Tài Liệu Kỹ Thuật

Mạng điện TN-C là gì? Sơ đồ nối dây? Ưu nhược điểm?

Nắm rõ sơ đồ nối dây, phân biệt được các loại mạng điện này giúp cho người kỹ thuật viên có những quyết định đúng đắn trong lựa chọn thiết bị và phương án bảo vệ, thi công được tốt.

IEE thường dùng các chữ cái T, I, N, C, S để chỉ các mạng điện. Ý nghĩa các chữ cái này như sau

  • T : Terre (te) chỉ việc nối trực tiếp xuống đất
  • I : Insulation cách ly
  • N : Neutral dây trung tính
  • C : Combine kết hợp
  • S : Separate phân biệt, cách ly

Sơ đồ mạng điện TN-C

sơ đồ mạng điện TN-C

Mạng điện TN-S khi có nhiều tải tiêu thụ

mạng điện TN-C

Ưu, nhược điểm của sơ đồ TN-S

  • Ít kém chi phí hơn mạng TN-S
  • Thường dùng cho mạng phân phối hạ thế
  • không cho phép lắp đặt thiết bị chống dòng rò RCD
  • Sự cố chạm đất 1 pha sẽ trở thành sự cố ngắn mạch 1 pha. Thiết bị bảo vệ quá dòng và dòng rò đều tác động

Mạng điện IT là gì? Sơ đồ nối dây? Ưu nhược điểm?

Nắm rõ sơ đồ nối dây, phân biệt được các loại mạng điện này giúp cho người kỹ thuật viên có những quyết định đúng đắn trong lựa chọn thiết bị và phương án bảo vệ, thi công được tốt.

Sơ đồ mạng điện IT (Trung tính cách ly)

sơ đồ mạng điện TN-C

Ưu, nhược điểm của sơ đồ TN-S

  • Là mạng có thể cung cấp điện liên tục tốt nhất
  • Thường dùng cho mạng phân phối trung thế / hạ thế
  • Cho phép lắp đặt thiết bị chống dòng rò RCD
  • Sự cố chạm đất 1 pha không dẫn đến ngắn mạch 1 pha/li>
IP được định nghĩa bởi IEC, quy định mức độ bảo vệ của thiết bị điện từ bụi và nước. Ví dụ IP54, IP55, IP64, IP65

CẤP BẢO VỆ IP (INTERNATIONAL PROTECTION) ỨNG DỤNG Ở ĐÂU

Nếu bạn thường xuyên thực hiện việc bốc dự toán cho 1 công trình, sẽ có những thiết bị yêu cầu độ bảo vệ IP54 chẳng hạn. Nhưng bạn tìm ngoài thị trường chỉ có loại có IP55. Vậy có thể thay thế được không?

Nếu bạn là nhà sản xuất tủ bảng điện, chủ đầu tư yêu cầu bạn sản xuất tủ cho họ đạt tiêu chuẩn IP44 chẳng hạn. Nếu bạn không hiểu IP44 đòi hỏi gì thì bạn sẽ không dám nhận đặt hàng.

Hiểu biết về cấp bảo vệ IP sẽ giúp bạn giải quyết tốt 2 vấn đề trên

 

CẤU TRÚC, Ý NGHĨA CỦA IP54

Cấu trúc của cấp bảo vệ IP ví dụ IP54 gồm: IP và 2 chữ số. Chữ số thứ nhất (5) nói lên độ bảo vệ chống bụi thâm nhập, chữ số thứ 2 (4) nói lên độ bảo vệ chống sự thâm nhập từ nước.

Ý NGHĨA SỐ THỨ NHẤT : MỨC ĐỘ CHỐNG BỤI

1 Cho biết để ngăn chặn sự xâm nhập của các vật thể rắn lớn hơn 50mm.  Bảo vệ từ đối tượng (chẳng hạn như bàn tay) chạm vào các bộ phận đèn do ngẫu nhiên. Ngăn chặn các vật có kích thước (có đường kính) lớn hơn 50mm.

2 Cho biết có thể ngăn chặn cuộc xâm nhập của các đối tượng có kích thước trung bình lớn hơn 12mm. Ngăn chặn sự xâm nhập của ngón tay và các đối tượng khác với kích thước trung bình (đường kính lớn hơn 12mm, chiều dài lớn hơn 80mm).

3 Cho biết để ngăn chặn cuộc xâm nhập của các đối tượng rắn lớn hơn 2.5mm. Ngăn chặn các đối tượng (như công cụ, các loại dây hoặc tương tự) có đường kính hoặc độ dày lớn hơn 2,5 mm để chạm vào các bộ phận bên trong của đèn.

4 Cho biết để ngăn chặn sự xâm nhập của các vật rắn lớn hơn 1.0mm. Ngăn chặn các đối tượng (công cụ, dây hoặc tương tự) với đường kính hoặc độ dày lớn hơn 1.0mm chạm vào bên trong của đèn.

5 Chỉ ra bảo vệ bụi. Ngăn chặn sự xâm nhập hoàn toàn của vật rắn, nó không thể ngăn chặn sự xâm nhập bụi hoàn toàn, nhưng bụi xâm nhập không ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của thiết bị.

6 Chỉ ra bảo vệ bụi hoàn toàn. Ngăn chặn sự xâm nhập của các đối tượng và bụi hoàn toàn.

Ý NGHĨA SỐ THỨ HAI : MỨC ĐỘ CHỐNG NƯỚC

0 Cho biết không có bảo vệ.

1 Chỉ ngăn chặn sự xâm nhập của nước nhỏ giọt. Nước giọt thẳng đứng (như mưa, không kèm theo gió) không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị.

2 Chỉ ngăn chặn được sự xâm nhập của nước ở góc nghiêng 15 độ. Hoặc khi thiết bị được nghiêng 15 độ, nước nhỏ giọt thẳng đứng sẽ không gây ra tác hại nào.

3 Cho biết có thể ngăn chặn sự xâm nhập của tia nước nhỏ, nhẹ. Thiết bị có thể chịu được các tia nước, vòi nước sinh hoạt ở góc nhỏ hơn 60 độ (Cụ thể như mưa kèm theo gió mạnh)

4 Cho biết để ngăn chặn sự xâm nhập của nước từ vòi phun ở tất cả các hướng.

5 Cho biết để ngăn chặn sự xâm nhập của nước vòi phun áp lực lớn ở tất cả các hướng.

6 Cho biết có thể chống sự xâm nhập của những con sóng lớn. Thiết bị có thể lắp trên boong tàu, và có thể chịu được những con sóng lớn.

7 Cho biết có thể ngâm thiết bị trong nước trong 1 thời gian ngắn ở áp lực nước nhỏ.

8 Cho biết thiết bị có thể hoạt động bình thường khi ngâm lâu trong nước ở 1 áp suất nước nhất định nào đó, và đảm bảo rằng không có hại do nước gây ra.

 

HÌNH ẢNH TRỰC QUAN CẤP BẢO VỆ IP – nguồn : “http://www.hummel.com/”>

cap bao ve ip

 


Có Thể Bạn Quan Tâm:

Xem Thêm các tài liệu khác tại :https://dienhathe.info

https://dienhathe.com

[row class=”” type=”fluid” tag=”div”]
[col class=”” tag=”div” large=”4″ medium=”4″ small=”12″ xsmall=”12″]

Điện Hạ Thế[/col]
[col class=”” tag=”div” large=”8″ medium=”8″ small=”12″ xsmall=”12″]

Download Bảng GiáCatalog mới nhất Tại:

http://dienhathe.info

Hotline: 0907 764 966

email: info@dienhathe.com

Website: www.dienhathe.org

[/col]
[/row]

Điện Hạ Thế.com phân phối các sản phẩm thiết bị Điện Công Nghiệp, Biến Tần, Khởi Động Mềm,Phụ kiện tủ điện, dây cáp điện, ATS-Bộ Chuyển Nguồn Tự Động,Điện Dân Dụng,Tụ Bù, cuộn kháng, bộ điều khiển và các loại thiết bị tự động.:

Thiết bị điện ABB, LS, Mitsubishi, Schneider, Hitachi, Huyndai, Fuji Siemens, MPE, C&S.

Cáp điện: Cadivi, Daphaco, Sang jin, Tài Trường Thành, Lion, Evertop, Taya.

Biến Tần: ABB, LS, Siemens, Mitsubishi

Khởi Động Mềm: ABB, LS, Mitsubishi.

Thiết Bị Tự Động: Siemens, Omron, Autonics,

Dây và Cáp Điều Khiển: Sang Jin

Bộ Chuyển Nguồn Tự Động: ABB, Socomec, Soung, Osemco

Phụ Kiện Tủ Điện : Leipole, CNC, Idec, Hanyoung, Selec, Đầu Cos, Phụ kiện Trung Quốc.

Tủ Điện: Các loại tủ điện có sẵn hoặc tủ điện đặt theo yêu cầu.

Điện Dân Dụng: MPE, Panasonic, Sino.

Tụ Bù, cuộn kháng và bộ điều khiển: Mikro, Selec, Samwha.

Tags Sản Phẩm

Điện Công Nghiệp, thiết bị điện, Phụ kiện tủ điện, dây cáp điện, ABB, LS, Mitsubishi, Schneider, Hitachi, Huyndai, Fuji Siemens, MPE, C&S. Cadivi, Daphaco, Sanjin, Tài Trường Thành, Lion, Evertop, Taya, Leipole, CNC, Idec, Hanyong, MPE

Download Catalog sản phẩm, bảng giá thiết bị Điện Công Nghiệp tại : http://dienhathe.info

 

dsdsd

Biến tần Fuji là dòng biến tần rất nổi tiếng và lâu đời bậc nhất ở Nhật, nó bắt đầu xuất hiện trên thị trường từ những năm 1980 bởi hãng Fuji Electric với họ FVR-F. Fuji Electric là nhà tiên phong trong công nghệ IGBT tại Nhật, hiện nay một số hãng nổi tiếng trên thế giới như Mitsubishi, ABB,… đều đang sử dụng IGBT do Fuji sản xuất.

Trải qua bao năm tháng tồn tại và phát triển, tập đoàn Fuji Electric đang dần khẳng định vị thế của mình trong ngành công nghiệp tự động hóa trên thế giới cũng như tại Việt Nam.

Trong quá trình sử dụng, người dùng đôi lúc gặp phải các sự cố liên quan đến biến tần. Các sự cố làm mất nhiều thời gian khắc phục, ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình sản xuất.

Bài viết được chia làm 6 phần bao gồm các mã Lỗi thường gặp nhất ở biến tần Fuji:

Phần 1: (Xem chi tiết tại đây)

  • OC 1 – Overcurrent (Quá dòng)
  • OV 1 – Overvoltage (Quá áp)
  • LU – Undervoltage (Bảo vệ thấp áp)
  • L in – Input Phase Loss

Phần 2: (Xem chi tiết tại đây)

  • OH 1 – Cooling Fan Overheat (Bảo vệ quá nhiệt)
  • OH 2 – External Alarm (Lỗi ngoại vi)
  • OH 3 – Inverter inside Overheat (Quá nhiệt bên trong Biến tần)
  • OH 4 – Motor Protection

Phần 3: (Xem chi tiết tại đây)

  • OL 1 – Motor Overload
  • OLU – Inverter Overload
  • Er 1 – Memory Error
  • Er 2 – Keypad Communication (Lỗi giao tiếp bàn phím)
  • Er 3 – CPU Error (lỗi CPU)

Phần 4 (Xem chi tiết tại đây)

  • Er 4 – Option Communication Error
  • Er 5 – Option Error
  • Er 6 – Run Operation Error
  • Er 7 – Tuning Error

Phần 5 (Xem chi tiết tại đây)

  • Er 8 – RS485 Error
  • Er H – Hardware Error
  • ECF – EN terminal Circuit Error
  • PG – PG disconnection Error

Phần 6 (Xem chi tiết tại đây)

  • Er b- CAN Bus Communications Error
  • OS – Over Speed Error
  • ErE – Out of Control Speed
  • OE – Over Torque Error
  • PbF – Charger Circuit Fault

Hy vọng những thông tin hữu ích trên đây sẽ giúp quý khách giải quyết được sự cố, sử dụng biến tần hiệu quả hơn. Với nỗ lực không ngừng phục vụ, nâng cao trải nghiệm sản phẩm tự động hóa tại Việt Nam,


Có Thể Bạn Quan Tâm:

Xem Thêm các tài liệu khác tại :https://dienhathe.info

https://dienhathe.com

[row class=”” type=”fluid” tag=”div”]
[col class=”” tag=”div” large=”4″ medium=”4″ small=”12″ xsmall=”12″]

Điện Hạ Thế[/col]
[col class=”” tag=”div” large=”8″ medium=”8″ small=”12″ xsmall=”12″]

Download Bảng GiáCatalog mới nhất Tại:

http://dienhathe.info

Hotline: 0907 764 966

email: info@dienhathe.com

Website: www.dienhathe.org

[/col]
[/row]

Điện Hạ Thế.com phân phối các sản phẩm thiết bị Điện Công Nghiệp, Biến Tần, Khởi Động Mềm,Phụ kiện tủ điện, dây cáp điện, ATS-Bộ Chuyển Nguồn Tự Động,Điện Dân Dụng,Tụ Bù, cuộn kháng, bộ điều khiển và các loại thiết bị tự động.:

Thiết bị điện ABB, LS, Mitsubishi, Schneider, Hitachi, Huyndai, Fuji Siemens, MPE, C&S.

Cáp điện: Cadivi, Daphaco, Sang jin, Tài Trường Thành, Lion, Evertop, Taya.

Biến Tần: ABB, LS, Siemens, Mitsubishi

Khởi Động Mềm: ABB, LS, Mitsubishi.

Thiết Bị Tự Động: Siemens, Omron, Autonics,

Dây và Cáp Điều Khiển: Sang Jin

Bộ Chuyển Nguồn Tự Động: ABB, Socomec, Soung, Osemco

Phụ Kiện Tủ Điện : Leipole, CNC, Idec, Hanyoung, Selec, Đầu Cos, Phụ kiện Trung Quốc.

Tủ Điện: Các loại tủ điện có sẵn hoặc tủ điện đặt theo yêu cầu.

Điện Dân Dụng: MPE, Panasonic, Sino.

Tụ Bù, cuộn kháng và bộ điều khiển: Mikro, Selec, Samwha.

Tags Sản Phẩm

Điện Công Nghiệp, thiết bị điện, Phụ kiện tủ điện, dây cáp điện, ABB, LS, Mitsubishi, Schneider, Hitachi, Huyndai, Fuji Siemens, MPE, C&S. Cadivi, Daphaco, Sanjin, Tài Trường Thành, Lion, Evertop, Taya, Leipole, CNC, Idec, Hanyong, MPE

Download Catalog sản phẩm, bảng giá thiết bị Điện Công Nghiệp tại : http://dienhathe.info

 

Theme Settings