Sản Phẩm Điện Công Nghiệp
Danh mục Thiết Bị Điện Công Nghiệp tập trung giới thiệu và phân loại toàn bộ sản phẩm điện công nghiệp đang được cung cấp tại dienhathe.com, phục vụ nhu cầu mua sắm vật tư cho tủ điện, hệ thống phân phối và công trình công nghiệp.
Nội dung danh mục được xây dựng theo hướng dễ tra cứu – đúng kỹ thuật – sát thực tế thi công, bao gồm:
-
Đầu cos, ống nối điện dùng cho đấu nối dây dẫn với thiết bị và thanh cái.
-
Dây điện, dây điều khiển và vật tư điện công nghiệp theo nhiều quy cách.
-
Thiết bị và phụ kiện phục vụ lắp đặt, vận hành và bảo trì hệ thống điện hạ thế.
Thông tin sản phẩm được trình bày rõ ràng về quy cách, vật liệu, ứng dụng, giúp kỹ sư và đơn vị thi công lựa chọn đúng chủng loại ngay từ đầu, hạn chế phát sinh trong quá trình lắp đặt.
Nếu bạn đang cần tư vấn chọn thiết bị phù hợp, báo giá theo số lượng hoặc hỗ trợ kỹ thuật cho từng hạng mục công trình, có thể liên hệ trực tiếp để được hỗ trợ nhanh và chính xác.
Ms Nhung – 0907 764 966
-
Nút Nhấn Trung Quốc – Màu Vàng
0 ₫Nút Nhấn Trung Quốc -Unibody Không Biến Thế
Nút Nhấn Trung Quốc: Loại Phẳng
Mã Hàng: DENBAO
Màu Sắc: G: Xanh lá cây – R: Đỏ – Y: Vàng
Điện Áp: 220VAC/VDC
Đường kính: 22mmĐèn Báo Pha Trung Quốc
-
Đèn Báo Pha Trung Quốc-Màu Đỏ
Đèn Báo Pha Trung Quốc -Unibody Không Biến Thế
Đèn Báo Pha : Loại Phẳng
Mã Hàng: DENBAO
Màu Sắc: G: Xanh lá cây – R: Đỏ – Y: Vàng
Điện Áp: 220VAC/VDC
Đường kính: 22mmĐèn Báo Pha Trung Quốc
-
LSLV5000H100-4COFD | Biến Tần LS 3 pha 380V / 500kW
+Mã Hàng Biến Tần LSLV 3 pha : LSLV5000H100-4COFD
+In(ND=Normal Duty) : 962A
+Công Suất (kW) : 500KW
+Dòng Điện : 380~480VAC(±10%)
+Số Pha Biến Tần LS : 3 Pha
+Frequency (Hz) Input 50~60Hz(±5%) Output 0.1~400Hz
+V/f, RS485(LS Bus / Modbus RTU / BACnet / Metasys N2), Pulse train I/O, RTC(Real Time Clock), đã có màn hình (HAND/ OFF/ AUTO), USB Port/ Ứng dụng chuyên cho hệ HVAC, Bơm, Quạt…,
+ 3 phase, 380~500VAC(+10%,-15%), 50~60Hz(±5%), 0.1~400Hz, IP00, built-in EMC Filter(C3), DC Reactor -
Công Tắc Xoay 3 Vị Trí Trung Quốc
0 ₫Công Tắc Xoay 3 Vị Trí Trung Quốc
Mã Hàng: CONGTACXAOY
Điện Áp: 220VAC/VDC
Đường kính: 22mm -
Cos Chĩa 1.5 – Bọc Nhựa Màu Vàng
Cos chĩa 1.5
Chất liệu: Đồng tráng kẽm
Mã Hàng: COSCHIA
Màu Sắc: Trắng Bạc
Điện Áp: 220VAC -
Thiết Bị Điện Schneider – Tổng Quan MCB, MCCB, Contactor Phổ Biến Tại Việt Nam
Schneider Electric là một trong những thương hiệu thiết bị điện được sử dụng phổ biến tại Việt Nam, đặc biệt trong các hệ thống điện dân dụng, tòa nhà và công nghiệp. Các nhóm sản phẩm chính bao gồm:
– MCB (aptomat tép)
– MCCB (aptomat khối)
– Contactor (khởi động từ)
– Relay nhiệt
– RCBO, RCCB
– Biến tần và thiết bị tự động hóaNhu cầu mua thiết bị điện Schneider, tra bảng giá Schneider và download catalog Schneider ngày càng tăng do yêu cầu cao về độ ổn định và an toàn hệ thống điện.
-
Dây rút nhựa DRNT700x10 dùng cố định tuyến dây siêu dài và bó dây rất lớn
- Mã Hàng: DRNT700x10
- Loại sản phẩm: Dây rút nhựa
- Màu sắc: Trắng – Đen
- Chiều dài: 700 mm
- Bề rộng: 10 mm
- Chất liệu: Nylon
- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 50°C
- Ứng dụng: Cố định bó dây rất lớn, tuyến dây siêu dài chịu lực cao trong tủ điện
-
Dây rút nhựa DRNT1000x10 dùng cố định tuyến dây siêu dài trong tủ điện quy mô lớn
- Mã Hàng: DRNT1000x10
- Loại sản phẩm: Dây rút nhựa
- Màu sắc: Trắng – Đen
- Chiều dài: 1000 mm
- Bề rộng: 10 mm
- Chất liệu: Nylon
- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 50°C
- Ứng dụng: Cố định bó dây rất lớn, tuyến dây siêu dài chịu lực cao trong tủ điện
-
Dây rút nhựa DRNT300x10 dùng cố định bó dây lớn và tuyến dây chịu lực cao
- Mã Hàng: DRNT300x10
- Loại sản phẩm: Dây rút nhựa
- Màu sắc: Trắng – Đen
- Chiều dài: 300 mm
- Bề rộng: 10 mm
- Chất liệu: Nylon
- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 50°C
- Ứng dụng: Cố định bó dây lớn, tuyến dây dài chịu lực cao trong tủ điện
-
Dây rút nhựa DRNT200x10 dùng cố định bó dây lớn chịu lực cao trong tủ điện
- Mã Hàng: DRNT200x10
- Loại sản phẩm: Dây rút nhựa
- Màu sắc: Trắng – Đen
- Chiều dài: 200 mm
- Bề rộng: 10 mm
- Chất liệu: Nylon
- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 50°C
- Ứng dụng: Cố định bó dây lớn, chịu lực cao trong tủ điện
-
Dây rút nhựa DRNT400x10 dùng cố định bó dây rất lớn và tuyến dây dài chịu lực cao
- Mã Hàng: DRNT400x10
- Loại sản phẩm: Dây rút nhựa
- Màu sắc: Trắng – Đen
- Chiều dài: 400 mm
- Bề rộng: 10 mm
- Chất liệu: Nylon
- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 50°C
- Ứng dụng: Cố định bó dây rất lớn, tuyến dây dài chịu lực cao trong tủ điện
-
Dây rút nhựa DRNT500x10 dùng cố định bó dây rất lớn và tuyến dây cực dài
- Mã Hàng: DRNT500x10
- Loại sản phẩm: Dây rút nhựa
- Màu sắc: Trắng – Đen
- Chiều dài: 500 mm
- Bề rộng: 10 mm
- Chất liệu: Nylon
- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 50°C
- Ứng dụng: Cố định bó dây rất lớn, tuyến dây cực dài chịu lực cao trong tủ điện
-
Dây rút nhựa DRNT600x10 dùng cố định tuyến dây cực dài và bó dây rất lớn
- Mã Hàng: DRNT600x10
- Loại sản phẩm: Dây rút nhựa
- Màu sắc: Trắng – Đen
- Chiều dài: 600 mm
- Bề rộng: 10 mm
- Chất liệu: Nylon
- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 50°C
- Ứng dụng: Cố định bó dây rất lớn, tuyến dây cực dài chịu lực cao trong tủ điện
-
Dây rút nhựa DRNT400x8 dùng cố định bó dây rất lớn trong tủ điện
- Mã Hàng: DRNT400x8
- Loại sản phẩm: Dây rút nhựa
- Màu sắc: Trắng-Đen
- Chiều dài: 400 mm
- Bề rộng: 8 mm
- Chất liệu: Nylon
- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 50°C
- Ứng dụng: Cố định bó dây rất lớn, tuyến dây rất dài trong tủ điện trong nhà
-
Dây rút nhựa DRNT500x8 dùng bó dây điện cỡ lớn trong tủ điện
- Mã Hàng: DRNT500x8
- Loại sản phẩm: Dây rút nhựa
- Màu sắc: Trắng-Đen
- Chiều dài: 500 mm
- Bề rộng: 8 mm
- Chất liệu: Nylon
- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 50°C
- Ứng dụng: Gom bó dây điện rất lớn, cố định tuyến dây cực dài trong tủ điện trong nhà
-
Dây rút nhựa DRNT300x8 dùng cố định bó dây rất lớn trong tủ điện
- Mã Hàng: DRNT300x8
- Loại sản phẩm: Dây rút nhựa
- Màu sắc: Trắng-Đen
- Chiều dài: 300 mm
- Bề rộng: 8 mm
- Chất liệu: Nylon
- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 50°C
- Ứng dụng: Cố định bó dây rất lớn, dây điện nhiều lõi trong tủ điện trong nhà
-
Dây rút nhựa DRNT250x8 dùng cố định bó dây lớn trong tủ điện
- Mã Hàng: DRNT250x8
- Loại sản phẩm: Dây rút nhựa
- Màu sắc: Trắng-Đen
- Chiều dài: 250 mm
- Bề rộng: 8 mm
- Chất liệu: Nylon
- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 50°C
- Ứng dụng: Cố định bó dây lớn, dây điện nhiều lõi trong tủ điện trong nhà
-
Dây rút nhựa DRNT350x8 dùng cố định bó dây rất lớn trong tủ điện
- Mã Hàng: DRNT350x8
- Loại sản phẩm: Dây rút nhựa
- Màu sắc: Trắng-Đen
- Chiều dài: 350 mm
- Bề rộng: 8 mm
- Chất liệu: Nylon
- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 50°C
- Ứng dụng: Cố định bó dây rất lớn, tuyến dây dài trong tủ điện trong nhà
-
Dây rút nhựa DRNT400x5 dùng cố định tuyến dây rất dài trong tủ điện
- Mã Hàng: DRNT400x5
- Loại sản phẩm: Dây rút nhựa
- Màu sắc: Trắng-Đen
- Chiều dài: 400 mm
- Bề rộng: 5 mm
- Chất liệu: Nylon
- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 50°C
- Ứng dụng: Cố định tuyến dây rất dài, bó dây lớn trong tủ điện trong nhà
-
Dây rút nhựa DRNT200x8 dùng cố định bó dây lớn cần lực giữ cao
- Mã Hàng: DRNT200x8
- Loại sản phẩm: Dây rút nhựa
- Màu sắc: Trắng-Đen
- Chiều dài: 200 mm
- Bề rộng: 8 mm
- Chất liệu: Nylon
- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 50°C
- Ứng dụng: Cố định bó dây lớn, dây điện nhiều lõi trong tủ điện trong nhà
-
Dây rút nhựa DRNT350x5 dùng cố định tuyến dây dài trong tủ điện lớn
- Mã Hàng: DRNT350x5
- Loại sản phẩm: Dây rút nhựa
- Màu sắc: Trắng
- Chiều dài: 350 mm
- Bề rộng: 5 mm
- Chất liệu: Nylon
- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 50°C
- Ứng dụng: Cố định tuyến dây dài, bó dây lớn trong tủ điện trong nhà
-
Dây rút nhựa DRNT300x5 dùng cố định bó dây điện lớn trong tủ
- Mã Hàng: DRNT300x5
- Loại sản phẩm: Dây rút nhựa
- Màu sắc: Trắng
- Chiều dài: 300 mm
- Bề rộng: 5 mm
- Chất liệu: Nylon
- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 50°C
- Ứng dụng: Cố định bó dây điện lớn, tuyến dây dài trong tủ điện trong nhà
-
Dây rút nhựa DRNT250x5 dùng cố định bó dây điện dày trong tủ
- Mã Hàng: DRNT250x5
- Loại sản phẩm: Dây rút nhựa
- Màu sắc: Trắng-Đen
- Chiều dài: 250 mm
- Bề rộng: 5 mm
- Chất liệu: Nylon
- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 50°C
- Ứng dụng: Cố định bó dây điện dày trong tủ điện trong nhà
-
Dây rút nhựa DRNT200x5 dùng cố định bó dây điện cần lực giữ cao hơn
- Mã Hàng: DRNT200x5
- Loại sản phẩm: Dây rút nhựa
- Màu sắc: Trắng-Đen
- Chiều dài: 200 mm
- Bề rộng: 5 mm
- Chất liệu: Nylon
- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 50°C
- Ứng dụng: Cố định bó dây điện cần lực giữ cao trong tủ điện trong nhà
-
Dây rút nhựa DRNT200x4 dùng cố định bó dây điện trung bình trong tủ
- Mã Hàng: DRNT200x4
- Loại sản phẩm: Dây rút nhựa
- Màu sắc: Trắng-Đen
- Chiều dài: 200 mm
- Bề rộng: 4 mm
- Chất liệu: Nylon
- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 50°C
- Ứng dụng: Cố định bó dây điện trung bình trong tủ điện trong nhà
-
Dây rút nhựa DRNT250x4 dùng gom bó dây điện dài trong tủ
- Mã Hàng: DRNT250x4
- Loại sản phẩm: Dây rút nhựa
- Màu sắc: Trắng-Đen
- Chiều dài: 250 mm
- Bề rộng: 4 mm
- Chất liệu: Nylon
- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 50°C
- Ứng dụng: Gom bó dây điện dài trong tủ điện trong nhà
-
Dây rút nhựa DRNT300x4 dùng cố định tuyến dây dài trong tủ điện
- Mã Hàng: DRNT300x4
- Loại sản phẩm: Dây rút nhựa
- Màu sắc: Trắng-Đen
- Chiều dài: 300 mm
- Bề rộng: 4 mm
- Chất liệu: Nylon
- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 50°C
- Ứng dụng: Cố định tuyến dây điện dài trong tủ điện trong nhà
-
Dây rút nhựa DRNT150x4 dùng cố định bó dây điện chắc hơn trong tủ
- Mã Hàng: DRNT150x4
- Loại sản phẩm: Dây rút nhựa
- Màu sắc: Trắng-Đen
- Chiều dài: 150 mm
- Bề rộng: 4 mm
- Chất liệu: Nylon
- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 50°C
- Ứng dụng: Cố định bó dây điện, dây điều khiển trong tủ điện trong nhà
-
Dây rút nhựa DRNT200x3 dùng bó dây điện nhiều sợi trong tủ điện
- Mã Hàng: DRNT200x3
- Loại sản phẩm: Dây rút nhựa
- Màu sắc: Trắng-Den
- Chiều dài: 200 mm
- Bề rộng: 3 mm
- Chất liệu: Nylon
- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 50°C
- Ứng dụng: Bó dây điện nhiều sợi trong tủ điện, máng cáp trong nhà
-
Dây rút nhựa DRNT300x3 dùng bó dây điện dài trong tủ điện
- Mã Hàng: DRNT300x3
- Loại sản phẩm: Dây rút nhựa
- Màu sắc: Trắng-Đen
- Chiều dài: 300 mm
- Bề rộng: 3 mm
- Chất liệu: Nylon
- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 50°C
- Ứng dụng: Gom dây điện dài, cố định tuyến dây trong tủ điện trong nhà
-
Dây rút nhựa DRNT150x3 dùng bó dây điều khiển và dây điện trong tủ
- Mã Hàng: DRNT150x3
- Loại sản phẩm: Dây rút nhựa
- Màu sắc: Trắng-Đen
- Chiều dài: 150 mm
- Bề rộng: 3 mm
- Chất liệu: Nylon
- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 50°C
- Ứng dụng: Bó dây điều khiển, dây điện nhỏ trong tủ điện
-
Dây rút nhựa DRNT100x3 dùng bó dây điện trong tủ điều khiển
- Mã Hàng: DRNT100x3
- Loại sản phẩm: Dây rút nhựa
- Màu sắc: Trắng -Đen
- Chiều dài: 100 mm
- Bề rộng: 3 mm
- Chất liệu: Nylon
- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến +50°C
- Ứng dụng: Bó dây điện nhỏ trong tủ điện, hộp điều khiển
-
Ốc Siết Cáp Nhựa PG63 Dùng Cố Định Cáp Siêu Lớn Vào Tủ Điện
- Mã hàng: PG63
- Loại phụ kiện: Ốc siết cáp nhựa (Cable gland)
- Dải đường kính cáp: Khoảng 48 – 63 mm
- Vật liệu: Nhựa kỹ thuật + gioăng siết cao su
- Thi công: Khoan lỗ – lắp ốc – siết đai giữ cáp
- Ứng dụng: Cố định cáp siêu lớn vào tủ điện, hộp nối
-
Ốc Siết Cáp Nhựa PG42 Dùng Cố Định Cáp Cực Lớn Vào Tủ Điện
- Mã hàng: PG42
- Loại phụ kiện: Ốc siết cáp nhựa (Cable gland)
- Dải đường kính cáp: Khoảng 34 – 42 mm
- Vật liệu: Nhựa kỹ thuật + gioăng siết cao su
- Thi công: Khoan lỗ – lắp ốc – siết đai giữ cáp
- Ứng dụng: Cố định cáp cực lớn vào tủ điện, hộp nối
-
Ốc Siết Cáp Nhựa PG36 Dùng Cố Định Cáp Cực Lớn Vào Tủ Điện
- Mã hàng: PG36
- Loại phụ kiện: Ốc siết cáp nhựa (Cable gland)
- Dải đường kính cáp: Khoảng 25 – 36 mm
- Vật liệu: Nhựa kỹ thuật + gioăng siết cao su
- Thi công: Khoan lỗ – lắp ốc – siết đai giữ cáp
- Ứng dụng: Cố định cáp cực lớn vào tủ điện, hộp nối
-
Ốc Siết Cáp Nhựa PG48 Dùng Cố Định Cáp Siêu Lớn Vào Tủ Điện
- Mã hàng: PG48
- Loại phụ kiện: Ốc siết cáp nhựa (Cable gland)
- Dải đường kính cáp: Khoảng 40 – 48 mm
- Vật liệu: Nhựa kỹ thuật + gioăng siết cao su
- Thi công: Khoan lỗ – lắp ốc – siết đai giữ cáp
- Ứng dụng: Cố định cáp siêu lớn vào tủ điện, hộp nối
-
Ốc Siết Cáp Nhựa PG21 Dùng Cố Định Cáp Rất Lớn Vào Tủ Điện
- Mã hàng: PG21
- Loại phụ kiện: Ốc siết cáp nhựa (Cable gland)
- Dải đường kính cáp: Khoảng 13 – 18 mm
- Vật liệu: Nhựa kỹ thuật + gioăng siết cao su
- Thi công: Khoan lỗ – lắp ốc – siết đai giữ cáp
- Ứng dụng: Cố định cáp rất lớn vào tủ điện, hộp nối
-
Ốc Siết Cáp Nhựa PG25 Dùng Cố Định Cáp Rất Lớn Vào Tủ Điện
- Mã hàng: PG25
- Loại phụ kiện: Ốc siết cáp nhựa (Cable gland)
- Dải đường kính cáp: Khoảng 18 – 25 mm
- Vật liệu: Nhựa kỹ thuật + gioăng siết cao su
- Thi công: Khoan lỗ – lắp ốc – siết đai giữ cáp
- Ứng dụng: Cố định cáp rất lớn vào tủ điện, hộp nối
-
Ốc Siết Cáp Nhựa PG29 Dùng Cố Định Cáp Rất Lớn Vào Tủ Điện
- Mã hàng: PG29
- Loại phụ kiện: Ốc siết cáp nhựa (Cable gland)
- Dải đường kính cáp: Khoảng 22 – 32 mm
- Vật liệu: Nhựa kỹ thuật + gioăng siết cao su
- Thi công: Khoan lỗ – lắp ốc – siết đai giữ cáp
- Ứng dụng: Cố định cáp rất lớn vào tủ điện, hộp nối
-
Ốc Siết Cáp Nhựa PG16 Dùng Cố Định Cáp Lớn Vào Tủ Điện
- Mã hàng: PG16
- Loại phụ kiện: Ốc siết cáp nhựa (Cable gland)
- Dải đường kính cáp: Khoảng 10 – 14 mm
- Vật liệu: Nhựa kỹ thuật + gioăng siết cao su
- Thi công: Khoan lỗ – lắp ốc – siết đai giữ cáp
- Ứng dụng: Cố định cáp lớn vào tủ điện, hộp nối
-
Ốc Siết Cáp Nhựa PG19 Dùng Cố Định Cáp Lớn Vào Tủ Điện
- Mã hàng: PG19
- Loại phụ kiện: Ốc siết cáp nhựa (Cable gland)
- Dải đường kính cáp: Khoảng 12 – 15 mm
- Vật liệu: Nhựa kỹ thuật + gioăng siết cao su
- Thi công: Khoan lỗ – lắp ốc – siết đai giữ cáp
- Ứng dụng: Cố định cáp lớn vào tủ điện, hộp nối
-
Ốc Siết Cáp Nhựa PG13.5 Dùng Cố Định Cáp Lớn Vào Tủ Điện
- Mã hàng: PG13.5
- Loại phụ kiện: Ốc siết cáp nhựa (Cable gland)
- Dải đường kính cáp: Khoảng 6 – 12 mm
- Vật liệu: Nhựa kỹ thuật + gioăng siết cao su
- Thi công: Khoan lỗ – lắp ốc – siết đai giữ cáp
- Ứng dụng: Cố định cáp lớn vào tủ điện, hộp nối
-
Ốc Siết Cáp Nhựa PG11 Dùng Cố Định Cáp Cỡ Lớn Vào Tủ Điện
- Mã hàng: PG11
- Loại phụ kiện: Ốc siết cáp nhựa (Cable gland)
- Dải đường kính cáp: Khoảng 5 – 10 mm
- Vật liệu: Nhựa kỹ thuật + gioăng siết cao su
- Thi công: Khoan lỗ – lắp ốc – siết đai giữ cáp
- Ứng dụng: Cố định cáp cỡ lớn vào tủ điện, hộp nối
-
Ốc Siết Cáp Nhựa PG9 Dùng Cố Định Cáp Cỡ Trung Vào Tủ Điện
- Mã hàng: PG9
- Loại phụ kiện: Ốc siết cáp nhựa (Cable gland)
- Dải đường kính cáp: Khoảng 4 – 8 mm
- Vật liệu: Nhựa kỹ thuật + gioăng siết cao su
- Thi công: Khoan lỗ – lắp ốc – siết đai giữ cáp
- Ứng dụng: Cố định cáp cỡ trung vào tủ điện, hộp nối
-
Ốc Siết Cáp Nhựa PG7 Dùng Cố Định Dây Cáp Nhỏ Vào Tủ Điện
- Mã hàng: PG7
- Loại phụ kiện: Ốc siết cáp nhựa (Cable gland)
- Dải đường kính cáp: Khoảng 3 – 6.5 mm
- Vật liệu: Nhựa kỹ thuật + gioăng siết
- Thi công: Khoan lỗ – lắp ốc – siết đai giữ cáp
- Ứng dụng: Cố định cáp nhỏ vào tủ điện, hộp nối
-
Đầu Cos Nối Đực MRD 5-256 Dùng Đấu Nối Nhanh Dây 4–6mm²
- Mã hàng: MRD 5-256
- Loại cos: Cos nối đực (male quick connector)
- Tiết diện dây: 4 – 6 mm²
- Bề rộng tiếp điểm: 6.3 mm (chuẩn 256)
- Thi công: Ép cos vào dây, cài rút với đầu nối cái FRD
- Ứng dụng: Mạch điều khiển dòng cao, relay công suất nhỏ
-
Đầu Cos Nối Đực MRD 2-256 Dùng Đấu Nối Nhanh Dây 1.5–2.5mm²
- Mã hàng: MRD 2-256
- Loại cos: Cos nối đực (male quick connector)
- Tiết diện dây: 1.5 – 2.5 mm²
- Bề rộng tiếp điểm: 6.3 mm (chuẩn 256)
- Thi công: Ép cos vào dây, cài rút với đầu nối cái FRD
- Ứng dụng: Mạch điều khiển, relay, công tắc trong tủ điện
-
Đầu Cos Nối Đực MRD 1-256 Dùng Đấu Nối Nhanh Mạch Điều Khiển
- Mã hàng: MRD 1-256
- Loại cos: Cos nối đực (male quick connector)
- Tiết diện dây: Khoảng 0.5 – 1.5 mm²
- Bề rộng tiếp điểm: 6.3 mm (chuẩn 256)
- Thi công: Ép cos vào dây, cài rút với đầu nối cái FRD
- Ứng dụng: Mạch điều khiển, relay, công tắc trong tủ điện
-
Đầu Cos Nối Cái FRD 5-256 Dùng Đấu Nối Nhanh Dây 4–6mm²
- Mã hàng: FRD 5-256
- Loại cos: Cos nối cái (female quick connector)
- Tiết diện dây: 4 – 6 mm²
- Bề rộng tiếp điểm: 6.3 mm (chuẩn 256)
- Thi công: Ép cos vào dây, cài rút với đầu nối đực MPD
- Ứng dụng: Mạch điều khiển dòng cao, relay công suất nhỏ
-
Đầu Cos Nối Cái FRD 2-256 Dùng Đấu Nối Nhanh Dây 1.5–2.5mm²
- Mã hàng: FRD 2-256
- Loại cos: Cos nối cái (female quick connector)
- Tiết diện dây: 1.5 – 2.5 mm²
- Bề rộng tiếp điểm: 6.3 mm (chuẩn 256)
- Thi công: Ép cos vào dây, cài rút với đầu nối đực MPD
- Ứng dụng: Mạch điều khiển, relay, công tắc trong tủ điện
-
Đầu Cos Nối Cái FRD 1-256 Dùng Đấu Nối Nhanh Mạch Điều Khiển
- Mã hàng: FRD 1-256
- Loại cos: Cos nối cái (female quick connector)
- Tiết diện dây: Khoảng 0.5 – 1.5 mm²
- Bề rộng tiếp điểm: 6.3 mm (chuẩn 256)
- Thi công: Ép cos vào dây, cài rút với đầu nối đực MPD
- Ứng dụng: Mạch điều khiển, relay, công tắc, tủ điện
-
Đầu Cos Ghim Para MDD 5-250 Dùng Đấu Nối Nhanh Dây 4–6mm²
- Mã hàng: MDD 5-250
- Loại cos: Cos ghim para (đầu đực – male disconnect)
- Tiết diện dây: 4 – 6 mm²
- Bề rộng lá ghim: 2.8 mm (chuẩn 250)
- Thi công: Ép cos vào dây, ghim trực tiếp với FDD
- Ứng dụng: Mạch điều khiển dòng cao hơn mức tín hiệu
-
Đầu Cos Ghim Para MDD 2-250 Dùng Đấu Nối Nhanh Dây 1.5–2.5mm²
- Mã hàng: MDD 2-250
- Loại cos: Cos ghim para (đầu đực – male disconnect)
- Tiết diện dây: 1.5 – 2.5 mm²
- Bề rộng lá ghim: 2.8 mm (chuẩn 250)
- Thi công: Ép cos vào dây, ghim trực tiếp với FDD
- Ứng dụng: Mạch điều khiển, relay, công tắc, cảm biến
-
Đầu Cos Ghim Para FDD 5-250 Dùng Đấu Nối Nhanh Dây 4–6mm²
- Mã hàng: FDD 5-250
- Loại cos: Cos ghim para (đầu cái – female disconnect)
- Tiết diện dây: 4 – 6 mm²
- Bề rộng lá ghim: 2.8 mm (chuẩn 250)
- Thi công: Ép cos và cài rút trực tiếp vào chân ghim thiết bị
- Ứng dụng: Relay, công tắc, thiết bị điều khiển cần tháo lắp nhanh
-
Đầu Cos Ghim Para MDD 1-250 Dùng Đấu Nối Nhanh Mạch Điều Khiển
- Mã hàng: MDD 1-250
- Loại cos: Cos ghim para (đầu đực – male disconnect)
- Tiết diện dây: Khoảng 0.5 – 1.5 mm²
- Bề rộng lá ghim: 2.8 mm (chuẩn 250)
- Thi công: Ép cos vào dây, ghim trực tiếp vào FDD
- Ứng dụng: Mạch điều khiển, relay, công tắc, cảm biến
-
Đầu Cos Ghim Para FDD 2-250 Dùng Đấu Nối Nhanh Dây 1.5–2.5mm²
- Mã hàng: FDD 2-250
- Loại cos: Cos ghim para (đầu cái – female disconnect)
- Tiết diện dây: 1.5 – 2.5 mm²
- Bề rộng lá ghim: 2.8 mm (chuẩn 250)
- Thi công: Ép cos và cài rút trực tiếp vào chân ghim thiết bị
- Ứng dụng: Relay, công tắc, cảm biến, mạch điều khiển
-
Đầu Cos Ghim Para FDD 1-250 Dùng Đấu Nối Nhanh Mạch Điều Khiển
- Mã hàng: FDD 1-250
- Loại cos: Cos ghim para (đầu cái – female disconnect)
- Tiết diện dây: Khoảng 0.5 – 1.5 mm²
- Bề rộng lá ghim: 2.8 mm (chuẩn 250)
- Thi công: Ép cos và cài rút trực tiếp vào chân ghim thiết bị
- Ứng dụng: Relay, công tắc, cảm biến, mạch điều khiển
-
Nối Nhựa Trắng CE 5 Dùng Gom Nhiều Dây Đồng Trong Tủ Điện
- Mã hàng: CE 5
- Loại phụ kiện: Nối gom dây bọc nhựa (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: Dây đồng cỡ trung đến lớn (tùy số lượng dây gom)
- Kết cấu: Lõi kim loại xoắn + vỏ nhựa trắng cách điện
- Thi công: Đưa dây vào – xoắn siết chặt
- Ứng dụng: Gom dây trung tính, dây điều khiển, dây cấp chung
-
Nối Nhựa Trắng CE 2 Dùng Gom Dây Đồng Cỡ Trung Trong Tủ Điện
- Mã hàng: CE 2
- Loại phụ kiện: Nối gom dây bọc nhựa (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: Dây đồng cỡ trung (tùy số lượng dây gom)
- Kết cấu: Lõi kim loại xoắn + vỏ nhựa trắng cách điện
- Thi công: Đưa dây vào – xoắn siết chặt
- Ứng dụng: Gom dây trung tính, dây điều khiển trong tủ điện
-
Nối Nhựa Trắng CE 1 Dùng Gom Dây Đồng Nhỏ Trong Tủ Điện
- Mã hàng: CE 1
- Loại phụ kiện: Nối gom dây bọc nhựa (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: Dây đồng nhỏ (tùy số lượng dây gom)
- Kết cấu: Lõi kim loại + vỏ nhựa trắng cách điện
- Thi công: Đưa dây vào – xoắn siết chặt
- Ứng dụng: Gom dây trong tủ điện điều khiển, hộp nối
-
Ống Nối Thẳng Bọc Nhựa BV 5 Dùng Nối Dây Đồng 6mm² Trong Tủ Điện
- Mã hàng: BV 5
- Loại phụ kiện: Ống nối thẳng bọc nhựa (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 6 mm²
- Kết cấu: Ống đồng ép nối + vỏ nhựa cách điện
- Thi công: Tuốt dây – đưa vào ống – ép chặt hai đầu
- Ứng dụng: Nối dây trung gian trong tủ điện điều khiển, tủ phân phối
-
Ống Nối Thẳng Bọc Nhựa BV 2 Dùng Nối Dây Đồng 2.5mm² Trong Tủ Điện
- Mã hàng: BV 2
- Loại phụ kiện: Ống nối thẳng bọc nhựa (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 2.5 mm²
- Kết cấu: Ống đồng ép nối + vỏ nhựa cách điện
- Thi công: Tuốt dây – đưa vào ống – ép chặt hai đầu
- Ứng dụng: Nối dây trung gian trong tủ điện điều khiển
-
Ống Nối Thẳng Bọc Nhựa BV 1-25 Dùng Nối Dây Đồng 1.5–2.5mm² An Toàn
- Mã hàng: BV 1-25
- Loại phụ kiện: Ống nối thẳng bọc nhựa (nối dây – dây)
- Tiết diện dây: 1.5 – 2.5 mm²
- Kết cấu: Ống đồng ép nối + vỏ nhựa cách điện
- Thi công: Tuốt dây – đưa vào ống – ép cos hai đầu
- Ứng dụng: Nối dây trong tủ điện điều khiển, tủ phân phối
-
Đầu Cos Pin Dẹt DBV 5-14 Dùng Ép Dây 4–6mm² Đấu Terminal Kẹp Dẹt Sâu
- Mã hàng: DBV 5-14
- Loại cos: Cos pin dẹt (Flat pin terminal)
- Tiết diện dây: 4 – 6 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, pin dẹt liền khối dài 14mm
- Thî thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn cho dây 4–6mm², cắm trực tiếp vào terminal kẹp dẹt
- Ứng dụng: Terminal khe dẹt sâu, PLC công suất lớn, tủ điện công nghiệp
-
Đầu Cos Pin Dẹt DBV 2-14 Dùng Ép Dây 1.5–2.5mm² Đấu Terminal Kẹp Dẹt Sâu
- Mã hàng: DBV 2-14
- Loại cos: Cos pin dẹt (Flat pin terminal)
- Tiết diện dây: 1.5 – 2.5 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, pin dẹt dài 14mm
- Thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn, cắm trực tiếp vào terminal kẹp dẹt
- Ứng dụng: Terminal khe dẹt sâu, PLC, relay trong tủ điện điều khiển
-
Đầu Cos Pin Dẹt DBV 2-10 Dùng Ép Dây 1.5–2.5mm² Đấu Terminal Kẹp Dẹt
- Mã hàng: DBV 2-10
- Loại cos: Cos pin dẹt (Flat pin terminal)
- Tiết diện dây: 1.5 – 2.5 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, pin dẹt dài 10mm
- Thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn, cắm trực tiếp vào terminal kẹp dẹt
- Ứng dụng: Terminal khe dẹt, PLC, relay trong tủ điện điều khiển
-
Đầu Cos Pin Dẹt DBV 1-14 Dùng Ép Dây Nhỏ Đấu Terminal Kẹp Dẹt Sâu
- Mã hàng: DBV 1-14
- Loại cos: Cos pin dẹt (Flat pin terminal)
- Tiết diện dây: Khoảng 0.5 – 1.0 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, pin dẹt dài 14mm
- Thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn, cắm trực tiếp vào terminal kẹp dẹt
- Ứng dụng: Terminal khe dẹt sâu, PLC, relay trong tủ điện điều khiển
-
Đầu Cos Pin Dẹt DBV 1-10 Dùng Ép Dây Nhỏ Đấu Terminal Kẹp Dẹt
- Mã hàng: DBV 1-10
- Loại cos: Cos pin dẹt (Flat pin terminal)
- Tiết diện dây: Khoảng 0.5 – 1.0 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, pin dẹt dài 10mm
- Thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn, cắm trực tiếp vào terminal kẹp dẹt
- Ứng dụng: Terminal khe dẹt, PLC, relay trong tủ điện điều khiển
-
Đầu Cos Pin Đặc PTV 2-12 Dùng Ép Dây 1.5–2.5mm² Đấu Terminal Kẹp Sâu
- Mã hàng: PTV 2-12
- Loại cos: Cos pin đặc (Pin terminal – lõi đặc)
- Tiết diện dây: 1.5 – 2.5 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, pin đặc dài 12mm
- Thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn, cắm trực tiếp vào terminal kẹp
- Ứng dụng: PLC, relay, terminal kẹp sâu trong tủ điện điều khiển
-
Đầu Cos Pin Đặc PTV 5-13 Dùng Ép Dây 4–6mm² Đấu Terminal Kẹp Sâu
- Mã hàng: PTV 5-13
- Loại cos: Cos pin đặc (Pin terminal – lõi đặc)
- Tiết diện dây: 4 – 6 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, pin đặc dài 13mm
- Thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn cho dây 4–6mm², cắm trực tiếp vào terminal kẹp
- Ứng dụng: Terminal kẹp sâu, PLC công suất lớn, tủ điện công nghiệp
-
Đầu Cos Pin Đặc PTV 1-12 Dùng Ép Dây Nhỏ Đấu Terminal Kẹp Sâu
- Mã hàng: PTV 1-12
- Loại cos: Cos pin đặc (Pin terminal – lõi đặc)
- Tiết diện dây: Khoảng 0.5 – 1.0 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, pin đặc dài 12mm
- Thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn, cắm trực tiếp vào terminal kẹp
- Ứng dụng: PLC, relay, terminal kẹp sâu trong tủ điện điều khiển
-
Đầu Cos Pin Đặc PTV 2-10 Dùng Ép Dây 1.5–2.5mm² Đấu Terminal Kẹp
- Mã hàng: PTV 2-10
- Loại cos: Cos pin đặc (Pin terminal – lõi đặc)
- Tiết diện dây: 1.5 – 2.5 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, pin đặc dài 10mm
- Thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn, cắm trực tiếp vào terminal kẹp
- Ứng dụng: PLC, relay, timer, terminal kẹp trong tủ điện điều khiển
-
Đầu Cos Pin Đặc PTV 1-10 Dùng Ép Dây Nhỏ Đấu Terminal Kẹp Trong Tủ Điện
- Mã hàng: PTV 1-10
- Loại cos: Cos pin đặc (Pin terminal – lõi đặc)
- Tiết diện dây: Khoảng 0.5 – 1.0 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, pin đặc dài 10mm
- Thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn, cắm trực tiếp vào terminal kẹp
- Ứng dụng: PLC, relay, timer, terminal kẹp trong tủ điện điều khiển
-
Đầu Cos Tròn Trần RNB 5-5 Dùng Ép Dây 6mm² Đấu Vít M5 Cho Tủ Điện
- Mã hàng: RNB 5-5
- Loại cos: Cos tròn trần (Ring terminal không bọc nhựa)
- Tiết diện dây: 6 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, ống ép + đầu tròn lỗ M5
- Thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn cho dây 6mm², siết vít M5
- Ứng dụng: Terminal trung gian, thanh đấu nối, tủ điện công nghiệp
-
Đầu Cos Tròn Trần RNB 2-5 Dùng Ép Dây 1.5–2.5mm² Đấu Vít M5 Ổn Định
- Mã hàng: RNB 2-5
- Loại cos: Cos tròn trần (Ring terminal không bọc nhựa)
- Tiết diện dây: 1.5 – 2.5 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, ống ép + đầu tròn lỗ M5
- Thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn, siết vít M5 trực tiếp
- Ứng dụng: Terminal cỡ lớn, thanh đấu nối, tủ điện điều khiển
-
Đầu Cos Tròn Trần RNB 3-5 Dùng Ép Dây 4mm² Đấu Vít M5 Trong Tủ Điện
- Mã hàng: RNB 3-5
- Loại cos: Cos tròn trần (Ring terminal không bọc nhựa)
- Tiết diện dây: 4 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, ống ép + đầu tròn lỗ M5
- Thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn cho dây 4mm², siết vít M5
- Ứng dụng: Terminal lớn, thanh đấu trung gian, tủ điện điều khiển
-
Đầu Cos Tròn Trần RNB 2-4 Dùng Ép Dây 1.5–2.5mm² Đấu Vít M4 Trong Tủ Điện
- Mã hàng: RNB 2-4
- Loại cos: Cos tròn trần (Ring terminal không bọc nhựa)
- Tiết diện dây: 1.5 – 2.5 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, ống ép + đầu tròn lỗ M4
- Thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn, siết vít M4 trực tiếp
- Ứng dụng: Terminal, relay, domino, tủ điện điều khiển
-
Đầu Cos Tròn Trần RNB 2-3 Dùng Ép Dây 1.5–2.5mm² Đấu Terminal Vít M3
- Mã hàng: RNB 2-3
- Loại cos: Cos tròn trần (Ring terminal không bọc nhựa)
- Tiết diện dây: 1.5 – 2.5 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, ống ép + đầu tròn lỗ M3
- Thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn, siết vít trực tiếp
- Ứng dụng: Tủ điện điều khiển, terminal, relay, domino
-
Đầu Cos Tròn Trần RNB 1-3 – Cos Đồng Ép Dây Nhỏ Đấu Terminal, Thiết Bị Điện
- Mã hàng: RNB 1-3
- Loại cos: Cos tròn trần (Ring terminal – không bọc nhựa)
- Tiết diện dây: Khoảng 0.5 – 1.5 mm²
- Kết cấu: Đồng nguyên chất, ống ép + đầu tròn có lỗ bắt vít M3
- Thi công: Ép cos bằng kìm chuẩn, siết vít trực tiếp vào terminal
- Ứng dụng: Tủ điện điều khiển, relay, domino, thiết bị điện công suất nhỏ
-
Đầu Cos Chĩa Trần SNB 5-5 – Đấu Dây Nhóm 5 Chắc Tay Trên Cọc Vít M5
- Mã hàng: SNB 5-5
- Loại cos: Cos chĩa trần (không bọc nhựa)
- Tiết diện dây: Nhóm 5 (khoảng 4.0–6.0 mm²)
- Kích thước chĩa: Phù hợp cọc vít M5
- Chất liệu: Kim loại dẫn điện
- Kết cấu: Ống ép dây + đầu chĩa hở
- Thi công: Nới vít – luồn cos – siết lại
- Ứng dụng: Terminal vít M5, domino, mạch điều khiển tải cao

























































































