0.45 |
0.48 |
0.51 |
0.54 |
0.57 |
0.60 |
0.63 |
0.66 |
0.70 |
0.74 |
0.79 |
0.85 |
0.99 |
|
0.72 |
0.42 |
0.45 |
0.48 |
0.51 |
0.54 |
0.57 |
0.60 |
0.64 |
0.67 |
0.71 |
0.76 |
0.82 |
0.96 |
|
0.73 |
0.40 |
0.42 |
0.45 |
0.48 |
0.51 |
0.54 |
0.57 |
0.61 |
0.64 |
0.69 |
0.73 |
0.79 |
0.94 |
|
0.74 |
0.37 |
0.40 |
0.42 |
0.45 |
0.48 |
0.51 |
0.55 |
0.58 |
0.62 |
0.66 |
0.71 |
0.77 |
0.91 |
|
0.75 |
0.34 |
0.37 |
0.40 |
0.43 |
0.46 |
0.49 |
0.52 |
0.55 |
0.59 |
0.63 |
0.68 |
0.74 |
0.88 |
|
0.76 |
0.32 |
0.34 |
0.37 |
0.40 |
0.43 |
0.46 |
0.49 |
0.53 |
0.56 |
0.60 |
0.65 |
0.71 |
0.86 |
|
0.77 |
0.29 |
0.32 |
0.34 |
0.37 |
0.40 |
0.43 |
0.47 |
0.50 |
0.54 |
0.58 |
0.63 |
0.69 |
0.83 |
|
0.78 |
0.26 |
0.29 |
0.32 |
0.35 |
0.38 |
0.41 |
0.44 |
0.47 |
0.51 |
0.55 |
0.60 |
0.66 |
0.80 |
|
0.79 |
0.24 |
0.26 |
0.29 |
0.32 |
0.35 |
0.38 |
0.41 |
0.45 |
0.48 |
0.53 |
0.57 |
0.63 |
0.78 |
|
0.80 |
0.21 |
0.24 |
0.27 |
0.29 |
0.32 |
0.35 |
0.39 |
0.42 |
0.46 |
0.50 |
0.55 |
0.61 |
0.75 |
|
0.81 |
0.18 |
0.21 |
0.24 |
0.27 |
0.30 |
0.33 |
0.36 |
0.40 |
0.43 |
0.47 |
0.52 |
0.58 |
0.72 |
|
0.82 |
0.16 |
0.19 |
0.21 |
0.24 |
0.27 |
0.30 |
0.34 |
0.37 |
0.41 |
0.45 |
0.49 |
0.56 |
0.70 |
|
0.83 |
0.13 |
0.16 |
0.19 |
0.22 |
0.25 |
0.28 |
0.31 |
0.34 |
0.38 |
0.42 |
0.47 |
0.53 |
0.67 |
|
0.84 |
0.11 |
0.13 |
0.16 |
0.19 |
0.22 |
0.25 |
0.28 |
0.32 |
0.35 |
0.40 |
0.44 |
0.50 |
0.65 |
|
0.85 |
0.08 |
0.11 |
0.14 |
0.16 |
0.19 |
0.22 |
0.26 |
0.29 |
0.33 |
0.37 |
0.42 |
0.48 |
0.62 |
|
0.86 |
0.05 |
0.08 |
0.11 |
0.14 |
0.17 |
0.20 |
0.23 |
0.26 |
0.30 |
0.34 |
0.39 |
0.45 |
0.59 |
|
0.87 |
0.03 |
0.05 |
0.08 |
0.11 |
0.14 |
0.17 |
0.20 |
0.24 |
0.28 |
0.32 |
0.36 |
0.42 |
0.57 |
|
0.88 |
0.00 |
0.03 |
0.06 |
0.08 |
0.11 |
0.14 |
0.18 |
0.21 |
0.25 |
0.29 |
0.34 |
0.40 |
0.54 |
Ví dụ
: Với bài toán như trên, từ cosφ1 = 0.75 và cosφ2 = 0.95. Ta gióng theo hàng và theo cột sẽ gặp nhau tại ô có giá trị k=0.55. Từ k = 0.55 ta tính toán tương tự sẽ ra kết quả như tính bằng công thức.
www.dienhathe.com

+Download Bảng Giá Thiết Bị Điện Công Nghiệp 2026
+Download Catalog Các Sản Phẩm Điện Công Nhiệp
Điện Hạ Thế phân phối sỉ và lẻ các loại đầu cos dùng cho tủ điện và hệ thống công nghiệp. Chúng tôi cung cấp đầy đủ dòng SC, DT, DTL, GTY, GL, GTL với dải tiết diện từ 1.5mm² đến 630mm², phù hợp cho đấu nối dây đồng, dây nhôm và các thiết bị hạ thế. Hàng được kiểm tra kỹ thuật trước khi xuất kho nhằm đảm bảo độ ổn định và độ đồng đều khi thi công.
Nếu bạn cần tư vấn chọn đúng loại cos cho công trình hoặc muốn nhận báo giá sỉ linh hoạt, vui lòng liên hệ:
📞 Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Related Posts:
Hướng dẫn cài đặt bộ điều khiển tụ bù Shizuki
Hướng dẫn cài đặt Bộ điều khiển tụ bù Shizuki Q-AUTOMAT /V...
TỤ BÙ LÀ GÌ? ỨNG DỤNG TỤ BÙ TRONG CÔNG NGHIỆP
Tụ bù có chức năng chính là nâng cao hệ...
Cách tính dung lượng tụ bù
Cách tính dung lượng tụ bù cần thiết để nâng...

