HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT BIẾN TẦN VEICHI
Wednesday, November 4, 2020 Category: Biến Tần & Khởi Động Mềm
|
Mã chức năng |
Tên chức năng |
Phạm vi cài đặt và giải thích |
Mặc định sản xuất |
|
E-00 |
Lựa chọn phương pháp điều khiển |
0: Vector sensorless 1: điều khiển V/f |
1 |
|
E-01 |
Chọn kênh điều khiển |
0: Trên bàn phím 1: Trên terminal 2: Điều khiển qua cổng RS485 |
0 |
|
E-02 |
Chọn kênh chính xác định phạm vi tần số |
0: Xác định vận hành bàn phím số 1: núm xoay trên bàn phím 2: Tín hiệu tương tự áp 0-10V trên terminal VS1 3: Tín hiệu tương tự dòng 4-20mA trên terminal AS 4: tín hiệu tương tự áp -10V ~ 10V trên terminal VS2 5: Tín hiệu xung 6: truyền qua cổng RS485 7: điều khiển lên và xuống 8: Tổng quát hoạt động PID 9: Điều khiển đẳng áp PID 10: Chạy theo chương trình 11: Chạy theo tần số dao động 12: Chọn terminal |
1 |
|
E-03 |
Xác định tần số tham chiếu chon kênh phụ trợ |
0: Vận hành bàn phím số 1: Dùng biến trở 2: Tín hiệu tương tự áp 0-10V trên terminal VS1 3: Tín hiệu tương tự dòng 4-20mA trên terminal AS 4: Tín hiệu tương tự áp -10V ~ 10V trên terminal VS2 5: Tín hiệu xung 6: truyền qua cổng RS485 7: điều khiển lên và xuống 8: Tổng quát hoạt động PID 9: Điều khiển đẳng áp PID 10: Chạy theo chương trình |
|
|
E-04 |
Tần số được tham chiếu kênh trở lại |
0.01 ~ 5.00 |
1 |
|
E-05 |
sự kết các mode để xác định tần số tham chiếu |
0: ưu tiên kênh chính, kênh phụ không có hiệu lực 1: ưu tiên kênh phụ, kênh chính không có hiệu lực 2: cả hai kênh có hiệu lực nếu giá trị zero thì kênh chính được quyền ưu tiên 3: Kênh chính + K x Kênh phụ 4: Kênh chính – K x kênh phụ 5: lớn nhất [kênh chính, (K x Kênh phụ)] 6: nhỏ nhất [kênh chính, (K x Kênh phụ)] 7: kênh phụ + K x Kênh chính 8: kênh phụ – K x Kênh chính 9: lớn nhất [(K x Kênh chính), kênh phụ] 10: nhỏ nhất [(K x Kênh chính), kênh phụ] |
|
|
E-06 |
Chọn trên LED màn hình |
0: Đưa ra tần số 1: Ngõ ra tần số 2: Ngõ ra dòng 3: Ngõ vào điện áp 4: Ngõ ra điện áp 5: tốc độ máy 6: Xác định PID 7: Giá trị hồi tiếp PID |
0 |
|
E-07 |
Chọn dưới LED màn hình |
1 |
|
|
E-08 |
0: Reverse| 1: Jog |
0 |
|
|
E-09 |
Tần số lớn nhất |
0.01 ~ 600Hz |
50 |
|
E-10 |
Giới hạn trên tần số |
Lower limit frequency ~maximum frequency |
50 |
|
E-11 |
Giới hạn dưới tần số |
0.00~Upper limit frequency |
0 |
|
E-12 |
Phương thức chạy giới hạng tần số thấp |
0: Stop 1: Chạy giới hạng tần số thấy |
1 |
|
E-13 |
Thời Gian tăng tốc 1 |
0.1 – 6500s |
|
|
E-14 |
Thời gian giảm tốc 1 |
0.1 – 6500s |
|
|
E-15 |
Chọn mode tăng giảm tốc |
Led hàng đơn vị: kiểu tăng/giảm tốc 0: Tăng tốc tuyến tính 1: Đường cong S Led hàng chục: Thời gian tăng/giảm tốc điểm đặt. 0: Tốc độ tần số motor 1: Tần số lớn nhất Led hàng trăm: Chức năng dừng trung tuyến 0: không cho phép 1: cho phép Led hàng nghìn: dự trữ |
0 |
www.dienhathe.com

+Download Bảng Giá Thiết Bị Điện Công Nghiệp 2026
+Download Catalog Các Sản Phẩm Điện Công Nhiệp
Điện Hạ Thế phân phối sỉ và lẻ các loại đầu cos dùng cho tủ điện và hệ thống công nghiệp. Chúng tôi cung cấp đầy đủ dòng SC, DT, DTL, GTY, GL, GTL với dải tiết diện từ 1.5mm² đến 630mm², phù hợp cho đấu nối dây đồng, dây nhôm và các thiết bị hạ thế. Hàng được kiểm tra kỹ thuật trước khi xuất kho nhằm đảm bảo độ ổn định và độ đồng đều khi thi công.
Nếu bạn cần tư vấn chọn đúng loại cos cho công trình hoặc muốn nhận báo giá sỉ linh hoạt, vui lòng liên hệ:
📞 Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Related Posts:
Khởi Động Mềm Siemens – Dòng 3RW, Nguyên Lý, Cách Chọn Và Download Bảng Giá Catalog
Khởi Động Mềm Siemens – Giải Pháp Giảm Sốc Khi...
Các câu hỏi thường gặp về biến tần
Ở các phần trước, chúng ta đã cùng tìm hiểu...
Cài đặt biến tần INVT
1. Cài Đặt Điều Khiển: *P0.00 = 0 Chọn chế độ...


